NGÂN HÀNG CÂU HỎI I-MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 Giáo viên biên soạn: NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN Yêu cầu cần Mức Số Nội dung Câu hỏi Hướng dẫn - Đáp án đạt độ lượng Câu 1.1: Lịch sử là ĐA Câu 1.1: B A. những gì sẽ diễn ra trong tương lai. B. những gì đã diễn ra trong quá khứ. C. những hoạt động của con người trong tương lai _ Nêu được D. những hoạt động của con người đang diễn ra khái niệm 2 NB Câu 1.2: Học lịch sử để biết được ĐA Câu 1.2: A môn Lịch sử Bài 1. A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước. Lịch sử là B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với những khó gì? khăn gì. C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất. D. sự vận động của thế giới tự nhiên – Giải thích Câu 1.3: Học lịch sử để biết được ĐA Câu 1.3: A được lịch sử A. cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước. là những gì đã 2 B. nhân loại hiện tại đang đối mặt với những khó TH diễn ra trong khăn gì. quá khứ C. sự biến đổi của khí hậu Trái Đất. – Giải thích D. sự vận động của thế giới tự nhiên. được sự cần Câu 1.4. Nêu ý nghĩa của các nguồn tư liệu lịch Trả lời câu 1.4. Có thể biết và thiết phải học sử? phục dựng lại lịch sử thông qua môn Lịch sử. các tư liệu (được lưu giữ dưới nhiều dạng khác nhau, như: tư liệu truyền miệng, tư liệu hiện vật, tư liệu chữ viết ). – Phân biệt Câu 1.5: Sự kiện khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – Trả lời câu 1.5.Sự kiện khởi được các 43) có phải là lịch sử không? Vì sao? nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43) đã nguồn sử liệu từng diễn ra trong quá khứ của cơ bản, ý dân tộc Việt Nam, do đó sự kiện nghĩa và giá này là lịch sử. trị của các nguồn sử liệu VD 1 (tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết, ). – Nêu được Câu 2.1. Cơ sở nào để con người xác định được ĐA Câu 2.1- A một số khái thời gian và tạo ra lịch? niệm thời 2 A. Quan sát sự vận động của mặt trăng, mặt trời. Bài 2. . gian trong B. Quan sát các hiện tượng xã hội. Thời gian lịch sử: thập NB C. Đếm số ngày trong một năm. trong lịch kỉ, thế kỉ, D. Dựa trên lịch của người nguyên thủy. sử thiên niên kỉ, Câu 2.2. Người xưa không dùng dụng cụ nào để đo ĐA Câu 2.2-C trước Công thời gian? nguyên, sau A. Đồng hồ cát Công nguyên, B. Đồng hồ nước âm lịch, C. Đồng hồ điện tử dương lịch, D. Đồng hồ mặt trờ – Phân biệt Câu 2.3: Tại sao phải xác định thời gian trong lịch Trả lời câu 2.3: được các sử Lịch sử là những gì đã xảy ra nguồn sử liệu trong quá khứ theo trình tự thời 2 cơ bản, ý TH gian. Muốn hiểu và dựng lại lịch nghĩa và giá sử, cần sắp xếp tất cả sự kiện trị của các theo đúng trình tự của nó. nguồn sử liệu (tư liệu gốc, Câu 2.4.Tết nguyên đán của Việt Nam tính theo Trả lời câu 2.4: truyền miệng, lịch gì? Lấy thêm ví dụ về việc sử dụng âm lịch và Tết Nguyên đán của Việt Nam hiện vật, chữ dương lịch ở Việt Nam hiện nay. được tính theo âm lịch. viết, ). - Ví dụ về việc sử dụng âm lịch và dương lịch ở Việt Nam: + Âm lịch thường được sử dụng trong các ngày lễ tết. Ví dụ: tết Nguyên tiêu (rằm tháng giêng); tết Hàn thực (ngày 3/3); + Dương lịch hầu như được mọi người sử dụng hằng ngày, trong các công việc. Ví dụ: các ngày lễ: Quốc tế Lao động (1/5); Quốc khánh (2/9) Câu 3.1: Di chỉ nào là dấu tích cổ xưa nhất chứng Đ A Câu 3.1: D tỏ sự xuất hiện sớm của người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam? – Kể được tên A. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn). BÀI 3: được những B. Núi Đọ (Thanh Hóa). Nguồn địa điểm tìm C. Xuân Lộc (Đồng Nai). gốc loài thấy dấu tích D. An Khê (Gia Lai). người NB 2 của người tối Câu 3.2: Tại Xuân Lộc (Đồng Nai) các nhà khảo cổ cổ trên đất đã phát hiện dấu tích của Người tối cổ là: nước Việt A. Răng hóa thạch. Nam B. Công cụ bằng đá ghè đẽo thô sơ. ĐA Câu 3.2: B C. Di chỉ đồ sắt. D. Di chỉ đồ đồng. Câu 3.3: Nêu quá trình tiến hóa Từ vượn thành Trả lời câu 3.3 người trên trái đất ? Quá trình tiến hóa từ vượn người thành người trên Trái 2 Đất: Vượn người => Người tối cổ => Người tinh khôn (còn gọi là: người hiện đại). Câu 3.4: Hãy cho biết những dấu tích của Người Trả lời câu 3.4- Dấu tích của tối cổ ở Đông Nam Á? Người tối cổ được tìm thấy tại nhiều nơi thuộc khu vực Đông Nam Á, ví dụ như: – Giới thiệu + Một số mẩu xương hóa thạch được sơ lược của Người tối cổ có niên đại quá trình tiến khoảng 2 triệu năm được tìm hoá từ vượn thấy ở đảo Gia-va (In-đô-nê-xi- TH người thành a). người trên + Di cốt hóa thạch của người tối Trái Đất. cổ còn được tìm thấy ở một số nơi: Pôn-a-vung (Mi-an-ma); hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Việt Nam) + Bên cạnh di cốt hóa thạch, nhiều di chỉ đồ đá gắn với giai đoạn Người tối cổ cũng được tìm thấy ở: A-ny-át (Mi-an-ma); Lang Spi-an (Cam-pu-chia); An Kê, Núi Đọ, Xuân lộc (Việt Nam) Câu 3.5: Nhận xét về phạm vi phân bố của các dấu Trả lời câu 3.5: Nhận xét về tích Người Tối cổ ở Việt Nam.? Ở Việt Nam, các dấu tích Người sự phân bố tối cổ được tìm thấy trên phạm những dấu vi rộng, ở nhiều tỉnh/ thành phố VD 1 tích của người trên cả nước. Điều này chứng tỏ, tối cổ ở Việt từ lâu đời, con người đã sinh nam. sống và sinh hoạt ở trên mọi miền của đất nước Việt Nam. – Trình bày Câu 4.1: Tổ chức xã hội đầu tiên của người Câu 4.1- ĐA : A được những nguyên thủy là nét chính về A. Bầy người nguyên thủy đời sống của B. Bộ Lạc người thời C. Công xã nông thôn nguyên thuỷ D. Thị Tộc (vật chất, tinh NB Câu 4.2: Công cụ lao động chủ yếu của người tối Bài 4. Xã thần, tổ chức cổ được chế tác từ Câu 4.2- ĐA : B hội 2 xã hội,...) trên A. Đồng nguyên Trái đất B. Đá thuỷ – Nêu được C. Chì đôi nét về đời D. Sắt sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam Câu 4.3 : Đời sống tinh thần của người nguyên Câu 4.3- ĐA: A thủy thể hiện qua việc: A. Sùng bái “ Vật tổ”. B. Chế tác công cụ lao động C. Thờ cúng tổ tiên D. Cứ trú ven sông, suối Câu 4.4 : Dấu tích của nền nông nghiệp sơ khai Câu 4.4- ĐA: D – Mô tả được xuất hiện đầu tiên ở Việt Nam gắn liền với nền văn sơ lược các giai hóa đoạn tiến triển 3 A. Hòa Bình của xã hội TH B. Quỳnh Văn người nguyên C. Bắc Sơn. thuỷ. D. Đông Sơn. Câu 4.5: Nêu nhận xét về đời sống tinh thần của Câu 4.5-ĐA: Dấu tích của nền người nguyên thuỷ ở Việt Nam ? nông nghiệp sơ khai xuất hiện đầu tiên ở Việt Nam gắn liền với nền văn hóa Đông Sơn. - Đời sống tinh thần của người nguyên thủy ở Việt Nam cũng khá phong phú và độc đáo Giải thích Câu 4.6: Theo em nhờ đâu con người ngày càng Câu 4.6-ĐA: Thông qua lao được vai trò hoàn thiện bản thân? động người nguyên thủy đã từng của lao động 2 bước chinh phục tự nhiên để VD đối với quá sinh tồn và phát triển và hoàn trình phát thiện bản thân. triển của người nguyên Câu 4.7 Những phát hiện của di chỉ khảo cổ học Câu 4.7- Trả lời: thuỷ cũng nói lên điều gì về đời sống vật chất và tinh thần của Đời sống vật chất và tinh thần như của con người nguyên thuỷ ở Việt Nam? của người nguyên thủy ở Việt người và xã Nam khá phong phú và độc đáo hội loài người Bài 5: . Câu 5.1: Người nguyên thủy đã phát hiện ra loại Câu 5.1- ĐA : B Sự – Trình bày nguyên liệu mới thay thế cho đồ đá vào thời gian chuyển được quá nào? biến về trình phát A. Thiên niên kỉ thứ III kinh tế hiện ra kim B. Thiên niên kỉ thứ IV xã hội loại đối với C. Thiên niên kỉ thứ V cuối thời sự chuyển D. Thiên niên kỉ thứ VI nguyên biến và phân thủy. hóa từ XH nguyên thuỷ sang XH có giai cấp. NB 2 – Nêu được Câu 5.2: Người nguyên thủy đã phát hiện ra loại Câu 5.2- ĐA : A một số nét cơ nguyên liệu mới nào thay thế cho đồ đá? bản của XH A. Kim loại nguyên thủy ở B. Hoá thạch Việt Nam C. Xương cá (qua các nền D. Gỗ văn hóa khảo cổ Phùng Nguyên – Đồng Đậu – Gò Mun. . Câu 5.3- Trả lời: Câu 5.3: Những chuyển biến về kinh tế, xã hội vào Những chuyển biến về kinh tế, – Mô tả được cuối thời nguyên thủy chuyển biến nào quan trọng xã hội vào cuối thời nguyên sự hình thành nhất ? vì sao? thủy xã hội có giai Trong đó, chuyển biến kinh tế là cấp quan trọng nhất vì: Từ việc phát - Mô tả được hiện ra kim loại, chế tác ra công sự phân hóa cụ kim loại nên diện tích sản không triệt để xuất và canh tác càng mở rộng, của xã hội năng suất tăng cao, sản phẩm dư nguyên thủy ở thừa => Xã hội có sự phân hóa phương Đông thành người giàu và người – Giải thích nghèo được sự tan rã TH 2 của xã hội Câu 5.4: Những nét cơ bản về kinh tế, xã hội Việt Câu 5.4- Trả lời nguyên thuỷ Nam cuối thời nguyên thủy? -Về kinh tế: Biết chế tác công cụ – Giải thích lao động bằng đồng đỏ và đồng được sự phân thau, số lượng lớn hơn và phong hóa không phú hơn về chủng loại triệt để của xã -Về xã hội: Con người dần hội nguyên chuyển xuống khai phá khu vực thủy ở đồng bằng ven những con sông phương lớn và dần ổn định. Đông. Câu 5.5: Hãy kế tên những vật dụng bằng kim loại Câu 5.5-Trả lời: mà em biết và cho biết vai trò của những vật dụng Những vật dung kim loại: dao đó. cuốc, cày, bừa, liềm, xẻng,.... Công dụng của những vật dụng này là làm giảm sức lao động của con người và làm tăng năng suất cũng như là chất lượng cho sản phẩm được làm ra. Ví dụ như cuốc đất sẽ làm cho đất tơi xốp hơn là khi đào bằng tay. Dao dùng để cắt thái. Rìu dùng để bổ củi và chặt cây dựng lều - Nhận xét hay làm vật đốt, vật phòng thân. được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có VD 2 giai cấp. Câu 6.1: Đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại là? Câu 6.1 – ĐA: A A. En-xin – Trình bày B. Pha-ra-ông được quá C. Chủ ruộng đất trình thành D. Tầng lớp tăng lữ lập nhà nước Câu 6.2: Việc nhà nước Ai Cập, Lưỡng Hà cổ đại Câu 6.2 – ĐA: C của người Ai hình thành ở lưu vực các con sông gây ra khó khăn Cập và người gì cho cư dân ở đây? Lưỡng Hà. A. Sự chia cắt về mặt lãnh thổ. – Kể tên và B. Tình trạng hạn hán kéo dài. nêu được 3 C. Tình trạng lũ lụt xả ra vào mùa mưa. những thành .Bài 6: NB D. Sự tranh chấp lãnh thổ xả ra. tựu chủ yếu Ai Cập Câu 6. 3: Người đứng đầu nhà nước ở Ai Cập cổ về văn hoá ở và Lưỡng đại là Câu 6.3 – ĐA: B Ai Cập, Hà A. En-xi. Lưỡng Hà B. Pha-ra-ông. C. Thiên tử. D. Địa chủ. Thông hiểu Câu 6.4: Vì sao nền văn minh Ai Cập, Lưỡng Hà Câu 6.4- Trả lời sớm được hình thành trên lưu vực những dòng sông lớn? Phù sa của các dòng sông rất Trả lời: màu mỡ, đặc biệt là rất mềm nên dễ canh tác (chỉ cần công cụ gỗ, TH 2 đá là có thể trồng cấy được); có – Nêu được nguồn cung cấp nước tưới rất tác động của dồi dào; là tuyến đường giao điều kiện tự thương buôn bán thuận lợi. nhiên (các dòng sông, Câu 6.5: Vì sao nông nghiệp là ngành kinh tế chủ Câu 6.5- Trả lời đất đai màu đạo của các quốc gia Ai Cập, Lưỡng Hà cổ đại? Nông nghiệp là ngành kinh tế mỡ) đối với . chủ đạo của các quốc gia Ai sự hình thành Cập, Lưỡng Hà cổ đại vì các nền văn minh quốc gia này hình thành ở lưu Ai Cập và vực các dòng sông nên đất đai Lưỡng Hà. phì nhiêu, dễ canh tác; nguồn nước tưới dồi dào,... thuận lợi cho nông nghiệp. Nhận biết Hãy xác định phương án đúng. Câu 7.1 – ĐA: C – Nêu được Câu 7.1 :Văn hoá Ấn Độ được truyền bá và có những thành ảnh hưởng mạnh mẽ sâu rộng nhất ở đâu? tựu văn hoá A. Trung Quốc. B. Các nước Ả Rập. tiêu biểu của C. Các nước Đông Nam Á. D. Việt Nam. Ấn Độ – Trình bày Câu 7.2 :Ở Ấn Độ, những thành thị đầu tiên xuất Câu 7.2 – ĐA: D được những hiện vào khoởng thời gian nào? Bài 7: Ấn điểm chính về A. 1 000 năm TCN B. 1 500 năm TCN Độ Cổ NB chế độ xã hội C. 2 000 năm TCN D. 2 500 năm TCN Đại 3 của Ấn Độ Câu 7.3 : Từ rất sớm, người Ấn Độ cổ đại đã có Câu 7.3 – ĐA: D Thông hiểu chữ viết riêng, đó là - Giới thiệu A. chữ Nho. B. chữ Phạn. được điều C. chữ tượng hình. D. chữ Hin-đu. kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn, sông Hằng Câu 7.4 :Những thành thị đầu tiên của người Ấn Câu 7.4 – ĐA: A được xây dựng ở A. lưu vực sông Ấn. B. lưu vực sông Hằng. C. miền Đông Bắc Ấn. D. miền Nam Ấn. Câu 7.5: Tại sao nói: Ấn Độ là đất nước của các Câu 7.5- Trả lời tôn giáo và các bộ sử thi? Ân độ là quê hương của nhiều Thông hiểu tôn giáo lớn (đạo Phật, đạo Bà - Giới thiệu La Môn), nhiều bộ sử thi lớn. được điều Tôn giáo và sử thi Ấn Độ có sức kiện tự nhiên TH lan tỏa và ảnh hưởng mạnh mẽ của lưu vực 3 đố với nhiều dân tộc khác nhau sông Ấn, sông Câu 7.6: Hãy lựa chọn từ/cụm từ cho sẵn: Đạo Câu 7.6- Trả lời Hằng Vê-đa, Đạo Bà La Môn, Đạo Phật, Ấn Độ giáo, A- sô-ca, Thích Ca Mâu Ni để điền vào chỗ (...) trong Những thế kỉ đầu Công nguyên, các câu sau. (1) đạo Bà La Môn cải biến Những thế kỉ đầu Công nguyên, (1)...................... thành đạo Hin-đu. cải biến thành đạo Hin-đu. Khoảng thế kỉ VI TCN, (2) đạo Khoảng thế kỉ VI TCN, (2)....................... được Phật được hình thành, người hình thành, người sáng lập là (3) ...................... sáng lập là (3) Thích Ca Mâu Ni. Hãy xác định phương án đúng. Câu 8.1- ĐA : D – Nêu được Câu 8.1 : Nhà nước đầu tiên của người Trung Bài 8: những thành Quốc xuất hiện ở Trung tựu cơ bản A. đồng bằng Hoa Bắc.. B. đồng bằng Hoa Nam Quốc của nền văn C. lưu vực Trường Giang D. lưu vực Hoàng Hà 3 minh Trung NB Quốc Câu 8.2 : Công trình phòng ngự nổi tiếng được Câu 8.2- ĐA : A tiếp tục xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là A. Vạn Lý Trường Thành. B. Ngọ Môn. C. Tử Cấm Thành. D. Luy Trường Dục. Câu 8.3 : Ý nào không đúng về các thành phần xã Câu 8.3- ĐA :D hội đưới thời Tân? A. Địa chủ. B. Nông dân tự canh. C. Nông dân lĩnh canh. D. Lãnh chúa. Câu 8.4 : Chế độ phong kiến ở Trung Quốc được Câu 8.4- ĐA : C – Giới thiệu hình thành dưới triêu đại nào? được những A. Nhà Thương. B. Nhà Chu. đặc điểm về C. Nhà Tần. D. Nhà Hán. điều kiện tự nhiên của Trung Quốc TH cổ đại. 3 – Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ Câu 8.5: Sau khi thống nhất, Tần Thuỷ Hoàng đã Câu 8.5- Trả lời phong kiến ở cai trị đất nước như thế nào? Sau khi thống nhất, Tần Thuỷ Trung Quốc Hoàng đã chia cắt đất nước dưới thời Tần thàng các quận huyện , đặt các Thuỷ Hoàng chức danh cai quản, lập ra triều đại phong kiến đầu tiên ở Trung Quốc. Để củng cố nhà Tần còn áp dụng chế độ đo lường, tiền tệ, chữ viết và pháp luật chung trên cả nước. Câu 8.6 Câu 8.6- Trả lời Theo em, thành tựu nào của văn minh Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII đã được truyền bá Thành tựu của văn minh Trung hoặc ảnh hưởng tới Việt Nam đến tận ngày nay. Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII đã được truyền bá hoặc ảnh hưởng tới Việt Nam đến tận ngày nay là loại lịch dựa trên sự kết hợp giữa âm lịch và dương lịch. Nhận biết Câu 9.1: Quyền lực xã hội ở La Mã nằm trong Câu 9.1- ĐA : B Bài 9:Hy – Trình bày tay ai? Lạp và được tổ chức A. Chủ nô, chủ xưởng, nhà buôn La nhà nước B. Vua chuyên chế 3 Mã thành bang, C. Bô lão thị tộc nhà nước đế D. Quý tộc phong kiế chế ở Hy Lạp Câu 9.2:Nhà nước A-ten gồm mấy cơ quan chính? Câu 9.2- ĐA : C và La Mã A. 2 B.3 – Nêu được C. 4 D.5 một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã. Câu 9.3: Người Hy Lạp, La Mã cổ đại đã sáng tạo Câu 9.3- ĐA : A ra loại chữ viết nào? A. Hệ chữ cái La-tinh B. Chữ hình nêm C. Chữ tượng hình D. Hệ thống chữ số Câu 9.4: Trình bày điều kiện tự nhiên có tác động Câu 9.4 - Trả lời: – Giới thiệu đến sự hình thành và phát triển nền văn minh Hy Hy Lạp: khí hậu, đất đai phù được tác động Lạp, La Mã. hợp với việc trồng nho và ô-liu. của điều kiện Có nhiều loại khoáng sản như tự nhiên (hải sắt, đồng, vàng... có nhiều vịnh, cảng, biển hải cảng cho tàu thuyền đi lại và đảo) đối với TH trú ẩn. sự hình thành, 3 La Mã: có nhiều kim loại như phát triển của đồng, chì, sắt... đường bờ biển nền văn minh dài, có nhiều vịnh biển thuận lợi Hy Lạp và La cho hoạt động hàng hải. Mã Câu 9.5: Tổ chức nhà nước thành bang ở Hy Lạp: Câu 9.5 - Trả lời: Các thành bang ở Hy Lạp ra đời từ thế kỉ VIII đến hết thế kỉ VI TCN, trong đó lớn nhất là bang Xpác-ta và A-ten. Các bang có đường biên giới lãnh thổ, có chính quyền, quân đội, luật pháp, hệ thống kinh tế, tiền tệ và thần bảo hộ riêng. Thiết chế chính trị, tổ chức nhà nước mỗi bang không giống nhau. Câu 9.6: Tổ chức nhà nước đế chế ở La Mã là: Câu 9.6 - Trả lời: Thế kỉ III TCN, thành thị La Mã lớn đã xâm chiếm các thành thị trên bán đảo I-ta-li-a và trở thành một đế chế. Năm 27 TCN, Ốc-ta-viu-xơ trở thành người thống trị La Mã và nắm trong tay mọi quyền hành và được gọi là Ô-gu-xtu-xơ (đấng tối cao). Dưới thời Ô-gu-xtu-xơ, vai trò của Viện Nguyên lão được coi trọng. Câu 10.1: Các vương quốc phong kiến ở Đông Câu 10.1- ĐA : A Nam Á hình thành vào thời gian nào? A. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X Nhận biết B. Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X – Trình bày C. Từ thế kỉ II đến thế kỉ VII được sơ lược D. Sau thế kỉ X Bài 10: về vị trí địa lí ĐÔNG của vùng NAM Á Đông Nam Á. TỪ – Trình bày NHỮNG được quá THẾ KỈ trình xuất TIẾP hiện các 3 GIÁP vương quốc NB CÔNG cổ ở Đông NGUYÊN Nam Á từ đầu Câu 10.2: Theo em, nét tương đồng về kinh tế Câu 10.2- ĐA :C ĐẾN Công nguyên của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á so với Hy Lạp THẾ KỈ X đến thế kỉ và La Mã cổ đại là gì? VII. A. Kinh tế nông nghiệp phát triển B. Các nghề thủ công đúc đồng rèn sắt giữ vị trí rất quan trọng C. Thương mại đường biển thông qua các hải cảng D. Kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp giữ vai trò chủ đạo Câu 10.3: Các vương quốc Đông Nam Á thường Câu 10.3- ĐA : A hình thành tại địa bàn: A.Lưu vực các con sông lớn và đảo lớn. B. Thượng nguồn các con sông lớn và các đảo lớn. C. Ven biển. D. Vùng núi và cao nguyên. Câu 10.4: Nét tương đồng về kinh tế của các quốc Câu 10.4- ĐA : C – Nêu được gia sơ kì Đông Nam Á so với Hy Lạp và La Mã cổ sự hình thành đại là: và phát triển A. Kinh tế nông nghiệp phát triển. ban đầu của B. Các nghề thủ công, đúc đồng rèn sắt giữ vị trí các vương rất quan trọng. quốc phong C.Thương mại đường biển thông qua các hải cảng. TH kiến từ thế kỉ D. Kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp giữ 3 VII đến thế kỉ vai trò chủ đạo. X ở Đông Câu 10.5: Khu vực Đông Nam Á được gọi là: Câu 10.5- ĐA: B Nam Á. A. Cầu nối giữa Trung Quốc và Ấn Độ. B.“Ngã tư đường” của thế giới. C. “Cái nôi” của thế giới. D. Trung tâm của thế giới. Câu 10.6: Quan sát lược đồ dưới đây, hãy: Câu 10.6 - Trả lời: a) Trình bảy sơ lược về vị trí địa lí của khu vực a) Vị trí của khu vực Đông Nam Đông Nam Á. Á b) Vị trí địa lí như vậy đã ảnh hướng như thể nào Là khu vực kết nối giữa Thái đến sự ra đời và phát triến của các vương quốc cổ Bình Dương và Ấn Độ Dương và vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á từ thể kỉ Phần lớn các quốc gia Đông VII TCN đến thể ki X. Nam Á đều giáp biển Gồm hai khu vực : ĐNA lục địa và ĐNA hải đảo b) Vị trí như vậy tạo điều kiện thuận lợi cho các vương quốc cổ phát triển vì có đầy đủ nguồn nước để sinh hoạt và có điều kiện thông thương phát triển kinh tế.
Tài liệu đính kèm: