Ngày soạn: 15-9 Tuần: 4,5,6 Tiết: 4,5 ,6 Chủ đề: LỄ ĐỘ, LỊCH SỰ, TẾ NHỊ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Thế nào là lễ độ, lịch sự, tế nhị. - ý nghĩa của việc cư xử lễ độ,lịch sự, tế nhị đối với mọi người. Kĩ năng: - Biết nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân, của người khác về lễ độ lịch sự, tế nhị trong giao tiếp, ứng xử. - Biết đưa ra cách ứng xử phù hợp thể hiện lễ độ lịch sự, tế nhị trong các tình huống giao tiếp. - Biết cư xử lễ độ lịch sự, tế nhị với mọi người xung quanh. Thái độ: Đồng tình ủng hộ cách hành vi cư xử lễ độ lịch sự, tế nhị với mọi người, không đồng tình với những hành vi thiếu lễ độ. * GDKNS 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được biểu hiện, ý nghĩa của lễ độ. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. CHUẨN BỊ: 1. Thầy: G/a, ckt, tranh 2. Trò: Đọc kĩ truyện “ Em Thuỷ ”, xem trước phần bài tập. III. 1. Ổn định lớp 1 phút. 2. Kiểm tra bài cũ 5 phút. Thế nào là tiết kiệm? Cho biết ý nghĩa của tiết kiệm trong cuộc sống? 3. Bài mới: Hoạt động 1: Khởi động: (1p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt vào bài học Gv phân tích câu tục ngữ “ Kính trên nhường dưới ” để giới thiệu. Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: MĐ: Đoc - tìm hiểu truyện CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Kiến thức 1: Giáo viên A. LỄ ĐỘ: hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài lễ độ MĐ: đọc truyện , tìm hiểu nội dung truyện và nội I. Đọc truyện: dung bài lễ độ - Đọc truyện. “ Em Thuỷ ” - Gọi 2 hs đọc. Thuỷ là em bé biết lễ độ - Nghiên cứu kĩ câu hỏi và quý mến khách. - Hướng dẫn học sinh thảo thảo luận. luận câu hỏi: * Những việc làm của * Em hãy kể lại những việc Thuỷ khi có khách đến làm của Thuỷ khi khách nhà: Giới thiệu khách với đến nhà? bà, rót nước mời khách, vui vẻ , nói chuyện * Cách cư xử của bạn Thuỷ rất lịch sự tế nhị, - Qua tấm gương của bạn hoà nhã khi khách đến II. Nội dung bài học: Thuỷ em hãy cho biết lễ độ chơi. 1. Khái niệm: là gì? Lễ độ là cách cư xử - Em hãy nêu ý nghĩa của đúng mực của mỗi người tính lễ độ trong cuộc sống? trong khi giao tiếp với nười khác. GDKNS: - Em làm gì để trở thành - Cư xử đúng mực trong người có tính lễ độ? giao tiếp. 2. Ý nghĩa: Lễ độ là biểu hiện của - Các mối quan hệ xã hội người có văn hoá có đạo tốt đẹp. đức. 3. Rèn luyện: - Đi thưa về gởi. Kính Luôn luôn giữ đúng mực trên nhường dưới. Gọi dạ trong giao tiếp. bảo vâng. III. Bài tập vận dụng: Bài 1 - Đọc nội dung. Đánh dấu x vào cột trống - Đánh dấu x vào ô lễ độ. Bài 1: mà em cho là thích hợp. Thiếu lễ độ. Chọn hành vi lễ độ và Bài 2 thiếu lễ độ: - Gọi một học sinh đọc bài - Đọc bài tập 2 - Có lễ độ: 1,3,5,6. 2. (nắm trắc nội dung của - Thiếu lễ độ: 1,4,7,8. Hỏi để hs trả lời. đúng cho truyện) Bài 2: điểm. - Thanh vào cơ quan Phân tích hành vi của - Tại sao chú bảo vệ gọi không xin phép. bạn Thanh. Thanh lại hỏi? - Cử chỉ và thái độ của Qua cuộc trò chuyện của - Cử chỉ và cách trả lời của Thanh chưa tế nhị, lễ độ. Thanh và chú bảo vệ. bạn Thanh như thế nào? - Nếu em là Thanh em sẽ Cho thấy Thanh là em bé - Nếu em là Thanh em sẽ thưa gởi và chào hỏi cẩn chư lễ độ với người lớn. trả lời chú bảo vệ như thế thận. nào? B. LỊCH SỰ, TẾ NHỊ Kiến thức 2: HD HS tìm hiểu bài lịch sự, tế nhị MĐ: Giúp HS nắm khái niệm, biểu hiện của lịch sự, I. Đọc truyện: tế nhị - Đọc tình huống. - Giáo viên gọi học sinh đọc tình huống sách giáo khoa trang 26. - Yêu cầu học sinh tóm tắt - Tóm tắt tình huống. lại nội dung chính của tình huống. - Tìm hành vi lịch sự , tế II. Nội dung bài học: Hướng dẫn học sinh tìm nhị ở tình huống 1. hiểu hành vi lịch sự, tế nhị ở tình huống 1. + Em đồng tình với cách + Em đồng ý với cách cư cư xử của bạn Tuyết. Vì sử của bạn nào trong tình bạn tuyết đợi thầy giáo huống, vì sao:? nói hết câu rồi mới hỏi thầy. + Nếu em là thầy Hùng, + Nếu em là thầy Hùng, em với cương vị của một sẽ có thái độ như thế nào người thầy có quyền phạt trước hành vi của các bạn các em học sinh vô ý vào lớp muộn:? thức. + Hành vi của tuyết thể + Hành vi của bạn Tuyết hiện đức tính lịch sự, tế thể hiện đức tính gì? nhị. 1. Lịch sự, tế nhị: + Em hãy phân biệt rõ thế + Lịch sự: giao tiếp khéo - Lịch sự, tế nhị thể nào là lịch sự, tế nhị. léo với mọi người. hiện ở thái độ, lời nói và + Tế nhị: Sử dụng ngôn hành vi giao tiếp( nhã ngữ không làm mất lòng nhặn, từ tốn). - Em hãy nêu một vài biểu người khác. - Thể hiện sự hiểu biết hiện của lịch sự, tế nhị. * Biểu hiện: biết chào những quy định chung hỏi, giới thiệu, tự giới của xã hội trong quan hệ thiệu, cảm ơn, xin lỗi, nói giữa người với người. lời yêu cầu . - Thể hiện sự tôn trọng * Ý nghĩa: người trong giao tiếp và - Giao tiếp lịch sự, tế nhị những người xung thể hiện là người có văn quanh. hoá, có đạo đức được * Biểu hiện: biết chào mọi người yêu mến. hỏi, giới thiệu, tự giới thiệu, cảm ơn, xin lỗi, - Lịch sự tế nhị giúp ta điều nói lời yêu cầu . gì trong cuộc sống:? - HS phát biểu 2. Ý nghĩa: - Giao tiếp lịch sự, tế nhị thể hiện là người có văn hoá, có đạo đức được mọi người yêu mến. - Góp phần xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa - Rèn luyện: yêu mến, người với người. làm theo, quí trọng 3. Rèn luyện: yêu mến, những người lịch sự, tế làm theo, quí trọng nhị. những người lịch sự, tế nhị. Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập 15p Mục đích: Giúp hs có kĩ năng vận dụng làm bt CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH III. Bài tập: Bài tập a trang 27: - Tìm hành vi lịch sự , tế Ghi nội dung của bài tập nhị. Bài a trang 27: (không yêu 1 trang 27 vào bảng phụ - Đánh dấu x vào ô lịch sự, cầu học sinh làm) treo lên bảng. tế nhị. Biểu hiện lịch sự: Yêu cầu học sinh đánh - Biết cám ơn, xin lỗi. dấu x vào ô trống tương - Biết lắng nghe. ứng với những biểu hiện Biểu hiện của tế nhị: của lịch sự, tế nhị. - Nói nhẹ nhàng. - Nói dí dỏm. Bài tập b trang 27: - Nêu một cử chỉ về lịch sự , Bài b trang 27: Em hãy nêu một ví dụ về tế nhị. Cách cư sử lịch sự, tế nhị: cách cư xử lịch sự, tế nhị Đi nhẹ nói khẽ khi người mà em biết? - Phân tích hành vi của em khác đang nghỉ trưa đã thể hiện lịch sự tế nhị. Bài tập c trang 27. Bài tập c trang 27. Liên hệ bản thân Em hãy phân biệt một hành vi của bản thân đã thể hiện thái độ lịch sự, tế - Đọc. nhị. - Phân tích hành vi, cử chỉ Bài d trang 28: Bài tập d trang 28. của Tuấn và Quang. Hành vi của Tuấn trong rạp - Gọi một học sinh đọc. chiếu phim trong rạp đông - Em hãy phân tích những người, thiếu oxi mà Tuấn cứ hành vi của Tuấn và hút thuốc lá là việc làm Quang trong tình huống. không phải. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tìm những câu ca dao, Nhận xét kết quả trình bày tục ngữ nói về lịch sự, tế - Nghe, thực hiện của HS. nhị 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Về nhà học bài. - Đọc trước bài: Tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể(đọc kĩ truyện: Điều ước của Trương Quế Chi – trả lời câu hỏi gợi ý). IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Tại sao trong giao tiếp con người cần phải lịch sự, tế nhị? - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: Kí duỵêt của tổ tuần 4,5,6 Ngày 23.9.2020 Nguyễn thị Định
Tài liệu đính kèm: