Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 17: Luyện tập 2 - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 17: Luyện tập 2 - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

I - MỤC TIÊU

1.Kiến thức : Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa.

2.Kĩ năng Rèn kỹ năng tính toán.

3.Thái độ Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II - CHUẨN BỊ

· Giáo Viên : Bảng phụ: bảng 1 (các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa)

· Học Sinh : Chuẩn bị câu hỏi ôn tập 1, 2, 3, 4 trang 61 SGK.

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân

HS2: Luỹ thừa mũ n của a là gì? Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

Áp dụng tính

24 . 23 ; 52 = ; 72 =

HS3:?- Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện được?

?-Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?

Tím x biết : (73 – x) + 15 = 43 HS1:Trả lời và viết công thức.

HS2: Trả lời và viết công thức.

HS3:-Phép trừ các số tự nhiên thực hiện được nếu như số bị trừ lớn hơn số trừ.

-Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b nếu có một số tự nhiên q sao cho a= b.q *Phép cộng:

 a+b= b+a

 (a+b) + c = a+ (b+ c)

 a+0 = 0+a

*Phép nhân;

 a.b = b.a

 (a.b).c = a.(b.c)

 a.1 = 1.a = a

 a(b+c)= ab+ ac

* Công thức luỹ thừa bậc n của a

 an=

24 . 23 =25; 52 = 25 ; 72 = 49

am.an= am+n (a 0)

am :an= am-n ( a 0, m n)

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Ngày đăng 04/03/2021 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 17: Luyện tập 2 - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 06 	 Ngày soạn : 20/09/2008
Tiết : 17	 Ngày daỵ : 22/09/2008
LUYỆN TẬP 2
I - MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa.
2.Kĩ năng : Rèn kỹ năng tính toán.
3.Thái độ :Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II - CHUẨN BỊ
Giáo Viên : Bảng phụ: bảng 1 (các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa)
Học Sinh : Chuẩn bị câu hỏi ôn tập 1, 2, 3, 4 trang 61 SGK.
III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
NỘI DUNG GHI BẢNG 
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ 
HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân ?
HS2: Luỹ thừa mũ n của a là gì? Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
Áp dụng tính 
24 . 23 ; 52 = ; 72 = 
HS3:?- Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện được?
?-Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?
Tím x biết : (73 – x) + 15 = 43 
HS1:Trả lời và viết công thức.
HS2: Trả lời và viết công thức.
HS3:-Phép trừ các số tự nhiên thực hiện được nếu như số bị trừ lớn hơn số trừ.
-Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b nếu có một số tự nhiên q sao cho a= b.q
*Phép cộng:
 a+b= b+a
 (a+b) + c = a+ (b+ c)
 a+0 = 0+a
*Phép nhân;
 a.b = b.a
 (a.b).c = a.(b.c)
 a.1 = 1.a = a
 a(b+c)= ab+ ac
* Công thức luỹ thừa bậc n của a 
 an= 
24 . 23 =25; 52 = 25 ; 72 = 49
am.an= am+n (a¹ 0)
am :an= am-n ( a¹ 0, m ³ n)
HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN TẬP 
*GV cho HS làm bài 2 
a) (2100 - 42) : 21
b) 26+27+28+29+30+31+32+33
c) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
-Gọi 3 HS lên bảng làm 
*GV cho HS làm bài 3: Thực hiện các phép tính sau:
a/ 3.52 – 16:22
b/( 39.42- 37.42): 42
c/ 2448: [119- (23- 6)]
-*GV chú ý cho HS thứ tự thực hiện các phép tính.
Gọi HS lên bảng trình bày. HS ở lớp làm vào nháp.
* GV cho HS làm bài 4 theo nhom Tìm x biết:
a/ (x- 47)- 115= 0
b/ (x-36): 18 = 12
c/ 2x= 16
d/ x2= 9
GV hướng dẫn cách tìm x. ví dụ
a/ Để tìm x trước hết ta tìm x- 47 (đóng vai trò là số bị trừ), sau đó ta tìm x (cũng đóng vai trò là số bị trừ)
b/Để tìm x ta tính x – 36 (đóng vai trò là số bị chia)
c/ Đưa 16 về luỹ thừa của 2 
d/ Đưa 9 về luỹ thừa của 3 
-HS cả lớp làm bài 2
3 HS lên bảng làm
HS1:a/ = 2100:21 -42: 21
 = 100- 2 = 98
HS2:b/=(26+33)+(27+32)+ 
+ (28+31) + (29+30)
=59 +59 +59+ 59 =59.4 =236
HS3:c/ = 12( 31+ 44+ 25)= 12.100 =1200
3 HS lên trình bày mỗi HS làm một câu .
HS hoạt động nhóm làm bài 4
-Mỗi nhóm trình bày bài làm trên bảng nhóm 
x-47 = 0+115
x – 36 = 12.18
2x= 24
x2= 32
Bài 2 Tính nhanh
a/ (2100- 42):21
= 2100:21 -42: 21
= 100- 2 = 98
b/ =(26+33)+ (27+32)+ (28+31)+ (29+30)=59 +59 +59+ 59
 = 59.4 =236
c/ = 12( 31+ 44+ 25)= 12.100
 =1200
Bài 3: Tính
a/ 3.52 – 16:22
=3. 25- 16:4= 75 – 4= 71
b/( 39.42- 37.42): 42
=[42(39- 37)]:42
=42.2:42= 2
c/ 2448: [119- (23- 6)]
= 2448: [119- 17]
=2448: 102= 24
Bài 4: Tìm x biết:
a/ (x- 47)- 115= 0
x-47 = 0+115
 x = 115+47
 x = 162
b/ (x-36): 18 = 12
 x – 36 = 12.18
 x = 216+ 36
 x = 252
c/ 2x= 24
 x= 4
d/ x2= 32
 x=3
HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ 
?-Nêu các cách để viết một tập hợp ?.
?-Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức?
?-Cách tìm một thành phần trong phép cộng, trừ, nhân, chia.?
-HS trả lời
-HS trả lời 
 -HS trả lời
HOẠT ĐỘNG 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
Các em ôn tập phần lí thuyết đã học
xem kỹ các bài tập đã sữa trong tiết hôm nay để tiết sau kiểm tra.

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 17.doc