Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 21 - Phạm Văn Thái

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 21 - Phạm Văn Thái

I. MỤC TIÊU

1) Kiến thức: Củng co và luyện tập quy tắc nhân, quy tắc dấu

2) Kỹ năng: Thực hiện phép nhân nhanh và chính xác

3) Thái độ: Biết áp dụng vào bài toán thực tế

II. CHUẨN BỊ:

GV: phấn màu, máy tính bỏ túi, bài tập SBT.

HS: máy tính bỏ túi, học bài và làm BTVN

III. PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp, trực quan, thảo luận nhóm, thực hành.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.KIỂM TRA( 7 PHÚT)

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?

Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?

BT 83/92 SGK.

GV: Nhận xét cho điểm HS. Như SGK.

2.BÀI MỚI

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

HĐ1: DẠNG BÀI TẬP ĐIỀN VÀO Ô TRỐNG(15ph)

Cho HS làm BT84

Gợi ý cho HS cách làm

 Viết ab2 = a.b.b

Ví dụ: a b ab2

 + - + . - . - = +

Gọi 2HS lên bảng điền

Nhận xét và cho HS ghi vào vở.

Chia nhóm học tập và cho HS làm BT86.

Yêu cầu các nhóm thi đua hoạt động làm nhanh và chính xác làm lên bảng và chấm điểm. Nhắc HS cẩn thận với dấu khi tính toán

Nhận xét cho điểm các nhóm.

HĐ2: DẠNG BÀI TẬP THỰC HIỆN TÍNH (15ph).

Cho HS làm Bt85

Goi 4 HS lên bảng làm

Em có nhận xét gì về bình phương của một số nguyên âm ?

Cho x Z hãy so sánh:

(-5) . x với 0 ?

Có mấy trường hợp xét tích này? Hãy vận dụng quy tắc để so sánh

Nhận xét và cho HS ghi vào vở.

Làm BT 87

Tìm được bao nhiêu số x?

Nhận xét và yêu cầu chữa lại vào vở

Cả lớp cùng làm BT84

Nghe và quan sát

2HS lên bảng điền

Cả lớp quan sát rồi nhận xét.

Chữa lại vào vở.

Các nhóm học tập hoạt động thi đua làm nhanh và chính xác.

Nhóm nào làm trước lên bảng điền. Nghe và chú ý làm vào vở

Các nhóm còn lại nhận xét

Chữa lại vào vở.

Cả lớp cùng làm BT ra nháp. 4 HS lên bảng làm

Bình phương của một số nguyên âm là một số nguyên dương.

HS làm BT 88

Có 3 trường hợp để xét:

 x > 0; x < 0;="" x="0">

vận dụng quy tắc để làm

 3 HS lên bảng trình bày

Lớp nhận xét và chữa lại vào vở.

Làm nháp BT87

Phát biểu cho kết quảốc 2 số nguyên x.

 BT84/92 (sgk). Điền các dấu + , - thích hợp vào ô trống:

Dấu a

Dấu b

Dấu ab

Dấu ab2

+

 +

-

-

+ -

+

 -

+ -

-

+

+

+

-

-

BT86/92(sgk)

Điền số thích hợp vào ô trống

a

-15

13

-4

9

-1

b

6

-3

-7

-4

-8

a.b

-90

-39

28

-36

8

BT85/93(sgk) tính:

a) (-25).8 = - 200

b) 18. (-15) = -270

c) (-1500) . (-100) = 150000

d) (-13)2 = (-13).(-13) = 169

BT88/93(sgk)

Do x Z nên ta có:

+ x < 0="" (số="" nguyên="">

 thì (-5) . x > 0

+ x = 0 thì (-5) . x = 0

+ x > 0 (số nguyên dương)

 thì (-5) . x <>

BT 87/93 (sgk)

Tìm x Z biết x2 = 9

Có 2 số nguyên x là x = 3 và x = -3

 Vì 32 = 9; (-3)2 = 9.

 BT 89/93 (sgk)

 

doc 6 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 21 - Phạm Văn Thái", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 21
TIẾT 61
§11: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
MỤC TIÊU 
1) Kiến thức: HS hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên. 
 Tích của hai số nguyên cùng dấu là số dương, quy tắc dấu khi nhân 
2) Kỹ năng: Biết vận dụng quy tắc để tính tích các số nguyên
3) Thái độ: Biết áp dụng vào bài toán thực tế , rent ính cẩn thận khi nhân.
CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu, SGK, bảng phụ.
+ . + = +
+ . - = -
- . + = -
- . - = +
HS: Học bài và xem bài trước ở nhà
PHƯƠNG PHÁP: 
Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KIỂM TRA( 5 PHÚT)
CÂU HỎI
ĐÁP ÁN
HS1: Phát biểu nhân hai số nguyên khác dấu? Tính 196.(-3) ; (-27).2
HS2: chữa BT 77/89 SGK.
GV nhận xét, cho điểm 2HS
Như SGK.
196.(-3) = - 588.
(-27).2 = - 54
2.BÀI MỚI
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
HĐ1: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN DƯƠNG (5ph).
Ta đã biết nhân hai số nguyên dương, hãy tính 
a) 12 . 3 = ?
b) 5.120 = ?
Gọi HS nhận xét.
Nhân hai số nguyên âm ta làm thế nào?
Ta sẽ nghiên cứu phần 2
HĐ2: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN ÂM (10ph).
Cho HS làm ?2 gợi ý:
Quan sát cột các vế trái có thừa số thứ hai (-4) giữ nguyên còn thừa số thứ nhất giảm dần từng đơn vị.
Kết quả tương ứng bên vế phải củng giảm đi (-4)
Từ kết quả HS dự đoán giới thiệu cho HS quy tắc nhân hai số nguyên âm.
Cho HS làm ?3
Khi nhân hai số nguyên ta có những trường hợp nào?
Giáo viên nhận xét.
Có các trường hợp : 
* Nhân với 0® kết quả luôn bằng 0
* cùng dấu ® dương
* trái dấu ® âm 
® Có ít nhất một thừa số bằng 0 ® a=0 hoặc b=0 hoặc a=0 và b=0
® Xét ví dụ : 
 (-2) .3.(-4).5.(-1) = -120
 đổi dấu 1 thừa số ® tích đổi dấu, đổi dấu 2 thừa số®tích không đổi dấu.
Đặt câu hỏi làm ?4
a> 0 thì b sẽ mang dấu gì nếu:
+ a .b là số nguyên dương
+ a . b là số nguyên âm
2HS tính:
12 . 3 = 36
5.120 = 600
Nghe và thấy được vấn đề cần phải học tiếp.
Ghi bài
Hoạt động theo nhóm nhỏ
Quan sat kết quảt của 4 tích đầu rồi cho dự đoán kết quả của hai tích cuối 
Hs lớp nhận xét cho biểu quyết về dự đoán của bạn
Nghe đọc và ghi quy tắc vào vở.
Cả lớp làm ?3
2HS lên bảng tính.
HS lớp chữa bài vào vở.
Ghi và công nhận 3 kết luận ở sgk vào vở 
Nghe và ghi các chú ý để có thói quen xác định dấu trước khi nhân ® Quy tắc dấu.
Nghe và làm ?4
2 HS phát biểu tại chỗ.
 + Nếu a.b > 0 
thì b > 0 (a, b cùng dấu)
 Nếu a.b < 0 
thì b < 0 (a, b trái dấu)
Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên.
?1 tính
a) 12 . 3 = 36
b) 5.120 = 600
Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm thế nào?
Nhân hai số nguyên âm
?2 quan sát kết quả 4 tích đầu và dự đoán kết quả của hai tích cuối
(-1) . (-4) = 4
(-2) . (-4) = 8 (tăng 4)
Quy tắc: SGK/90
Ví dụ : (-4).(-25)= 4.25 =100
Nhận xét: tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
?3 tính: 
a) 5 .17 = 85
b) (-15).(-6) = 90
3) Kết luận : 
a . 0 = 0 . a = 0
Nếu a,b cùng dấu thì:
 a.b = ơaơ.ơbơ
Nếu a,b khác dấu thì :
 a.b = -(½a½.½b½)
Chú ý : Bảng phụ cách nhận dấu của tích :
+ . + ® +
+ . - ® -
- . + ® -
- . - ® +
 a.b = 0 thì a= 0 hoặc b = 0
Khi đổi dấu 1 thừa số thì tích đổi dấu. Khi đồi dấu 2 thừa số thì tích không đổi dấu
?4
a) b > 0 ; b) b < 0
3.CỦNG CỐ( 5 PHÚT)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Cho HS làm BT78
Gọi 3 HS lên bảng tính
Cả lớp làm vào vở.
Gọi HS nhận xét
Cho HS làm tiếp BT83
Khi x = -1 thì giá trị của biểu thức (x - 2 ). (x + 4) là:
A. 9 ; B. -9; C. 5; D. -5
Cả lớp làm ra nháp
3 HS lần lượt lên bảng trình bày.
Lớp nhận xét
Đọc và làm BT83
Ta có: (-1-2).(-1+4)
 = (-3). 3 = -9
Vây B đúng
4.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT)
Học bài theo sgk và vở ghi
Làm BT 79,80,81,82/ 91-92 (sgk)
Đọc phần: “có thể em chưa biết”
Chuẩn bị máy tính bỏ túi tiết sau luyên tập.
TUẦN 21
TIẾT 62
LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU 
Kiến thức: Củng coÁ và luyện tập quy tắc nhân, quy tắc dấu
Kỹù năng: Thực hiện phép nhân nhanh và chính xác
Thái độ: Biết áp dụng vào bài toán thực tế
CHUẨN BỊ:
GV: phấn màu, máy tính bỏ túi, bài tập SBT.
HS: máy tính bỏ túi, học bài và làm BTVN
PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, trực quan, thảo luận nhóm, thực hành.
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KIỂM TRA( 7 PHÚT)
CÂU HỎI
ĐÁP ÁN
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu?
BT 83/92 SGK.
GV: Nhận xét cho điểm HS.
Như SGK.
2.BÀI MỚI
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
HĐ1: DẠNG BÀI TẬP ĐIỀN VÀO Ô TRỐNG(15ph)
Cho HS làm BT84
Gợi ý cho HS cách làm
 Viết ab2 = a.b.b
Ví dụ: a b ab2
 + - ® + . - . - = +
Gọi 2HS lên bảng điền
Nhận xét và cho HS ghi vào vở.
Chia nhóm học tập và cho HS làm BT86.
Yêu cầu các nhóm thi đua hoạt động làm nhanh và chính xác làm lên bảng và chấm điểm. Nhắc HS cẩn thận với dấu khi tính toán
Nhận xét cho điểm các nhóm.
HĐ2: DẠNG BÀI TẬP THỰC HIỆN TÍNH (15ph).
Cho HS làm Bt85
Goi 4 HS lên bảng làm
Em có nhận xét gì về bình phương của một số nguyên âm ?
Cho x Z hãy so sánh:
(-5) . x với 0 ?
Có mấy trường hợp xét tích này? Hãy vận dụng quy tắc để so sánh
Nhận xét và cho HS ghi vào vở.
Làm BT 87
Tìm được bao nhiêu số x?
Nhận xét và yêu cầu chữa lại vào vở
Cả lớp cùng làm BT84
Nghe và quan sát
2HS lên bảng điền
Cả lớp quan sát rồi nhận xét.
Chữa lại vào vở.
Các nhóm học tập hoạt động thi đua làm nhanh và chính xác.
Nhóm nào làm trước lên bảng điền. Nghe và chú ý làm vào vở
Các nhóm còn lại nhận xét
Chữa lại vào vở.
Cả lớp cùng làm BT ra nháp. 4 HS lên bảng làm
Bình phương của một số nguyên âm là một số nguyên dương.
HS làm BT 88
Có 3 trường hợp để xét:
 x > 0; x < 0; x = 0 
vận dụng quy tắc để làm
 3 HS lên bảng trình bày
Lớp nhận xét và chữa lại vào vở.
Làm nháp BT87
Phát biểu cho kết quảốc 2 số nguyên x.
BT84/92 (sgk). Điền các dấu + , - thích hợp vào ô trống:
Dấu a
Dấu b
Dấu ab
Dấu ab2
+
 + 
- 
-
+ - 
+
 -
+ -
-
+ 
+
+
-
-
BT86/92(sgk)
Điền số thích hợp vào ô trống
a
-15
13
-4
9
-1
b
6
-3
-7
-4
-8
a.b
-90
-39
28
-36
8
BT85/93(sgk) tính:
(-25).8 = - 200
18. (-15) = -270
(-1500) . (-100) = 150000
(-13)2 = (-13).(-13) = 169
BT88/93(sgk)
Do x Z nên ta có:
+ x < 0 (số nguyên âm)
 thì (-5) . x > 0
+ x = 0 thì (-5) . x = 0
+ x > 0 (số nguyên dương) 
 thì (-5) . x < 0
BT 87/93 (sgk) 
Tìm x Z biết x2 = 9
Có 2 số nguyên x là x = 3 và x = -3
 Vì 32 = 9; (-3)2 = 9.
 BT 89/93 (sgk) 
3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT)
-Học lại các quy tắc cộng, trừ , nhân hai số nguyên.
-Làm BTVN trong SBT
-Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z
Xem trước bài 12: tính chất của phép nhân.
TUẦN 21
TIẾT 63
 §12: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
MỤC TIÊU 
Kiến thức: Hiểu được tính chất của phép nhân trong N vẫn đúng trong Z : giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối
Kỹ năng: Biết áp dụng tính chất vào việc tính nhanh
Thái độ: Biết áp dụng vào bài toán thực tế
CHUẨN BỊ:
-GV: sgk, bảng phụ, phấn màu
-HS: Oân tập các tính chất của phép nhân trong N, nhân hai số nguyên.
PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề.
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.BÀI MỚI
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
HĐ1: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN.
Cho a,b Z; 
 Giới thiệu nhanh về tính chất giao hoán qua các VD
Phát biểu bằng lời.
HĐ2: TÍNH CHẤT KẾT HỢP.
Tương tự giới thiệu nhanh về tính chất kết hợp 
Minh hoạ qua ví dụ ở sgk hoặc do GV tự lấy
Nêu chú ý ở sgk
Tích một số chẫn các thừa số nguyên âm mang dấu gì?
Tích một số lẽ các thừa số nguyên âm mang dấu gì?
Nêu nhận xét.
HĐ3: NHÂN VỚI SỐ 1.
Giới thiệu tính chất 3 và yêu cầu HS làm ?3 và ?4
 a.(-1) = (-1).a = ?
Bình nói đúng không? Vì sao? Lâùy VD minh hoạ.
HĐ4: TÍNH CHẤT PHÂN PHỐI.
Giới thiệu tính chất 4
Phát biểu bằng lời
Nêu chú ý ở sgk
Hãy lý giải xem vì sao có tính chất này?
GV giải thích để HS hiểu được chú ý.
Cho HS làm ?5
1 bài gọi 2HS làm theo 2 cách đã biết.
Gọi HS so sánh kết quả.
Nghe và ghi bài
Quan sát và hiểu các ví dụ.
Nghe và ghi bài.
Quan sát và hiểu ví dụ
Đọc chú ý và ghi lại vào vở.
Làm ?1
TL: mang dấu “+”
TL: mang dấu “-”
Nghe và ghi nhận xét.
Nghe và ghi t/c 3
Làm ?3 và ?4
HS phát biểu trả lời và ghi lại vào vở.
Lấy VD minh hoạ.
Nghe và ghi tính chất này vào vở.
Nghe và ghi chú ý
HS thử lý giải
KQMĐ: 
a. (b – c) = a. [b + (-c)]
 = a.b + a. (-c) = a.b – a.c 
HS làm ?5
- Tính trong ngoặc rồi nhân
- Aùp dung tính chất phân phối vừa học.
Kết quả đều bằng nhau
1) Tính chất giao hoán : 
	a . b = b . a
VD: 2. (-3) = (-3) . 2 = (-6)
(-7).(-4) = (-4).(-7) = 28
12 . (-7) = (-7) .12 = (-84)
2) Tính chất kết hợp :
 (a.b).c = a. (b.c) = (a.c) . b
VD: [9.(-5)] . 2 = 9. [(-5).2] = -90
Chú ý : SGK
VD: (-2). (-2). (-2) = (-2)3
?1 Tích một số chẫn các thừa số nguyên âm mang dấu “+”
?2 Tích một số lẽ các thừa số nguyên âm mang dấu “-”
Nhận xét (sgk)
3) Nhân với 1 : 
	a.1 = 1.a = a
?3 a.(-1) = (-1).a = - a
?4 Bình nói đúng
VD: (-4)2 = 42 = 16
4) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
 a . (b + c) = ab + ac
 a . (b - c) = ab - ac
?5 Tính và so sánh kết quả
a) (- 8) . (5+3) = (-8). 8 = -64
c2: = (-8). 5 + (-8).3 
 = (-40) + (-24) = -64
b) (-3 + 3) .(-5) = 0 . (-5) = 0
c2: = (-3).(-5) + 3. (-5)
 = 15 + (-15) = 0
Kết qủa đều bằng nhau.
BT91/95(sgk)
 (-57).11 = -57.(10+1) 
=-57.10 - 57.1 = -627
 75.(-21) = 75. [(-20)-1]
=75.(-20) -75.1 = -1575.
2.CỦNG CỐ( 10 PHÚT)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Cho HS làm BT 91
Thực hiện tính bằng cách thay 1 số bằng một tổng.
Gọi 2 HS lên bảng làm.
Gọi 2HS lên bảng làm BT92
BT91/95(sgk)
 (-57).11 = -57.(10+1) 
=-57.10 - 57.1 = -627
 75.(-21) = 75. [(-20)-1]
 =75.(-20) -75.1 = -1575
BT92/95(sgk) tính
a/ (37-17) (-5)+23(-13-17)	
 = 20 (-5) + 23.(-30)
 = -100 - 690	= -790
b) = -57. 67+57.34 - 67.34+ 67.57 
 = 34.(57-67) = 34 .(-10) = -340
3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT)
- Học thuộc các quy tắc và tính chất
- BTVN:93; 94; 96; 97; 99/trang 95,96(sgk)
- Xem lại bài bội và ước của a với a N
- Xem và chuẩn bị bài13

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 21(DS).doc