Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 43 đến 44- Năm học 2008-2009 - Đinh Hữu Thiệp

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 43 đến 44- Năm học 2008-2009 - Đinh Hữu Thiệp

A. PHẦN CHUẨN BỊ:

I. Mục tiêu :

 1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.

- Học sinh biết cộng hai số nguyên cùng dấu.

- Học sinh hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng.

- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn.

- Bước đầu biết diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học.

 2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.

- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.

- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học.

II. Chuẩn bị:

 1. Giáo viên: Giáo án, Bảng phụ .

 2. Học sinh: Học bài và làm bài tập về nhà.

B. PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP:

I. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

II. Bài mới:

*ĐVĐ: (1'): Muốn cộng 2 số nguyên cùng dấu ta làm ntn ?

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 43 đến 44- Năm học 2008-2009 - Đinh Hữu Thiệp", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 10 /12/2008
 Ngày giảng - 6A:12/12/2008
 - 6B:12/12/2008 
Tiết 43: Luyện tập
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu :
 	1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
- Rèn luyện kỹ năng so sánh 2 số nguyên kỹ năng tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên.
- Rèn luyện kỹ năng tìm số liền trước, số liền sau của 1 số nguyên.
	2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học.
II. Chuẩn bị:
	1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ (bài16- Tr73).
	2. Học sinh: Vở ghi, SGK học bài và làm trước bài tập.
B. Phần thể hiện ở trên lớp:
I. Kiểm tra bài cũ (7’):
Đề bài
HS1: Bài13(Tr73-SGK)
HS2: làm bài tập 15(Tr73-SGK) 
Đáp án
Bài13(Tr73-SGK)
Tìm x Z biết: 
a. -5 x 
b. -3 < x < 0
=> x 
Bài15(Tr73-SGK) 
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Trong tiết học ngày hôm nay thầy trò ta cùng đi giải quyết một số bài tập dựa vào tiết lí thuyết hôm trước:
TG
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
5’
5’
10’
5’
5’
5’
GV: yêu cầu 1 học sinh lên bảng giải bài16 (SGK-73) cả lớp theo từng nhóm cùng giải và so sánh kết quả?
- Làm bài 17 (SGk -73):
Có thể khẳng định tập hợp Z các số nguyên gồm 2 bộ phận Z + và Z - được không?
- Cả lớp cùng giải 18(Tr73-SGK)?
a> 2 -> a có chắc chắn là số nguyên dương hay không?
Số b < 3 có chắc chắn b là số nguyên âm hay không ? Vì sao?
Các nhóm cùng làm 19(73)SGK?
So sánh kết quả? Có thể có mấy kết quả?
- Làm bài 20 (SGK - 73):
HS: 2 em lên bảng làm.
HS1: làm ý a,b)
HS2: làm ý c,d).
- Làm bài 22(SGK - 75):
Tìm số liền sau của các số 2, -8, 0 và -1?
- Tìm số liền trước của mỗi số sau -4, 0, 1, -25?
- Tìm số nguyên a biết số liền sau a là số nguyên dương và số liền trước a là 1 số nguyên âm a?
Bài16(Tr73-SGK)
7 N Đ 7 Z Đ
0 N Đ 0 Z Đ
-9 Z Đ -9 N S
11,2 Z S
Bài17(Tr73-SGK)
Z gồm 2 bộ phận các số nguyên dương và các số nguyên âm. Chưa đúng vì còn thiếu phần tử 0.
Bài18(Tr73-SGK)
a. Số a , chắc chắn là số nguyên dương ,vì nó nằm phía bên phải điểm 2 nên nó cũng nằm bên phải điểm 0 ( ta viết: a > 2 > 0).
b. Số b chưa chắc là số âm.
VD: 2 2 không là số nguyên âm.
c. Số c không chắc chắn là số nguyên dương, vì c có thể là số 0.
d. Số d chắc chắn là số nguyên âm, vì nó nằm bên trái điểm - 5 nên nó cũng nằm bên trái điểm 0 ( ta viết: d <-5 <0)
Bài19(Tr73-SGK)
0 < + 2; - 15 < 0; -10 < - 6; -10 < +6; +3 < +9; -3 < 9
Bài20(Tr73-SGK)
Bài22 (Tr75-SGK)
a. Số liền sau của các số 2; -8; 0; -1 là 3; -7; 1; 0.
b. Số liền trước của mỗi số sau: -4; 0; 1; -25 là: -5; -1; 0; -26.
c. a = 0
III. Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (2’)
- Xem các bài tập đã chữa
- Về học bài, làm bài tập 17 -> 24 SBT.
- Chuẩn bị tiết sau:" Cộng hai số nguyên cùng dấu".
------------------------------------------
Ngày soạn: 10 /12/2008
 Ngày giảng - 6A:13/12/2008
 - 6B:13/12/2008 
Tiết 44: Cộng hai số nguyên cùng dấu
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu : 
	1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
- Học sinh biết cộng hai số nguyên cùng dấu.
- Học sinh hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng.
- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn.
- Bước đầu biết diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học.
	2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học.
II. Chuẩn bị:
	1. Giáo viên: Giáo án, Bảng phụ .
	2. Học sinh: Học bài và làm bài tập về nhà.
B. Phần thể hiện ở trên lớp:
I. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Muốn cộng 2 số nguyên cùng dấu ta làm ntn ?
TG
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
7’
25’
10'
Tính (+ 4) + (+ 2) =?
Biểu diễn trên tia số phép cộng 2 + 4 = 6?
HS: N/cứu thông tin phần 1) trong ít phút.
GV: Như vậy cộng hai số nguyên dương ta cộng như hai số tự nhiên.
HS: tự N/cứu VD1 SGK ít phút.
- Nhiệt độ buổi chiều là bao nhiêu?
- Muốn tìm nhiệt độ buổi chiều ta làm ntn?
GV: đưa ra hình 45(bảng phụ).
HS: quan sát vào hình và trả lời.
GV: đưa ra nội dung nhận xét.
- Làm ? 1
Tính (-4) + (-5) = ? =?
So sánh kết quả và rút ra nhận xét?
2 học sinh nhắc lại nội dung quy tắc? 
GV: Vận dụng quy tắc làm ? 2 :
- 1 học sinh lên bảng, các nhóm cùng làm? 
* Củng cố và luyện tập:
- Muốn cộng 2 số nguyên cùng dấu ta 
áp dụng quy tắc giải 24(Tr75-SGK)?
- Muốn tính tổng 2 giá trị tuyệt đối ta làm ntn?
1. Cộng hai số nguyên dương 
ví dụ: 
(+4) + (+2) = 4 + 2 = 6
Hình 44: (SGK)
2. Cộng hai số nguyên âm .
VD1:(SGK -74).
Nhiệt độ buổi trưa ở Matxcơva là - 30 C. Buổi chiều nhiệt độ là bao nhiêu nếu nó giảm -20 C.
Giải:
(-3 0 C) + ( -2 0 C) = -5 0 C.
Nhiệt độ buổi chiều là -5 0 C.
* Nhận xét: (SGK - 74)
? 1 
 Tính và nhận xét kết quả:
(-4) + (-5) = -9
 = 4 + 5 = 9
Vậy: (-4) + (-5) =- ()
*) Quy tắc: (SGK -75)
VD: (-17) + (-54) = - (17 + 54) = - 71
 ? 2
a) (+ 37) + (+ 81) = + 118
b) (-23) + (- 17) = - (23+17) = - 40
Bài23(Tr75-SGK)
Tính:
a. 2763 + 152 = 2915
b. (-7) + (-14) = - (7 +14) = - 21
c. (-35) + (- 9) = - (35 +9) = - 44
d. (-43) + (-82) = - (43 + 82) = - 125
III. Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (2’)
Về nhà học thuộc quy tắc vận dụng 
làm bài tập : 24; 25; 26 SGK - 75) và 35, 36, 37, 38, 40, 41 (Tr58, 59- SBT).
Chuẩn bị tiết sau: " Cộng hai số nguyên khác dấu".
--------------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docT43-44.doc