Tài liệu ôn tập môn Toán - Hệ phương trình bậc hai - Nguyễn Văn Tỉnh

Tài liệu ôn tập môn Toán - Hệ phương trình bậc hai - Nguyễn Văn Tỉnh

Bài 2. Cho hệ PT :

a) Giải HPT với m = 4

b) Giải và biện luận HPT theo tham số m

Bài 3. Giải HPT :

Bài 4. Tìm m để HPT :

có 2 cặp nghiệm phân biệt (x1; y1) và ( x2; y2) thoả mãn (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 = 4

Bài 5. Tìm m để HPT sau có nghiệm duy nhất :

Bài 6. Cho HPT : xác định các giá trị của a để HPT có nghiệm duy nhất

Bài 7. Cho HPT:

a) Giải hệ khi a = 1

b) Tìm a để hệ PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt

c) Gọi (x1; y1) , (x2 ; y2) là các nghiệm của hệ đã cho . CMR (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 ≤ 1

Bài 8. Cho HPT:

a) Giải HPT với m = 0

b) Giải và biện luận HPT theo tham số m

Bài 9. Cho HPT :

a) Giải HPT với m = 13

b) Giải và biện luận HPT theo tham số m

Bài 10. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :

Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 11. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :

Tìm a để P = xy đạt giá trị lớn nhất

Bài 12. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ :

Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất và GTLN

Bài 13.Tìm k để hệ phương trình: có nghiệm duy nhất.

Bài 14. Cho hệ phương trình:

 1) Giải hệ khi m = 4

 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm.

Bài 15. Cho hệ phương trình:

 1) Giải hệ phương trình khi a = 1.

 2) Tìm a để hệ phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.

 3) Gọi (x1; y1), (x2; y2) là các nghiệm của hệ đã cho. Chứng minh rằng:

 

doc 8 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập môn Toán - Hệ phương trình bậc hai - Nguyễn Văn Tỉnh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HỆ PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI
I. Hệ phương trỡnh gồm một phương trỡnh bậc nhất và một phương trỡnh bậc hai.
Bài 1. Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:
1. 	2. 
3. 	4. 
	6. 
	8. 
9. 	 
Bài 2. Cho hệ PT : 
Giải HPT với m = 4
Giải và biện luận HPT theo tham số m
Bài 3. Giải HPT : 
Bài 4. Tìm m để HPT : 
có 2 cặp nghiệm phân biệt (x1; y1) và ( x2; y2) thoả mãn (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 = 4
Bài 5. Tìm m để HPT sau có nghiệm duy nhất : 
Bài 6. Cho HPT : xác định các giá trị của a để HPT có nghiệm duy nhất 
Bài 7. Cho HPT : 
a) Giải hệ khi a = 1 
b) Tìm a để hệ PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt 
c) Gọi (x1; y1) , (x2 ; y2) là các nghiệm của hệ đã cho . CMR (x1 – x2)2 + (y1 – y2)2 ≤ 1
Bài 8. Cho HPT : 
a) Giải HPT với m = 0 
b) Giải và biện luận HPT theo tham số m
Bài 9. Cho HPT : 
a) Giải HPT với m = 13
b) Giải và biện luận HPT theo tham số m
Bài 10. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ : 
Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 11. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ : 
Tìm a để P = xy đạt giá trị lớn nhất
Bài 12. Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ : 
Tìm a để P = xy đạt giá trị nhỏ nhất và GTLN
Bài 13.Tìm k để hệ phương trình: có nghiệm duy nhất.
Bài 14. Cho hệ phương trình: 
 	1) Giải hệ khi m = 4
 	2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm. 
Bài 15. Cho hệ phương trình: 
 	1) Giải hệ phương trình khi a = 1.
 	2) Tìm a để hệ phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
 	3) Gọi (x1; y1), (x2; y2) là các nghiệm của hệ đã cho. Chứng minh rằng:
II. Hệ đối xứng loại 1
Bài 1. Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:
1. 	2. 	3. 	
4. 5. 	6. 
7. 	8. 	9. 	
10. 	11. 	12. 
	13. 	14. 	15. 	16. 	17. 	18. 
	19. 	20. 	21. 	
	22. 	23. 	24. 
	25. 	26. 	27. 	
28. 	29. 	30. 
	31. 	32. 	33. 	
34. 	35. 	36. 	
37. 	38. 	39. 	
40. 	41. 42. 
	43. 	44. 	45. 	
	46. 	47. 	48. 
	49. 	50. 	51. 	
	52. 	53. 	54. 
	55. 
 Bài 2. Cho hệ phương trỡnh: 
Giải hệ với m = 2.
Tỡm m để hệ cú ớt nhất một nghiệm thỏa món và .
Bài 3. Tỡm m để hệ phương trỡnh sau cú nghiệm: 
Hóy tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: .
Bài 4. Tỡm cỏc giỏ trị của m để hệ phương trỡnh sau cú nghiệm duy nhất:
Bài 5. Tỡm m để hệ cú nghiệm.
Bài 6. Gọi là nghiệm của hệ phương trỡnh:
Xỏc định a để xy nhỏ nhất.
Bài 7. Cho hệ phương trỡnh 
Giải hệ phương trỡnh với a = 2.
Tỡm cỏc giỏ trị của a để hệ cú nghiệm duy nhất.
Bài 8. Cho HPT: 
 	a) Giải HPT với m = 26 	b) m = ? | Hệ vụ nghiệm 
 	c) m = ? | Hệ cú nghiệm 	 d) m = ? | Hệ cú 1 nghiệm duy nhất 
e) m = ? | Hệ cú 2 nghiệm phõn biệt
Bài 9. Cho HPT: 
 	a) Giải HPT với m = 26 	b) m = ? | Hệ vụ nghiệm 
 	c) m = ? | Hệ cú nghiệm 	 d) m = ? | Hệ cú 1 nghiệm duy nhất 
e) m = ? | Hệ cú 2 nghiệm phõn biệt
Bài 10. Tỡm m để cỏc HPT sau cú nghiệm:
a) b) 
Bài 11. Cho HPT: 
Giải HPT với m = 12
2. m = ? | Hệ cú nghiệm
Bài 12. Giải biện luận cỏc HPT sau:
1. 2. 	3. 
III. Hệ đối xứng loại 2
Bài 1. Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:
	1. 	2. 	3. 
	4. 	5. 	6. 
	7. 	8. 	9. 
	10. 	11. 	12. 
	13. 	14. 	15. 
	16. 	17. 	18. 
	19. 	20. 	21. 
Bài 2. Tỡm m để hệ cú nghiệm.
Bài 3. Tỡm cỏc giỏ trị của m để mỗi hệ phương trỡnh sau cú nghiệm duy nhất:
Bài 4. Cho hệ phương trình: 
 	1) Giải hệ phương trình với m = 1.
 	2) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm.
 	3) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất. 
IV. Hệ đẳng cấp:
Bài 1. Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:
	1. 	2. 	3. 
	4. 	5. 	6. 
	7. 	8. 	9. 
	10. 	11. 	12. 
	13. 	14. 	15. 	16. 	 
Bài 2. Giải và biện luận HPT : 
a) 	b) 
Bài 3. Chứng tỏ rằng hệ dưới đây có nghiệm với mọi m : 
Bài 4. Tìm m để hệ sau có 4 nghiệm phân biệt : 
Bài 5. Cho HPT : 
Giải hệ với k = 1
CMR hệ có nghiệm với mọi giá trị của k
Bài 6. Chứng tỏ rằng với mọi, phương trỡnh sau luụng cú nghiệm: 
V. Hệ phương trỡnh khỏc:
Bài 1. Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:
	1. 	2. 	3. 
	4. 	5. 	6. 
	7. 	8. 	9. 
	10. 	11. 	12. 
	13. 	14. 	15. 
	16. 	17. 	18. 
	19. 20. 	21. 
	22. 	23. 	 24. 
	25. 	26. 
	28. 	29. 	
	30. 	31. 
Câu 31: pt 1 có y(x+y) +x+y = (x-y)(x+y)
	32. 	33. 
	34. 	35. 	 
36. 37. 
39. 40. 
41. 42. 
43. 44. . 45. .	46. 47. 
48. 	49. 
50. 	51. 
52. 	 
Câu 42, 46, 47 đặt y=t/x. Câu 43 biến đổi về dạng đối xứng loại I. Câu 44 thế y2-4=5x2, sau đó thế tiếp y= vào pt thứ hai. Câu 45,48 nhân liên hợp và thế x theo y. câu 49 cộng vế, trừ vế, đặt ẩn phụ. 50 biến đổi pt 1 thanh nhan tử chung. 51 loga pt một sau đó sử dụng hàm số.
Bài 2: Tìm m để hệ phương trình sau: có nghiệm.
Bài 3: Chứng minh rằng: với mọi a > 0, hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
Bài 4: Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm thực:
Bài 5: Xác định a để hệ phương trình sau đây có nghiệm duy nhất:
Bài 5: Cho hệ phương trình: . 
 	Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất 

Tài liệu đính kèm:

  • docchuyen de phuong trinh cuc hay.doc