Giáo án Số học Lớp 6 - Tuần 14 - Năm học 2009-2010 - Phạm Thanh Duy

Giáo án Số học Lớp 6 - Tuần 14 - Năm học 2009-2010 - Phạm Thanh Duy

 I . Mục tiêu bài dạy :

- Biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N thành tập Z.

- Nhân biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các vd thực tiễn.

- Biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số.

II . Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình, phấn màu .

- HS : Bảng nhóm, phấn màu .

III.Các hoạt động dạy và học trên lớp :

1. Ổn định lớp.

2. Phương pháp sử dụng: Nêu và giải quyết vấn đề và đàm thoại gợi mở.

3. Nội dung bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Đặt vấn đề (5 ph)

Giới thiệu sơ lượt về Chương II. Cho hs biết rõ về số nguyên âm qua vd.

GV: Gọi HS đứng tại chổ làm các phép tính.

GV: Đặt vấn đề từ các vd thực hiện phép tính để dẫn dắt vào nội dung bài “Số nguyên âm”. HS: Chú ý và đứng tại chổ làm các phép tính.

Thực hiện phép tính

 3+5=

 3.5=

 3-5=

HS: Chú ý.

Hoạt động 2: Các ví dụ (10 ph)

 Gv đưa nhiệt kế(H31) cho hs quan sát và giới thiệu về các nhiệt độ 00c trên 00c,dưới 00c ghi trên nhiệt kế.

Giới thiệu về các số nguyên âm như -1;-2;-3 và hướng dẫn hs cách đọc.

Cho hs làm Sgk T66.

Cho hs làm sgk T67.

Yêu cầu hs hiểu và đọc được

Cho hs làm bt 1 T68sgk.

GV: Gọi HS nhận xét. HS: Chú ý quan sát.

Vd1: (sgk)

Nhiệt độ nước đá đang tan 00c.

Nhiệt độ nước đá đang sôi 1000c

Nhiệt độ dưới 00c được viết dưới dấu” – “ đằng trước –30c.

Vd2: (sgk)

Vd3: sgk.

Hs đứng tại chỗ trả lời:

Ông Bảy nợ 150000đ

Bà Năm có 200000đ

Cô Ba nợ 30000đ.

Hs thảo luận nhóm.Sau đó đại diện trả lời.

 (a) a) –30c ; b) –20c

 c)00c ; d) 20c

 e) 30c

 (b) Trong 2 nhiệt kế a và b nhiệt độ ở b) cao hơn a).

HS: Nhận xét.

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tuần 14 - Năm học 2009-2010 - Phạm Thanh Duy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 14 – Tiết 38 	Ngày dạy: 23/11/2009
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
I . Mục tiêu bài dạy : 
- Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về các phép tính cộng,trừ ,nhân ,chia,nâng lên lũy thừa.
- Hs vận dụng các kiến thức trên vào bt về thực hiện các phép tính,tìm số chưa biết.Về các tính chất chia hết của 1 tổng,các dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3, cho 9,số nguyên tố và hợp số,ước chung và bội chung,UCLN và BCNN.
- Hs vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
II . Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình, phấn màu.
- HSø : Bảng nhóm, phấn màu.
III .Tiến trình dạy học :
1. Ổn định lớp.
2. Phương pháp sử dụng: Luyện tập – Thực hành và hợp tác theo nhóm nhỏ.
3. Nội dung bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN LÝ THUYẾT (15 ph)
Treo bảng phụ ghi câu hỏi 5 – 10 .
GV gọi HS thực hiện lần lượt các yêu cầu:
- Phát biểu và ghi dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng.
- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.
- Thế nào là số nguyên tố? Thế nào là hợp số? Hai số nguyên tố cùng nhau?
- ƯCLN của hai hay nhiều số? BCNN của hai hay nhiều số? Nêu cách tìm.
GV: Gọi HS nhận xét.
HS: Chú ý và thực hiện theo các yêu cầu của GV.
HS: Nhận xét.
HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN TẬP (27 ph)
GV: Gọi HS lên bảng thực hiện làm các bài tập theo yêu cầu và hướng dẫn.
B166/63sgk:
GV: Tổ chức cho HS thực hiện làm theo đôi bạn.
Gv: Gọi HS đại diện lên trình bày.
GV: Gọi HS nhận xét.
Bài 167/63:
Yêu cầu hs đọc đề. Sau đó gv hướng dẫn hs giải.
 Số sách cần tìm là ước chung hay bội chung của 10 ; 15 ; 20 .
GV: Gọi HS nhận xét.
 HS: Lần lượt tổ chức hạot động làm các bài tập theo yêu cầu và hướng dẫn của GV.
B166/63sgk:
HS: Tiến hành thực hiện theo từng đôi bạn chung bàn.
HS: Đại diện lên bảng trình bày.
A = xỴN/84 ∶ x , 180 ∶ x, x>6
 x Ỵ UC (84,180) và x <6
 UCLN(84,180) =12
 UC(84,180)= 1;2;3;4;6;12
 Do x>6 nên A = 12
 b) B= xỴN / x∶12,x∶15, x∶18 ,0<x<300
 ⇒ x Ỵ BC(12,15,18) và o<x<300
 BBCNN(12,15,18)=180
 ⇒ BC(12,15,18)= 0 ;180 ;360;
 Do 0<x <300 nên B = 180
HS: Nhận xét.
Bài 167/63:
 Gọi số sách là a.
 100≤ a ≤ 150 Theo đề cho thì :
 a ∶ 10 , a ∶ 15 , a ∶ 12
 a Ỵ BC(10,15,12)
 BCNN(10,15,12)=60
 BC(10,15,12)=B(60)
 = 0;60;120;180;
 Vì 100 ≤ a ≤ 150 nên a = 120
 Vậy số sách là 120 quyển.
HS: Nhận xét.
HOẠT ĐỘNG 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3ph)
- Ôn kỹ 10 câu lý thuyết .
- Xem lại các dạng bt đã ôn .
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Tuần 14 – Tiết 40 	Ngày dạy: 26/11/2009
CHƯƠNG II : SỐ NGUYÊN
§ 1. LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
 I . Mục tiêu bài dạy : 
- Biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N thành tập Z.
- Nhân biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các vd thực tiễn.
- Biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số.
II . Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình, phấn màu .
- HSø : Bảng nhóm, phấn màu .
III.Các hoạt động dạy và học trên lớp :
1. Ổn định lớp.
2. Phương pháp sử dụng: Nêu và giải quyết vấn đề và đàm thoại gợi mở.
3. Nội dung bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Đặt vấn đề (5 ph)
Giới thiệu sơ lượt về Chương II. Cho hs biết rõ về số nguyên âm qua vd.
GV: Gọi HS đứng tại chổ làm các phép tính.
GV: Đặt vấn đề từ các vd thực hiện phép tính để dẫn dắt vào nội dung bài “Số nguyên âm”.
HS: Chú ý và đứng tại chổ làm các phép tính.
Thực hiện phép tính
 3+5=
 3.5=
 3-5=
HS: Chú ý.
Hoạt động 2: Các ví dụ (10 ph)
?3
?2
?1
 Gv đưa nhiệt kế(H31) cho hs quan sát và giới thiệu về các nhiệt độ 00c trên 00c,dưới 00c ghi trên nhiệt kế.
⇒ Giới thiệu về các số nguyên âm như -1;-2;-3 và hướng dẫn hs cách đọc.
Cho hs làm Sgk T66. 
Cho hs làm sgk T67. 
Yêu cầu hs hiểu và đọc được 
Cho hs làm bt 1 T68sgk.
GV: Gọi HS nhận xét.
HS: Chú ý quan sát.
Vd1: (sgk)
Nhiệt độ nước đá đang tan 00c.
Nhiệt độ nước đá đang sôi 1000c
Nhiệt độ dưới 00c được viết dưới dấu” – “ đằng trước –30c.
Vd2: (sgk)
Vd3: sgk.
Hs đứng tại chỗ trả lời:
Ông Bảy nợ 150000đ
Bà Năm có 200000đ
Cô Ba nợ 30000đ.
Hs thảo luận nhóm.Sau đó đại diện trả lời.
 (a) a) –30c ; b) –20c
 c)00c ; d) 20c
 e) 30c
 (b) Trong 2 nhiệt kế a và b nhiệt độ ở b) cao hơn a).
HS: Nhận xét.
Hoạt động 3: Trục số (18 ph)
?4
Gọi 1 hs lên bảng vẽ tia số.Gv nhấn mạnh tia số phải có,gốc,chiều,đơn vị.
Gv: Vẽ tia đối của tia số và ghi các số –1, -2,-3 rồi giới thiệu gốc,chiều dương,chiều âm của trục số.
Cho hs làm sgk.
-Giới thiệu trục số H.34
-Cho hs làm bt 4/68
Gv: Trong thực tế người ta dùng số nguyên âm khi nào?
-Cả lớp vẽ tia số vào vở.
-Hs vẽ tiếp tia đối của tia số và hoàn chỉnh trục số.
?4
Cho hs đứng tại chỗ làm
A= -6 ; B = -2 ; C = 1 ; D =5
Hs trả lời:
Số nguyên âm dùng trong thực tế như:
-Nhiệt độ dưới 00c.
-Chỉ độ sâu dưới mực nước biển.
-Chỉ số nợ.
-Chỉ thời gian trước công nguyên.
Hoạt động 4: Cũng cố (10 ph)
GV: Gọi HS nhắc lại về một số nội dung kiến thức liên quan đến số nguyên âm.
GV: Gọi HS lấy một vài VD thực tế xung quanh về số nguyên âm.
GV: Gọi HS lên bảng xác định số nguyên âm trên trục số.
HS:Lần lượt thực hiện theo các yêu cầu của GV.
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
Học kĩ bài + sgk.
Làm bt 2,3,5 sgk 68.
SBT 6,7,8/54,55 
Kí duyệt:

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 14.doc