Câu 1: ( 1,5 điểm )
a.1) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 16.
a.2) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
b) Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
5.5.5.5.5 ;
Câu 2: ( 1,5 điểm )
Thực hiện phép tính
a) 15.141 + 59.15 b) 20 - [ 30 - (5 - 1)2]
Câu 3: ( 1,5 điểm)
Hai bạn Tùng và Hải thường đến thư viện đọc sách. Tùng cứ 8 ngày đến thư viện một lần, Hải 10 ngày một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện?
Câu 4: ( 2,0 điểm)
a) Hãy viết số nguyên liền trước của số 0 và số nguyên liền sau của số 0.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: - 97, 0, - 9, 97.
c) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: 15; - (- 23).
d) Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên sau: 12; -52
Câu 5: ( 1,5 điểm )
a) Tìm , biết
b) Tính tổng tất cả các số nguyên x tìm được ở câu a.
Câu 6: ( 2,0 điểm )
Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy. Lấy điểm M thuộc tia Oy sao cho OM = 3cm. Lấy điểm N thuộc tia Ox sao cho ON = 5cm.
a) Hãy vẽ hình theo cách nói ở trên.
b) Hãy kể tên tia trùng với tia Oy.Tia đối của tia Mx.
c) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
d) Tính độ dài đoạn thẳng NM.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học: 2012- 2013
Môn thi: TOÁN - Lớp 6
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:
ĐỀ ĐỀ XUẤT
( Đề gồm có 01 trang )
Đơn vị ra đề: THCS Trường Xuân ( Phòng GDĐT Tháp Mười)
Câu 1: ( 1,5 điểm )
a.1) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 16.
a.2) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
b) Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
5.5.5.5.5 ;
Câu 2: ( 1,5 điểm )
Thực hiện phép tính
a) 15.141 + 59.15 b) 20 - [ 30 - (5 - 1)2]
Câu 3: ( 1,5 điểm)
Hai bạn Tùng và Hải thường đến thư viện đọc sách. Tùng cứ 8 ngày đến thư viện một lần, Hải 10 ngày một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện?
Câu 4: ( 2,0 điểm)
a) Hãy viết số nguyên liền trước của số 0 và số nguyên liền sau của số 0.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: - 97, 0, - 9, 97.
c) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: 15; - (- 23).
d) Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên sau: 12; -52
Câu 5: ( 1,5 điểm )
a) Tìm , biết
b) Tính tổng tất cả các số nguyên x tìm được ở câu a.
Câu 6: ( 2,0 điểm )
Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy. Lấy điểm M thuộc tia Oy sao cho OM = 3cm. Lấy điểm N thuộc tia Ox sao cho ON = 5cm.
a) Hãy vẽ hình theo cách nói ở trên.
b) Hãy kể tên tia trùng với tia Oy.Tia đối của tia Mx.
c) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
d) Tính độ dài đoạn thẳng NM.
- HẾT-
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học: 2012- 2013
Môn thi: TOÁN - Lớp 6
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
( Hướng dẫn chấm gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THCS Trường Xuân ( Phòng GDĐT Tháp Mười)
Câu
Nội dung yêu cầu
Điểm
Câu 1
( 1,5 điểm)
a.1) A = { 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}
a.2) tập hợp A có 7 phần tử
b) ;
0,5
0,5
0,25 - 025
Câu 2
( 1,5 điểm)
a) = 15( 141+ 59) = 15. 200 =3000
b) = 20- [30 - 42 ] = 20 - [30 - 16] = 6
0.25-0,25-0,25
0,25-0,25-0,25
Câu 3
( 1,5 điểm)
Gọi a là số ngày phải tìm
a là BCNN ( 8; 10 )
BCNN ( 8; 10 ) = 40
sau ít nhất 40 ngày, hai bạn lại cùng đến thư viện
0,25
0,25
0,75
0,25
Câu 4
( 2,0 điểm)
a) số nguyên liền trước của số 0 là -1, số nguyên liền sau của số 0 là 1
b) 97; 0; -9; -97
c) số đối của 15 là: - 15, số đối của - (- 23) là: - 23.
d)
0,25- 0,25
0,5
0,25- 0,25
0,25- 0,25
Câu 5
( 1,5 điểm)
a)
b) ( -3) + ( -2) + (-1 ) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4
= [ (-3) + 3 ] + [ (-2) + 2] + [(-1 ) + 1] +[ 0 + 4]
= 4
0,5
0,5
0,25
0,25
Câu 6
( 2,0 điểm)
a) vẽ hính đúng theo yêu cầu x N O M y
b) Tia trùng với tia Oy: OM
Tia đối của tia Mx: My
c) Điểm O nằm giữa hai điểm M và N
d) Tính được MN = 8cm
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
( Ghi chú: - Học sinh có cách giải khác đúng vẫn được trọn điểm, riêng câu 6 phải vẽ hình đúng mới chấm điểm)
- hết-ĐỀ XUẤT
MA TRẬN ĐỀ KT HK1 - LỚP 6 ( 2012 - 2013 )
cấp độ
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
cộng
cấp độ thấp
cấp độ cao
1. ôn tập và bổ sung về số tự nhiên
- Tập hợp, số phần tử của tập hợp.
- lũy thừa với số mũ tự nhiện
- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
- Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc.
- Vận dụng tìm BCNN để giải bài toán.
số câu
số điểm Tỉ lệ %
3
1,5đ = 15%
2
1,5đ=15%
1
1,5đ= 15%
6
4,5đ=45%
2. Số nguyên
- Thứ tự trên tập hợp các số nguyên.
- Số đối.
- Giá trị tuyệt đối.
- Hiểu tính chất kết hợp và cộng với số đối.
- Tìm x
số câu
số điểm Tỉ lệ %
4
2,0đ= 20%
2
1,5đ= 15%
6
3,5đ=35%
3. Đoạn thẳng
- Xác định điểm trên đường thẳng
- Vẽ đường thằng
- Biết được hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
- Vận dụng khi nào thì AM + MB = AB? để tính độ dài đoạn thẳng
số câu
số điểm Tỉ lệ %
3
1,5đ= 15%
1
0,5đ = 5%
4
2,0đ = 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
10
5,0đ= 50%
4
3,0đ = 30%
2
2,0đ = 20%
16
10đ
Tài liệu đính kèm: