Bài giảng Địa lí 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 20, Bài 14: Thực hành Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản

pptx 20 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 01/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Địa lí 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 20, Bài 14: Thực hành Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TIẾT 20 BÀI 14: THỰC HÀNH: ĐỌC LƯỢC ĐỒ ĐỊA HÌNH TỈ LỆ 
 LỚN VÀ LÁT CẮT ĐỊA HÌNH ĐƠN GIẢN TIẾT 20 BÀI 14: THỰC HÀNH: ĐỌC LƯỢC ĐỒ ĐỊA HÌNH TỈ LỆ 
 LỚN VÀ LÁT CẮT ĐỊA HÌNH ĐƠN GIẢN
1. Bài tập 1(sgk/140)
Bài thực hành yêu cầu chúng ta thực hiện những nội dung 
 gì ? 1. Bài tập 1(sgk/140).
Đường đồng mức là những đường như thế nào ?
- Đường đồng mức là đường nối liền các điểm có cùng một độ cao 
(m).
- Các đường đồng mức càng gần nhau thì địa hình càng dốc. 1. Bài tập 1(sgk /140)
 Tây Đông
 - Tại sao dựa vào các đường đồng mức trên bản đồ, 
 chúng ta có thể biết được hình dạng của địa hình ? 1. Bài tập 1(sgk/140)
 - Tại sao dựa vào các đường đồng mức trên bản đồ, chúng ta 
 có thể biết được hình dạng của địa hình ?
 ➔ Dựa vào đường đồng mức có thể biết độ cao 
 tuyệt đối của các điểm; độ dốc, hướng nghiêng 
 và đặc điểm, hình dạng địa hình. Dựa vào đường đồng mức, xác định độ cao 
của các địa điểm A, B, C, D trên hình?
 A
 350m C B
 D
 A = 100m B = 300m
 C = 350m D = 200m 450m
 Sườn Đông
 400m
 Sườn thoải
Sườn Tây Sườn dốc
 300m
 200m
 100m
 Dựa vào các đường đồng mức, em có nhận xét gì về 
 sườn Đông và sườn Tây?
 450m
 100m 200m 300m 400m 2. Bài tập 2 (sgk/140)
Dựa vào các đường đồng mức, tìm các đặc điểm 
của địa hình trên lược đồ và điền vào phiếu học 
tập sau :
 1
 2
 3
 4
 Hình 44. Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn 2. Bài tập 2 (sgk/140)
 Dựa vào các đường đồng mức, tìm các đặc điểm của 
 địa hình trên lược đồ và điền vào phiếu học tập sau :
Hướng từ đỉnh núi A1 đến đỉnh núi A2 là: .
Chênh lệch độ cao giữa hai đường đồng 
mức là: 
Độ cao của các đỉnh núi A1, A2 và các 
điểm B1, B2, B3
Khoảng cách từ đỉnh A1 đến đỉnh A2 .
Sườn dốc hơn là sườn: . 2. Bài tập 2 (sgk/140)
 B
 T Đ
 N
 1
 2
 3
 4
 Hướng Hìnhtừ đỉnh 44. Lược núi Ađồ1 địa đến hình đỉnh tỉ lệ núi lớn A2 ? 
 Tây - Đông 2. Bài tập 2 (sgk/140)
 Dựa vào các đường đồng mức, tìm các đặc điểm của 
 địa hình trên lược đồ và điền vào phiếu học tập sau :
Hướng từ đỉnh núi A1 đến đỉnh núi A2 là: Tây sang Đông
Chênh lệch độ cao giữa hai đường đồng 
mức là: 
Độ cao của các đỉnh núi A1, A2 và các 
điểm B1, B2, B3
Khoảng cách từ đỉnh A1 đến đỉnh A2 .
Sườn dốc hơn là sườn: . 2. Bài tập 2 (sgk/140)
 1
 2
 3
 Sự chênh4 lệch về độ cao của hai đường đồng 
 mức trên lược đồ là bao nhiêu m. 100m. 2. Bài tập 2 (sgk/140)
 Dựa vào các đường đồng mức, tìm các đặc điểm của 
 địa hình trên lược đồ và điền vào phiếu học tập sau :
Hướng từ đỉnh núi A1 đến đỉnh núi A2 là: Tây sang Đông
Chênh lệch độ cao giữa hai đường đồng 100m
mức là:
Độ cao của các đỉnh núi A1, A2 và các 
điểm B1, B2, B3
Khoảng cách từ đỉnh A1 đến đỉnh A2 .
Sườn dốc hơn là sườn: . 2. Bài tập 2 (sgk/140)
 1
 2
 3
 Độ cao của các đỉnh núi A1, A2 và các điểm B1, B2, B3
 4
 A1: 900m A2: >600m 
 B1: 500m B2: 650m B3 =550m 2. Bài tập 2 (sgk/140)
 1
 2
 3
Khoảng cách từ4 đỉnh A1 đến đỉnh A2 ?
- Khoảng cách trên bản đồ A1→A2: 7,7cm.
- Tỉ lệ: 1:100.000 ➔ 1cm trên bản đồ = 100.000 cm thực tế = 1000 m 
= 1 km.
- Khoảng cách thực tế: 7,7 x 100.000 = 770.000cm = 7700m = 7,7km. 2. Bài tập 2 (sgk/140)
 1
 2
 3
 Sườn dốc 4hơn là sườn A1 hay A2? Vì sao
 Sườn phía Tây của núi A1 dốc hơn sườn phía 
 Đông vì khoảng cách các đường đồng mức 
 nằm gần nhau hơn. 2. Bài tập 2 (sgk/140)
Hướng từ đỉnh núi A1 đến đỉnh núi A2 là: Tây - Đông
Chênh lệch độ cao giữa hai đường đồng 100m.
mức là:
Độ cao của các đỉnh núi A1, A2 và các A1: 900m A2: >600m
điểm B1, B2, B3 B1: 500m B2: 650m
 B3: 550m
Khoảng cách từ đỉnh A1 đến đỉnh A2 7.7 km
Sườn dốc hơn là sườn: Sườn Tây dốc 
 hơn sườn Đông CỦNG CỐ - ĐÁNH GIÁ
 1 2
 700 600 500 400 300 200 200 300 400 500 600 700
Quan sát các đường đồng mức ở hai lược 
đồ, cho biết có sự khác nhau như thế nào? trß ch¬i « ch÷
 1 T R Á I ĐĐ Ấ T
 2 D I Ê M V Ư Ơ N G
 3 M Ặ T T R Ờ I
 4 H Ệ N G Â N H À
 5 GG R I N U Ý T
 6 ĐĐ I Ể M
 7 Đ Ồ N G
 8 T H U N G L Ũ N G
 9 P H O N G N H A
10 T A M T H A N H
11 Đ ỨỨ T G Ã Y
12 C Á C X T Ơ
 ĐÁP Gồm 7 chữ cái: Đây là một hành tinh đứng ở vị trí thứ ba theo thứ tự xa dần 
 GồmGồmGồmGồmGồm Gồm9 6 78chữ chữ 4chữ 8 chữ4 cái:chữ cái:cchữ cái:ái: cái: Đây cái: Đây Đâycái:HãyĐây Là Đâylà là làlàmột một một một một làcho loại bộmột loại trongđàihệ biết phậnkí địasaođịa thiênhiệu tênnhững điểm hìnhquanlớn, mộtthườngvăn trongđặchang tác trọngkimnổi độngbiệt tiếng,được loạiđóđộng của củacó quýcủa núidùng nằmrấthàng vùng dùng nội giúphấp ởđể trămlực ngoạinúi dẫn làmphânbiểu vào đátỉ kháchnguyên ngôiô hiện vôibiệtcác thành ? saosự trênlớpdu liệu 
 ÁN mặtGồmGồm trời 8 chữ 97? chữ cái: cái: Đây Đây là làtên tênmột một một ngôi hang hành sao động lớn,tinh nổi tựđược pháttiếng tìm ranằm thấy ánh ở vàosáng thị xãnăm ? Lạng 1930 Sơn ? ?
 bảnkhácđáphốgiốngcho trênđồlịch, nhau Luâncông (như bề lượcnằm giữa Đônmặt nghiệpMặt đồ)ở Trái núitỉnh?Trời ? luyện già ĐấtQuảng ? và ? kim núi Bình màutrẻ ?? ? Hoàn thành 
 bài thực Chuẩn 
 hành vào bị bài 15
 vở.

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_20_bai_14_thuc_hanh.pptx