Ngày soạn: 08/03/2019 Ngày dạy: Tiết: 86 Tuần: 29 §11. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng - Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là khi nhân nhiều phân số - Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (2’) Nêu các tính chất của phép nhân các số nguyên? 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’) a) Mục đích của hoạt động: Tính chất phép nhân phân số Nội dung: Tính chất phép nhân phân số b) Cách thức tổ chức hoạt động: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1: Nhắc lại các tính chất của ?1 Hướng dẫn phép nhân các số nguyên + Tính chất giao hoán Em hãy nhắc lại các tính chất của phép + Tính chất kết hợp nhân các số nguyên? + Nhân với số 1 GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. + Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: Hoạt động 2: Các tính chất 1. Các tính chất GV: Hãy phát biểu tính chất cơ bản của a) Tính chất giao hoán phép nhân số nguyên. Viết dạng tổng quát. a c c a . . HS: Phát biểu tính chất cơ bản của phép b d d b nhân số nguyên.Tổng quát: (a, b, c, d, Z; b, d 0) GV: Phép nhân phân số cũng có các tính b) Tính chất kết hợp chất cơ bản như phép nhân số nguyên. a e p a c p . . . . GV: Gọi HS phát biểu bằng lời các tính b d q b d q chất đó, giáo viên ghi dạng tổng quát lên (b, d, q 0) bảng c) Nhân với số 1 GV: Trong tập hợp các số nguyên tính chất a a a 1 1 (b 0) cơ bản của phép nhân số nguyên được áp b b b dụng trong dạng những bài toán nào?. d) Tính chất phân phối của phép nhân với HS: Các bài toán như: phép cộng: - Nhân nhiều số. a c p a c a p - Tính nhanh, tính hợp lý. b d q b d b q GV: Đối với phân số các tính chất cơ bản của phép nhân phân số cũng được vận dụng như vậy. -GV: lưu ý hs: tích của 3 số vd: 1 2 5 1 2 5 ( . ) có thể viết: . . 2 3 6 2 3 6 2. Áp dụng Hoạt động 3: Áp dụng 7 5 15 Vd: Tính: M . . .( 16) GV: Theo em để tính M nhanh nhất ta làm 15 8 7 7 15 5 như thế nào? ( . ).[ .( 16)] HS: Ap dụng tính chất giao hoán, Tính chất 15 7 8 kết hợp, Tính chất nhân với 1. 1.( 10) 10 ?2 Tính các giá trị của biểu thức 7 3 11 A . . 11 41 7 GV: gọi HS lên bảng làm?2 ,yêu cầu có 7 11 3 7 11 3 A . . . . giải thích 11 7 41 11 7 41 3 3 HS: Hai hs lên bảng làm ?2, các hs khác A 1. làm vào vở. 41 41 5 13 13 4 B . . 9 28 28 9 13 5 4 B . 28 9 9 13 13 13 B .( 1) .1 28 28 28 c) Sản phẩm hoạt động của HS: ?1 Hướng dẫn + Tính chất giao hoán + Tính chất kết hợp + Nhân với số 1 + Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: 1. Các tính chất a) Tính chất giao hoán a c c a . . b d d b (a, b, c, d, Z; b, d 0) b) Tính chất kết hợp a e p a c p . . . . b d q b d q (b, d, q 0) c) Nhân với số 1 a a a 1 1 (b 0) b b b d) Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: a c p a c a p b d q b d b q 2. Áp dụng 7 5 15 Vd: Tính: M . . .( 16) 15 8 7 7 15 5 ( . ).[ .( 16)] 15 7 8 1.( 10) 10 ?2 Tính các giá trị của biểu thức 7 3 11 A . . 11 41 7 7 11 3 7 11 3 A . . . . 11 7 41 11 7 41 3 3 A 1. 41 41 5 13 13 4 B . . 9 28 28 9 13 5 4 B . 28 9 9 13 13 13 B .( 1) .1 28 28 28 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại các tính chất phép nhân phân số HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: – Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu tính chất phép nhân phân số V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 08/03/2019 Ngày dạy: Tiết: 87 Tuần: 29 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số - Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán - Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số trong bài toán, từ đó tính (hợp lý) giá trị biểu thức. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (2’) Nêu các tính chất của phép nhân phân số? 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố quy tắc trừ phân số Nội dung: Củng cố quy tắc trừ phân số b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1: Tính các giá trị của biểu Dạng 1: Tính các giá trị của biểu thức thức Bài 76 trang 39 SGK GV: Ở câu B em còn cách giải nào Hướng dẫn 5 7 5 9 5 3 không? B HS: cách giải thực hiện theo thứ tự 9 13 9 3 9 13 5 7 9 3 5 5 phép tính. 1 GV: Tại sao em lại chọn cách đó? 9 13 13 13 9 9 HS: Ap dụng tính chất phân phối thì cách giải hợp lý hơn. GV: Em hãy nêu cách giải câu C. HS: Em nhận thấy qua quan sát biểu 67 2 15 1 1 1 C thức thì phép tính ở ngoặc thứ 2 cho ta 111 33 117 3 4 12 67 2 15 4 3 1 kết quả bằng 0. Nếu C có. C 111 33 117 12 67 2 15 GV: Ở bài trên em còn cáh giải nào C 0 0 111 33 117 khác? Bài 77 trang 39 SGK HS: Em còn cách giải thay giá trị của Hướng dẫn chữ vào, rồi thực hiện theo thứ tự phép tính. 1 1 1 A a. a. a. GV: Tại sao em lại chọn cách trên? 2 3 4 HS: Vì cách giải đó nhanh hơn. 1 1 1 A a. GV: Vậy trước khi giải một bài toán các 2 3 4 em phải đọc kỹ nội dung, yêu cầu của 6 4 3 7 A a. a. bài toán rồi tìm cách giải nào hợp lý 12 12 4 7 7 nhất. A . 4 2002 5 12 15 Với a c 5 2003 2. Dạng 2: Bài toán thực tế Bài 83 trang 41 SGK Hạt động 2: Bài toán thực tế Hướng dẫn GV: gọi HS đứng tại chỗ đọc Thời gian Việt đi từ A đến C là: 2 GV: Bài toán có mấy đại lượng? Là 7h30’-6h50’=40’= h 3 những đại lượng nào? Quãng đường AC là: HS: Có 3 đại lượng là vận tốc (v); thời 15. 2 = 10 (km). gian (t); quảng đường (s). 3 GV: Có mấy bạn tham gia chuyển Thời gian Nam đi từ B đến C là: 1 động? 7h30’-h10’=20’= h HS: Có 2 bạn tham gia chuyển động. 3 GV: Muốn tính quảng đường AB ta phải Quãng đường BC là: 1 làm thế nào? 12. = 4 (km) HS: Phải tính quãng đường AC và 3 Quãng đường BC là: quãng đường BC. 10km + 4km = 14 km GV: Muốn tính quảng đường AC và BC ta làm thế nào? HS: Tính được thời gian Việt đi từ A đến C và thời gian Nam đi từ B đến C. Dạng 3: Ghép Chữ GV: Em hãy giải bài toán trên Bài tập 79 trang 40 SGK HS: Trình bày bài giải trên bảng. Hướng dẫn Hoạt động 3: Tìm chữ Trò chơi: Tổ chức 2 đội mỗi đội 10 HS Nhà toán học nổi tiếng ở thế kỷ XV là : thi ghép chữ nhanh. LƯƠNG THẾ VINH Luật chơi: -Các đội phân công cho mỗi thành viên Bài tập làm thêm: Tính nhanh của đội mình thực hiện 1 phép tính rồi 12 22 32 42 A . . . điền chữ ứng với kết quả vừa tính được 1.2 2.3 3.4 4.5 vào ô trống Sao cho dòng chữ được 22 32 42 52 B . . . ghép đúng tên và với thời gian ngắn 1.3 2.4 3.5 4.6 nhất. -Người thứ nhất về chỗ người thứ 2 tiếp tục, cứ như vậy cho đến hết. Bạn cuối cùng phải ghi rõ tên nhà Bác học. -Hai đội lên chơi. 2 3 1 6 6 16 17 1 T. . Ư. .1 E. . H. 3 4 2 7 7 17 32 2 13 19 15 84 36 . 1 G. . Ơ. 19 13 49 35 49 1 3 8 1 5 18 9 6 1 3 . . N. . I. . .0. 0 2 4 9 3 16 5 8 11 7 29 7 36 3 1 1 V. . 3 L. . 6 14 5 3 5 Bài tập phát triển Tính nhanh 12 22 32 42 A . . . 1.2 2.3 3.4 4.5 22 32 42 52 B . . . 1.3 2.4 3.5 4.6 c) Sản phẩm hoạt động của HS: Dạng 1: Tính các giá trị của biểu thức Bài 76 trang 39 SGK Hướng dẫn 5 7 5 9 5 3 B 9 13 9 3 9 13 5 7 9 3 5 5 1 9 13 13 13 9 9 67 2 15 1 1 1 C 111 33 117 3 4 12 67 2 15 4 3 1 C 111 33 117 12 67 2 15 C 0 0 111 33 117 Bài 77 trang 39 SGK 1 1 1 A a. a. a. 2 3 4 1 1 1 A a. 2 3 4 6 4 3 7 A a. a. 12 12 4 7 7 A . 5 12 15 2. Dạng 2: Bài toán thực tế Bài 83 trang 41 SGK Thời gian Việt đi từ A đến C là: 2 7h30’-6h50’=40’= h 3 Quãng đường AC là: 15. 2 = 10 (km). 3 Thời gian Nam đi từ B đến C là: 1 7h30’-h10’=20’= h 3 Quãng đường BC là: 12. 1 = 4 (km) 3 Quãng đường BC là: 10km + 4km = 14 km Dạng 3: Ghép Chữ Bài tập 79 trang 40 SGK Hướng dẫn Nhà toán học nổi tiếng ở thế kỷ XV là : LƯƠNG THẾ VINH Bài tập làm thêm: Tính nhanh 12 22 32 42 A . . . 1.2 2.3 3.4 4.5 22 32 42 52 B . . . 1.3 2.4 3.5 4.6 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại tính chất phép nhân phân số HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: – Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK. – Chuẩn bị bài mới. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu tính chất phép nhân phân số V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 08/03/2019 Ngày dạy: Tiết: 88 Tuần: 29 §12. PHÉP CHIA PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một phân số khác 0. HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số - Kỹ năng: Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số - Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng. - Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (2’) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số? 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’) a) Mục đích của hoạt động: Quy tắc chia phân số Nội dung: Quy tắc chia phân số b) Cách thức tổ chức hoạt động: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu về số nghịch đảo 1. Số nghịch đảo GV: cho HS làm? 1 ?1 Hướng dẫn 1 4 7 HS: 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở. a ) 8. 1; b ) . 1 GV: Ta nói: 1 là số nghịch đảo của-8; -8là 8 7 4 8 số nghịch đảo của 1 ;Hai số 1 & -8 là hai 1 là số nghịch đảo của-8; -8là số nghịch 8 8 8 số nghịch đảo của nhau. đảo của 1 ;Hai số 1 & -8 là hai số nghịch 1 4 7 8 8 HS: a ) 8. 1; b ) . 1 8 7 4 đảo của nhau. GV: gọi 1 HS đứng tại chỗ làm? 2 ?2 Hướng dẫn HS: làm ?2 4 7 7 là số nghịch đảo của ; là số GV: Vậy thế nào là 2 số nghịch đảo của 7 4 4 nhau? nghịch đảo của 4 ; Hai số 7 và 7 là hai HS: Phát biểu định nghĩa. 7 4 4 GV: cho HS làm? 3 số nghịch đảo của nhau. HS: làm? 3. Định nghĩa: GV: Gv lưu ý cho hs khi trình bày tránh sai (SGK) 1 1 7 ?3 Hướng dẫn lầm khi viết số nghịch đảo của : 7 7 1 1 Số nghịch đảo của là 7 7 1 Số nghịch đảo của -5 là 5 11 10 Số nghịch đảo của là 10 11 a b Số nghịch đảo của là b a (a, b Z. a 0, b 0) Hoạt động 2: Phép chia phân số 2. Phép chia phân số: GV: Cho hs hoạt động nhóm ?4 Vd: Tính: HS: hoạt động nhóm ?4 3 6 3 6 : : 5 1 5 GV: Em có nhận xét gì về mối quan hệ 6 5 . 1 0 giữa phân số 3 và 4 ? 1 3 4 3 Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số HS: hai 3 và 4 này nghịch đảo nhau. 4 3 nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia 2 3 với số nghịch đảo của số chia. GV: Ta đã thay phép chia phân số : 7 4 Tổng quát: bằng phép tính nào? a c a d a.d 2 3 : . HS: Ta thay phép chia phân số : bằng b d b c b.c 7 4 c d a.d 2 3 a : a. phép nhân . . d c c 7 4 (a,b,c,d Z;b,c,d 0) GV: Vậy một số nguyên chia cho một phân số cũng chính là chia một phân số cho một phân số. ?5 Hướng dẫn 2 1 2 2 4 4 3 4 4 16 GV: Em hãy phát biểu quy tắc chia một a) : . ;b) : . phân số cho một phân số? 3 2 3 1 3 5 4 5 3 15 4 2 7 7 3 3 1 3 HS: phát biểu quy tắc như SGK và nêu c) 2. . ;d) : 2 . dạng tổng quát. 7 1 4 2 4 4 2 8 GV: treo bảng phụ ?5 và gọi 3 hs lên điền Nhận xét : SGK GV: Vậy muốn chia một phân số cho một a a số nguyên khác 0 ta làm như thế nào? : c (b,c 0) b b : c HS: Ta giữ nguyên tử và nhân mẫu với số ?6 Hướng dẫn nguyên 14 3 3 a) 7 : 7. ; GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?6 3 14 2 HS: Làm ?6 3 3 1 1 b) : 9 . 7 7 9 21 GV: GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi Bài tập 84 trang 43 SGK: tiếp sức bài 84 (43SGK). Hướng dẫn 5 5 5 3 1 GV: Gồm 7 phép tính yêu cầu các tổ phân e) : . công 7 bạn thi tiếp sức mỗi bạn thực hiện 1 9 3 9 5 3 7 11 phép tính. g)0: 0. 0 11 7 Nếu tổ nào đúng và thời gian ngắn nhất là 3 3 1 1 h) :( 9) tổ thắng. 4 4.( 9) 12 12 HS: Hai đội chơi trò chơi giải toán tiếp sức. HS còn lại cũng làm bài tập để kiểm tra. c) Sản phẩm hoạt động của HS: 1. Số nghịch đảo ?1 Hướng dẫn 1 4 7 a ) 8. 1; b ) . 1 8 7 4 1 là số nghịch đảo của-8; -8là số nghịch đảo của 1 ;Hai số 1 & -8 là hai số nghịch đảo 8 8 8 của nhau. ?2 4 7 7 4 7 7 là số nghịch đảo của ; là số nghịch đảo của ; Hai số và là hai số 7 4 4 7 4 4 nghịch đảo của nhau. Định nghĩa: (SGK) ?3 1 Số nghịch đảo của là 7 7 1 Số nghịch đảo của -5 là 5 11 10 Số nghịch đảo của là 10 11 a b Số nghịch đảo của là b a (a, b Z. a 0, b 0) 2. Phép chia phân số: Vd: Tính: 3 6 3 6 : : 5 1 5 6 5 . 1 0 1 3 Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia. Tổng quát: a c a d a.d : . b d b c b.c c d a.d a : a. d c c (a,b,c,d Z;b,c,d 0) ?5 Hướng dẫn 2 1 2 2 4 4 3 4 4 16 a) : . ;b) : . 3 2 3 1 3 5 4 5 3 15 4 2 7 7 3 3 1 3 c) 2. . ;d) : 2 . 7 1 4 2 4 4 2 8 Nhận xét : SGK a a : c (b,c 0) b b : c ?6 Hướng dẫn 14 3 3 a) 7 : 7. ; 3 14 2 3 3 1 1 b) : 9 . 7 7 9 21 Bài tập 84 trang 43 SGK: Hướng dẫn 5 5 5 3 1 e) : . 9 3 9 5 3 7 11 g)0: 0. 0 11 7 3 3 1 1 h) :( 9) 4 4.( 9) 12 12 d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh quy tắc chia phân số HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: – Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK. – Chuẩn bị bài tập phần luyện tập. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu quy tắc chia phân số V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 09/03/2019 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: