Tuần: 14 Ngày soạn: 30/11/2020 Từ tiết 59, 60, 61, 62 Tiết: 59, 60 TÍNH TỪ, CỤM TÍNH TỪ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức: - Khái niệm tính từ: + Ý nghĩa khái quát của tính từ. + Đặc điểm ngữ pháp của tính từ. - Các loại tính từ. * Kỹ năng: - Nhận biết tính từ trong văn bản. - Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối. - Sử dụng tính từ trong nói và viết. * Thái độ: Có ý thức sử dụng tính từ. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu văn bản. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Soạn bài, bảng phụ + CKTKN 2. Học sinh: Soạn bài III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Động từ là gì? Cho ví dụ Cụm động từ là gì? Vẽ mô hình cụm động từ? Lấy vd 3. Bài mới: (75 phút) Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm của HS Kết luận của giáo viên động Tiết 1 Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút) Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học. Nội dung: Lời dẫn vào bài mới. Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (45 phút) Mục đích: Khái niệm tính từ. Các loại tính từ. Cụm tính từ * Kiến thức 1: Đặc điểm I. Đặc điểm của tính từ: của tính từ (35 phút) - Học sinh đọc 1. Ý nghĩa khái quát: - Gọi HS đọc bài 1 - Tìm tính từ trong các - bé, oai. - Dựa vào kiến thức đã học ở câu trên. - nhạt, vàng tươi, vàng ối, bậc tiểu học, tìm tính từ trong vàng hoe, vàng lịm. các câu trên. - Kể thêm một số tính từ - Kể thêm một số tính khác mà em biết. từ khác Chỉ đặc điểm, tính chất của - Hãy nêu ý nghĩa khái quát - Nêu ý nghĩa khái sự vật, hoạt động, trạng thái. của chúng. quát. - Vậy tính từ là gì? - Khái quát ý nghĩa 2. Đặc điểm ngữ pháp - KG: Tính từ có khả năng của TT * Khả năng kết hợp: kết hợp với những từ nào ở - Học sinh thảo luận, đã Kết phía trước để tạo thành cụm trả lời đang + hợp tính từ? sẽ tươi tốt tạo cũng cụm vẫn tính từ - Em hãy nhận xét về khả - Nhận xét Khả hãy năng kết hợp của TT với các năng kết đừng+tươi từ hãy, đừng, chớ. hợp hạn chớ - Gọi HS cho VD về tính từ - HS lấy VD để xác chế. * Chức vụ ngữ Đặt câu với TT đó Xác định chức năng ngữ pháp: định chức vụ ngữ pháp của pháp của tính từ VD1: Nắng/ vàng hoe. TT trong câu đó. CN VN - KG: Em hãy so sánh các - So sánh để thấy sự VD2: đặc điểm trên giữa động từ khác nhau. Kiên trì/ là mẹ thành công. và tính từ. CN VN Làm CN, VN. * Ghi nhớ (SGK) - Gọi hs đọc ghi nhớ - Đọc ghi nhớ II. Các loại tính từ: - Trong số các tính từ ở phần - Học sinh xác định Tính từ (1) vừa tìm được, những tính trả lời Chỉ đặc điểm Chỉ đặc điểm từ nào có khả năng kết hợp tương đối tuyệt đối với các từ chỉ mức độ (rất, (kết hợp với (không kết hợp hơi, quá ) Tính từ nào từ chỉ mức độ) với từ chỉ mức không có khả năng kết hợp độ) với các từ chỉ mức độ? bé, nhạt, vàng hoe, vàng - Có mấy loại tính từ chính? - Trả lời oai. tươi, vàng ối, vàng lịm. * Ghi nhớ (SGK) - Gọi HS đọc Ghi nhớ (2) - Đọc ghi nhớ GK/154 - Tìm thêm TT - Gọi HS tìm thêm một số TT - Tìm TT trong truyện - KG: Tìm TT trong truyện “Lợn cưới, áo mới” “Lợn cưới, áo mới” và phân và phân loại chúng. loại chúng. Tiết 2 * Kiến thức 2: (15 phút) III. Cụm tính từ Cụm tính từ - 1 học sinh lên bảng 1. Mô hình cấu tạo: - KG: Vẽ mô hình cấu tạo tìm, dưới lớp làm vào Phần Phần Phần sau của cụm tính từ Điền các vở, điền các cụm tính trước TT cụm tính từ vào mô hình cho từ vào mô hình. - vốn yên phù hợp. - Tìm thêm những từ đã rất tĩnh - Em hãy tìm thêm những từ ngữ có thể làm phụ - nhỏ lại ngữ có thể làm phụ ngữ ở ngữ ở phần trước và - sáng vằng vặc ở phần trước và phần sau của phần sau của cụm tính trên không. cụm tính từ. từ. - Cho biết những từ ấy bổ - Học sinh thảo luận sung cho tính từ trung tâm ý nghĩa nào? YK: cấu tạo đầy đủ của cụm - Trả lời TT gồm mấy phần, đó là những phần nào? - Giáo viên chốt lại kiến thức - Nghe - Phần nào trong mô hình là - Trung tâm không thể thiếu? - GV lưu ý HS: cụm TT có - Nghe thể không đầy đủ. - Gọi hs đọc ghi nhớ - 1 hs đọc ghi nhớ * Ghi nhớ (SGK) * Hoạt động 3: Luyện tập (25 phút) Mục đích : HS vận dụng lý thuyết vào thực hành * Kiến thức 3: Luyện tập - học sinh đọc IV. Luyện tập: - Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 - Lên bảng làm 1. - sun sun như con đỉa - Gọi hs lên bảng làm - Nghe - chần chẫn như cái đòn - Giáo viên nhận xét - Học sinh đọc càn . - Cho HS đọc yêu cầu bài 2 - 1 học sinh lên bảng 2. Các từ láy và phép so sánh - Hướng dẫn hs làm làm cái nhỏ bé với cái to lớn tô đậm tính chất sai lầm của năm ông thầy bói: hiểu biết hạn hẹp, chủ quan. - GV nêu yêu cầu của bài - Thảo luận theo nhóm 3. Nhận xét: tập cho các em thảo luận 4 HS Việc dùng động từ, tính từ lần nhóm sau mạnh mẽ, dữ dội hơn lần - KG: trình bày - Trình bày trước sự thay đổi thái độ từ - GV nhận xét. - Nghe hiền hòa đến thịnh nộ của cá vàng trước đòi hỏi quá quắt của mụ vợ. - Cho HS nhận xét về cách - Nhận xét về cách 4. Cách dùng TT: dùng DT, TT trong việc miêu dùng danh từ, tính từ - sứt mẻ mới sứt mẻ tả cuộc sống của vợ chồng - lều nát nhà đẹp lâu đài ông lão đánh cá. to lớn cung điện nguy nga túp lều nát nghèo khổ tươi đẹp nghèo khổ. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút - Học bài, Làm bài còn lại. - Chuẩn bị bài: Ôn tập Tiếng Việt IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học - GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của bản thân và của bạn: Hãy nêu cấu tạo của cụm TT. Cho VD điển vào mô hình. - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học: V. Rút kinh nghiệm: . .. . . ....... ... . . ....... .................................................................................... Tiết: 61, 62 ÔN TẬP TIẾNG VIỆT I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ * Kiến thức: Từ tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ. * Kĩ năng: HS khắc sâu được kiến thức Tiếng Việt đã học. Vận dụng được cách sử dụng Tiếng Việt đúng. * Thái độ: GD HS thái độ nghiêm túc trong ôn tập để chuẩn bị kiểm tra HK. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Nhớ và nắm được các kiến thức đã học ở HKI - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Làm các bài tập. - Năng lực hợp tác nhóm: trình bày và trao đổi thông tin với bạn. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: CKTKN, Soạn bài - Đồ dùng dạy học: Mẫu câu, bảng ôn tập 2. Học sinh: Soạn bài III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào nội dung ôn tập) 3. Bài mới: (80 phút) Sản phẩm của Kết luận của giáo Cách thức tổ chức hoạt động HS viên Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút) Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học. Nội dung: Lời dẫn vào bài mới. Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (50 phút) Mục đích: Ôn lại từ tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ. * Hoạt động 1: Ôn phần lý thuyết I. Nội dung: - Hãy nhắc lại tên những bài TV đã học. - Nhắc lại 1. Cấu tạo từ Tiếng - Từ là gì? Từ được phân làm mấy loại? - Trả lời Việt VD (HS vẽ sơ đồ theo - Từ phức được chia làm mấy loại? - 2 loại SGK và lấy vd) - HD hs tìm vd theo sơ đồ. - Vẽ sơ đồ - Trong từ vựng Tiếng Việt, xét về nguồn - 2 loại từ thuần 2. Từ mượn: gốc nó được chia làm mấy loại? Việt và từ mượn. - Trong số từ mượn, chủ yếu mượn của - Tiếng Hán ngôn ngữ nước nào?. - Nghĩa của từ là gì? - Trả lời 3. Nghĩa của từ: - Có mấy cách để giải thích nghĩa của từ? - 2 cách - Hãy lấy VD cho mỗi cách giải nghĩa của từ. - Khi nói, viết, chúng ta thường mắc Nhắc lại lỗi dùng 4. Chữa lỗi dùng những lỗi dùng từ nào ? từ từ: - Danh từ là gì? - Nhắc lại định 5. Danh từ, cụm - Danh từ được chia làm mấy loại? Đó là nghĩa danh từ: những loại nào? - Trả lời - Hãy vẽ mô hình cấu tạo của cụm danh từ 6. Động từ, cụm và cho VD. - Lên bảng vẽ động từ: - Động từ là gì? Có mấy loại động từ? - Học sinh trả lời; - Vẽ mô hình cấu tạo của cụm động từ và vẽ mô hình cụm cho VD. động từ - Tính từ là gì? - Trả lời 7. Tính từ, cụm - Nêu đặc điểm của tính từ. - Trả lời tính từ: - Số từ là gì? Lượng từ là gì? - Trả lời 8. Số từ, lượng từ: - Phân biệt số từ và danh từ chỉ đơn vị. - Phân biệt - Chỉ từ là gì? Hoạt động của chỉ từ trong - Nhắc lại 9. Chỉ từ: câu ntn? - Phó từ là gì - Nhắc lại 10. Phó từ HĐ 3: Luyện tập (30 phút) MĐ: HS thực hành làm bài tập II. Bài tập: SGK - GV đưa ra một số từ cho HS tra từ điển, - Tra từ điển, giải 1. Giải thích nghĩa giải thích nghĩa. thích nghĩa. của các từ: mắt, tay, đầu. - Cho các em thảo luận nhóm, tìm nghĩa - Tìm nghĩa 2. Tìm VD về chuyển của các từ chân, mũi, miệng, cổ. chuyển của các nghĩa chuyển của từ. từ: chân, mũi, - Hướng dẫn HS tìm danh từ, động từ, tính - Tìm từ loại đã miệng, cổ. từ chỉ từ, số từ, lượng từ trong 3 sự việc học 3. Tìm danh từ, đầu văn bản Mẹ hiền dạy con. động từ, tính từ trong đoạn 1 văn bản Mẹ hiền dạy con. - Yêu cầu các em tìm một số cụm danh từ, - Tìm các cụm từ 4. Tìm một số cụm cụm động từ, cụm tính từ trong vb Ông lão danh từ, cụm động đánh cá và con cá vàng. từ , cụm tính từ trong truyện Ông lão đánh cá và con cá vàng. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút - Học bài, làm bài tập ở nhà. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề, bài học - GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập của bản thân và của bạn: - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học: 4. Củng cố: (2 phút) - Hãy nhắc lại những từ loại mà em đã học. 5. Hướng dẫn hs tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (3 phút) - Ôn lại lý thuyết - Làm lại các bài tập sau mỗi bài học IV. Rút kinh nghiệm .. .. .. .. Tổ kí duyệt tuần 14, Ngày 02/12/2020 Tổ trưởng - ND, HT: - PP: Nguyễn Thị Định
Tài liệu đính kèm: