Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 05/10/2018 Ngày dạy: Tiết: 25 Tuần: 9 §13. ƯỚC VÀ BỘI I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - HS nắm vững định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số. 2. Kỹ năng - HS biết kiểm tra một số cĩ hay khơng là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong trường hợp đơn giản. 3. Thái độ - HS biết xác định ước và bội trong các bài tốn thực tế đơn giản. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng. * Học sinh: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: Khi nào số a chia hết cho số b? 3. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu ước và bội 1. Ước và bội. GV: Khi nào thì b gọi là ước của a? a gọi Số tự nhiên a chia h?t cho số tự nhiên là bội của b? b 0 nếu cĩ số tự nhiên k sao cho a=b.k HS: Trả lời GV: Điều kiện để cĩ bội và ước là gì? a là bội của b a b HS: Trả lời b là ước của a GV: Em hãy chỉ ra một phép chia hết và chỉ ra ước và bội? ?1 Hướng dẫn HS: Trả lời 18 là bội của 3 vì 18 3 GV: Cho HS thực hiện ?1 18 khơng là bội của 4 vì 18 4 . GV: 18 Cĩ phải là bội của 3 khơng? Vì 4 là ước của 12 vì 12 4 sao? 4 khơng là ước của 15 vì 15 4. HS: Trả lời 18 cĩ phải là bội của 4 khơng? Vì sao? GV: Cho HS đứng lên trình bày cách thực hiện. HS: Thực hiện GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh. Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Muốn tìm các bội của một số hay các ước của một số em làm thế nào? HS: Trả lời Hoạt động 2: Tìm hiểu cách tìm bội và 2. Cách tìm ước và bội. ước của một số Tập hợp các ước của a kí hiệu Ư(a) GV: Giới thiệu các kí hiệu Tập hợp các bội của a kí hiệu B(a) Tập hợp các ước của a là Ư(a) Tập hợp các bội của a là B(a) Ví dụ: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7 GV: Giới thiệu cách tìm bội của một số. GV: Cho ví dụ hướng dẫn HS cách trình bày. B(7) = 0; 7; 14; 21; 28 GV: Để tìm bội của một số ta cần thực hiện như thế nào? HS nêu Kết luận. Cách tìm bội của một số (SGK) GV: Cho HS thực hiện ?2 ?2 Hướng dẫn Tìm số tự nhiên x mà x B(8) và x< 40 x 0; 8; 16; 24; 32 HS: Thực hiện GV: Cho đứng lên trình bày cách thực hiện. GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày Ví dụ: Tìm các ước của 8 cho học sinh. Để tìm các ước của 8 ta lần lượt chia 8 GV: Vậy để tìm tập hợp các ước của một cho các số 1, 2, 3, . . .8; ta thấy 8 chỉ chia số ta thực hiện như thế nào? hết cho 1, 2, 4, 8. HS: Trả lời Do đĩ: Ư(8) = 1; 2; 4; 8 GV: Cho ví dụ Hướng dẫn HS cách thực hiện. GV: Cho HS nhận xét và bổ sung và thống nhất cách trình bày cho học sinh. GV: Muốn tìm các ước của một số khác 0 ta thực hiện như thế nào? HS: Trả lời GV: Cho HS nêu kết luận SGK Hoạt động 3: Hoạt động nhĩm thực Cách tìm ước của một số hiện ?3 và ?4 (SGK) GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài tốn. ?3 Hướng dẫn GV: Bài tốn yêu cầu gì? Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12 HS: Trả lời GV: Hãy nêu cách tìm bội và ước của một ?4 Hướng dẫn số. Ư(1) = 1 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực B(1) = 0; 1; 2; 3; 4; . . . hiện, nhận xét và bổ sung và thống nhất cách trình bày cho học sinh. GV: Nhấn mạnh lại các khái niệm thơng qua các câu hỏi sau: - Số 1 cĩ bao nhiêu ước? - Số 1 là ước của các số tự nhiên nào? - Số 0 cĩ là ước của số tự nhiên nào khơng? - Số 0 là bội của những số tự nhiên nào? Bài 111 SGK Hướng dẫn HS: Trả lời a) 8, 20 Hoạt động 4: Luyện tập b) 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28 GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu c) 4k (k N của bài tốn. Bài tập 112 SGK GV: Cho 4 HS lên bảng trình bày cách Hướng dẫn thực hiện. Ư(4) = 1; 2; 4 GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. Ư(6) = 1; 2; 3; 6 GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày Ư(9) = 1; 3; 9 cho học sinh. Ư(13) = 1; 13 Ư(1) = 1 HS: Thực hiện 4. Củng cố – Bội của số a là gì? Ước của a là gì? Khi nào thì cĩ ước và bội? – Hướng dẫn HS làm các bài tập SGK 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 113; 114 SGK; – Chuẩn bị bài mới. IV. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 05/10/2018 Ngày dạy: Tiết: 26 Tuần: 9 §14. SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số. 2. Kỹ năng – HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố. – HS biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số. 3. Thái độ – Cĩ tinh thần tích cực, rèn tính cẩn thận, chính xác II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, bảng số nguyên tố. * Học sinh: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: Khi nào ta nĩi a là ước của b (a 0). Tìm ước của 16, 5,11 3. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm số 1. Số nguyên tố, hợp số. nguyên tố – hợp số GV: Giữa sĩ nguyên tố và hợp số cĩ gì Số a 2 3 4 5 6 khác nhau ta xét ví dụ sau: Các 1 ;2 1 ;3 1 ;2 ;4 1 ;5 1 ;2 ;3 ;6 Mỗi số 2; 3; 5 cĩ bao nhiêu ước? ước Mỗi số 4; 6 cĩ bao nhiêu ước? của HS: Trả lời a GV: Dựa vào số ước của các số thì em chia các số 2; 3; 4; 5; 6 thành mấy nhĩm? Các số 2 ; 3 ; 5 chỉ cĩ hai ước số là 1 và Đĩ là những nhĩm số nào? chính nĩ. HS: Trả lời GV: Giới thiệu các số 2; 3; 5 gọi là số Các số 4 ; 6 cĩ nhiều hơn hai ước số nguyên tố. Các số 4; 6 là hợp số. Ta gọi 2 ; 3 ; 5 là số nguyên tố GV: Vậy thế nào là số nguyên tố, hợp số? Các số 4 và 6 là hợp số. HS: Trả lời GV: Cho HS đọc khái niệm SGK Khái niệm : (SGK) GV: Nhấn mạnh lại khái niệm. ?1 Hướng dẫn GV: Cho HS thực hiện ?1 7 là số nguyên tố vì 7 > 1 và 7 chỉ cĩ 2 ước Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm HS: Thực hiện là1 và 7. GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu 8 là hợp số vì 8 > 1 và cĩ nhiều hơn hai của bài tốn, lên bảng trình bày cách thực ước là 1 ; 2 ; 4 ; 8. hiện. 9 là hợp số vì 9>1 và cĩ 3 ước là 1 ; 3 ; 9. GV: Cho HS nhận xét bổ sung thêm và thống nhất . GV: Số 0 và số 1 là số nguyên tố hay hợp Chú ý : (SGK ) số? GV: Cho HS đọc chú ý SGK 2. Lập bảng số nguyên tố khơng vượt Hoạt động 2: Tìm hiểu cách lập bảng số quá 100. nguyên tố khơng quá 100 (SGK) GV: Em hãy liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 10. GV: Hướng dẫn HS lập bảng như SGK GV: Các số nguyên tố nhỏ hơn 100 gồm cĩ mấy số? Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2 và là số HS: Trả lời nguyên chẵn duy nhất. GV: Số nguyên tố nhỏ nhất là bao nhiêu? GV: Trong các số nguyên tố cĩ bao nhiêu số chẵn? HS: Trả lời GV: Nếu nĩi số nguyên tố là các số tự nhiên lẽ đúng hay sai? Vì sao? HS: Trả lời 4. Củng cố – Số nguyên tố là gì? Hợp số là gì? Muốn kiểm trang SGK một số cĩ phải là số nguyên tố hay khơng ta thực hiện như thế nào? – Hướng dẫn HS làm bài tập 117 SGK 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 117; 118 SGK; – Chuẩn bị bài tập phần luyện tập. IV. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 05/10/2018 Ngày dạy: Tiết: 27 Tuần: 9 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – HS được củng cố, khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số. 2. Kỹ năng – HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số dựa vào các kiến thức về phép chia hết đã học. – HS vận dụng hợp lí các kiến thức về số nguyên tố, hợp số để giải các bài tốn thực tế. 3. Thái độ: – Tích cực, rèn tính cẩn thận, chính xác. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, bảng số nguyên tố. * Học sinh: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: Nêu khái niệm số nguyên tố, hợp số 3. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Xác định số nguyên tố Dạng 1: Xác định điều kiện để một số GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu là số nguyên tố của bài tốn. Bài tập 120 trang 47 SGK GV: Bài tốn yêu cầu gì? Hướng dẫn HS: Trả lời 5* GV: Thế nào là số nguyên tố? khi * =3 số đĩ là 53 HS: Trả lời Khi * = 9 sơ đĩ là 58 Hãy xác định giá trị của * để các số trên 9* là số nguyên tố? Khi * = 7 số đĩ là 97 HS: Trả lời GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện. GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh. Hoạt động 2: Xác định một thừa số. Dạng 2: Tìm một thừa số để tích là số GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu nguyên tố. của bài tốn. Bài tập 121 trang 47 SGK GV: Bài tốn yêu cầu gì? Hướng dẫn Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm HS: Trả lời a) 3.k chỉ cĩ hai ước số vậy k = 1 GV: Số nguyên tố cĩ mấy ước số? Đĩ là b) 7.k chỉ cĩ hai ước số vậy k = 1 những ước nào? Vậy để 3.k là số nguyên tố thì k bằng bao nhiêu? HS: Trả lời GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện. GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh. Hoạt động 3: Lựa chọn đáp án đúng GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu Dạng 3: Lựa chọn của bài tốn. Bài tập 122 trang 47 SGK HS: Đọc đề Hướng dẫn GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực Câu Đúng Sai hiện. a) X GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. b) X GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày c) X cho học sinh. d) X GV: Chú ý HS những kết luận và xét các trường hợp của kết luận. Hoạt động 4: Tìm các số nguyên tố thoả Dạng 4: Tìm số nguyên tố mãn điều kiện Bài tập 123 trang 48 SGK GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu Hướng dẫn của bài tốn. a = 67 GV: Bài tốn yêu cầu gì? p = 2;3;5;7 HS: Trả lời a = 49 ; p = 2;3;5;7 GV: Số nguyên tố p tmđk gì? a = 127 HS: Trả lời p = 2;3;5;7;11 GV: Em hãy xác định số nguyên tố p trong mỗi trường hợp trên a = 173 GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực p = 2;3;5;7;11;13 hiện. a = 253 GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. p = 2;3;5;7;11;13 GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh. Hoạt động 5: Suy luận Dạng 5: Tập suy luận GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu Bài tập 124 trang 48 SGK của bài tốn. Hướng dẫn GV: Hướng dẫn HS cách trình bày. a là số cĩ đúng 1 ước a = 1 GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực b là hợp số lẽ nhỏ nhất b = 9 hiện. c khơng là số nguyên tố khơng là hợp GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày số c 1 cho học sinh. c = 0 d là số nguyên tố lẽ nhỏ nhất c = 3 vậy abcd 1903 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại số nguyên tố – hợp số. – Hướng dẫn HS làm các dạng tốn cơ bản thường gặp 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập cịn lại. – Chuẩn bị bài mới IV. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ 06/10/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: