Giáo án Toán 6 (Số học) - Tuần 8 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Chỉnh

doc 9 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 10/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 6 (Số học) - Tuần 8 - Năm học 2019-2020 - Trần Thị Chỉnh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 – TUẦN 8
Ngày soạn: 20 / 9 / 2019
Tiết 22 - Tuần 8 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 Kiến thức: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết. 
 Thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận khi làm bài. 
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 - Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực 
tự quản lí, năng lực hợp tác,
 - Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị:
 GV: Bảng phụ, phấn màu
 HS: Học các dấu hiệu, làm bài tập theo y/c
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1’)
 2. Kiểm tra bài cũ: ( 10’) 
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS
 GV gọi 2 hs k lên sửa bài 104 và Bài 104/ 42. Điền dấu * để :
 105 6*39 6 * 3 9 *
 1 hs giải bài 104/ 42 b) 
 * 0 ;9 
 d) 
 *281*1  2 và 5 *1 0
 mà *2 8 10  3 và 9
 *2 8 1 0 9 *2
 GV lưu ý hs khi xét các dấu hiệu cần * 9 
 chọn xét * nào trước cho bài toán 2
 đơn giản hơn, ngắn gọn hơn. Bài 105 / 42 
 a) Số chia hết cho 9 là: 450; 540; 504; 405
 1 hs giải bài 105/ 42
 b) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 
 9 là: 453 ; 435 ; 543 ; 534 ; 345 ; 354.
 GV hỏi:
 - Phát biểu dấu hiệu 2, cho 5. * 1 HS lên bảng trả lời.
 - Phát biểu dấu hiệu 3, cho 9.
 3.Bài mới: 
HĐ 1: Luyện tập ( 30’) 
Mục đích hoạt động: vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 vào làm bài tập
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 GV gọi hs đọc đề bài Bài tập 106 / 42
 Số tự nhiên nhỏ nhất có HS trả lời
GV: Trần Thị Chỉnh Tran g 1 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 – TUẦN 8
 năm chữ số là số nào ? - Số 10 000 a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 
 - Số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số chia hết cho 3 là 10 002
 năm chữ số sao cho số - Số đó là 10 002 
 đó: + Chia hết cho 3 b) Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 
 + Chia hết cho 9 chữ số chia hết cho 9 là 10 008
 Bài tập 107 / 42
 - Gv treo bảng phụ yêu Câu Đúng Sai
 cầu hs trả lời miệng a) ×
 Học sinh Tb đứng tại b) ×
 - GV cho học sinh phân chỗ đọc và xác định c) ×
 tích các câu đúng , sai đúng , sai giải thích . d) ×
 giải thích 
 - GV theo dõi sửa sai Bài tập 108 / 42
 * 1546 có tổng các chữ số là
 1 + 5 + 4 + 6 = 16 
 - GV yêu cầu hs đọc đề 16 : 9 = 1 (dư 7) 
 bài 108/ 42 HS đọc đề Vậy 1546 : 9 cũng dư 7
 - GV giải thích, sau đó Học sinh k - g lên 16 : 3 = 5 (dư 1) 
 gọi hs lên bảng bảng thực hiện Vậy 1546 : 3 cũng dư 1 
 * 1527 có tổng các chữ số là
 1 + 5 + 2 + 7 = 15 
 GV cho mỗi tổ làm 1 ý 15 : 9 = 1 (dư 6) 
 - Học sinh k- g lên Vậy 1527 : 9 cũng dư 6
 bảng thực hiện 15 : 3 = 5 (dư 0) 
 - GV theo dõi Vậy 1527 : 3 cũng dư 0
 * 2468 có tổng các chữ số là:
 2 + 4 + 6 + 8 = 20 
 20 : 9 = 2 (dư 2) 
 - Học sinh lên bảng vậy 2468 : 9 cũng dư 2
 thực hiện 20 : 3 = 6 (dư 2) 
 vậy 2468 : 3 cũng dư 2
 * 1011 có tổng các chữ số là:
 1 + 0 + . . . + 0 = 1 
 1 : 9 = 0 (dư 1) 
 - Học sinh k- g lên Vậy 1011 : 9 cũng dư 1
 bảng thực hiện 1 : 3 = 0 (dư 1) 
 Vậy 1011 : 3 cũng dư 1
 GV nhận xét HS nhận xét 
GV: Trần Thị Chỉnh Tran g 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 – TUẦN 8
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: (4’) 
 - Học thuộc các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9.
 - Bài tập về nhà 109 / 42
 - Chuẩn bị bài 13: “Ước và bội ”
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 GV: dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá về kết quả 
bài tập của bản thân và của bạn
 GV: đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.
V. Rút kinh nghiệm:
GV: Trần Thị Chỉnh Tran g 3 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 – TUẦN 8
Ngày soạn: 20 / 9 /2019
Tiết 23 - Tuần 8 §13 . ƯỚC VÀ BỘI
I. Mục tiêu : 
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 Kiến thức: Định nghĩa ước và bội của một số. 
 - Ký hiệu tập hợp các ước, các bội của một số.
 Kỹ năng: - Kiểm tra một số có hay không là Ư (hay B) của một số cho trước.
 - Tìm Ư và B của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản.
 Thái độ : Vận dụng kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn giản.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 - Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng 
lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
 - Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị 
 GV: Bảng phụ, phấn màu.
 HS : Ôn các dấu hiệu chia hết đẫ học.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1’)
 2. Kiểm tra bài cũ: (8’ )
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS
 GV gọi 2 hs k lên sửa bài 134 SBT Bài 134/ SBT
 Điền dấu * để : 
 a) 3*5  3 a) 3*5  3 3 * 5 8 *
 b) 7*2  9 * 1 ; 4 ; 7 
 c) *63*  2 ; 3 ; 5 ; 9 b) 7*2  9 7 * 2 9 *
 * 0 ; 9 
 c) *2 6 3*1  2 và 5 *1 0
 mà *2 6 30  3 và 9
 *2 6 3 0 9 *2  9
 GV nhận xét – ghi điểm 
 *2 9 
3. Bài mới :
HĐ 1: Đặt vấn đề (1’)
Mục đích hoạt động: kết nối kiến thức bài cũ với kiến thức bài mới
 Gv: Ở câu a ta có 315 chia hết cho 3 ta nói 315 là bội của 3, còn 3 là ước của 315. 
Vậy ước và bội được định nghĩa như thế nào? Cách tìm bội và ước của một số ra sao? 
Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay
GV: Trần Thị Chỉnh Tran g 4 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 – TUẦN 8
HĐ 2: Tìm tòi kiến thức
 Kiến thức 1: Ước và Bội ( 8’)
Mục đích hoạt động: HS nắm được khái niệm ước và bội
Cách thức tổ chức HĐ SP HĐ của HS Kết luận của GV
GV sử dụng bài cũ 1/ Ước và Bội :
Ở câu a) ta có 315  3 ta nói 
315 là bội của 3 và 3 là ước Nếu có số tự nhiên a chia 
của 315. hết cho số tự nhiên b thì ta 
- Khi nào số tự nhiên a chia - HS: Số tự nhiên a nói a là bội của b, còn b 
hết cho số tự nhiên b? (b 0) chia hết cho số tự gọi là ước của a
-GV giới thiệu ước và bội nhiên b khi số dư của 
 phép chia bằng 0 Ví dụ : 24  6 
 nên 24 là bội của 6 
GV cho hs làm ?1 HS làm ?1 trả lời M và 6 là ước của 24
 - Số 18 là bội của 3, 
 không là bội của 4
 - Số 4 là ước của 12, 
 không là ước của 15
Kiến thức 2: Cách tìm ước và bội (13’) 
Mục đích của hoạt động : HS biết tìm ước và bội của 1 số
Cách thức tổ chức HĐ SP HĐ của HS Kết luận của GV
 2/Cách tìm ước và bội 
 * Kí hiệu:
-GV cho khoảng 5 hs tìm bội - HS tìm các bội của T.hợp các ước của a là Ư(a), 
của 7(mỗi hs tìm một bội của 7 tập hợp các bội của a là B(a)
7) 
- Để tìm bội của 7 ta có thể * Cách tìm bội :
làm như thế nào ? - HS trả lời Ví dụ: 
 Tìm tập hợp các bội của 7 
- GV nêu nhận xét tổng quát B(7) = {0;7;14;21;28; . . .}
về cách tìm bội của một số tự Ta có thể tìm các bội của 
nhiên khác 0 . một số bằng cách nhân số 
 đó lần lượt với 0, 1, 2, 3 . . . 
GV cho hs hoạt động nhóm
GV nhận xét - HS nhắc lại và làm * Cách tìm ước:
 ?2 Ví dụ:
- Để tìm ước của 8 ta làm như Tìm tập hợp các ước của 8
thế nào ? Ư(8) = {1 ; 2 ; 4 ; 8}
 - GV nêu tổng quát cách tìm Ta có thể tìm các ước của a 
ước của một số ( a>1) bằng cách lần lượt 
 chia a cho các số tự nhiên 
 từ 1 đến a để xét xem a chia 
GV cho hs làm ?3 và ? 4 - HS làm ?3 và ?4 hết cho những số nào, khi 
 HS hoạt động nhóm đó các số ấy là ước của a. 
GV: Trần Thị Chỉnh Tran g 5 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 – TUẦN 8
 Đại diện nhóm trình ?3 
GV nhận xét bày 1; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ;12
 ?4
 Ước của 1 và bội của 1 là 1
HĐ 3: Luyện tập (12’)
 - Nêu cách tìm bội và tìm ước của một số 
 - Số 1 chỉ có một ước là 1 và là ước của bất kỳ số tự nhiên nào 
 - Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0
 - Làm bài tập 111; 112 / 44
 - BTNC: a)Tìm tập hợp các ước của 26
 b) Tìm các số tự nhiên x và y sao cho (x – 2) ( 2y + 3) = 26
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối : ( 3’)
 - Học bài, chú ý cách tìm ước; bội của một số.
 - Bài tập về nhà 113 và 114 SGK trang 44, 45.
 - Đọc bài 14: “Số nguyên tố ” 
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 GV: dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá về kết quả 
bài tập của bản thân và của bạn
 GV: đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.
V. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 20/ 9 / 2019
Tiết 24 - Tuần 8 §14. SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
I. Mục tiêu 
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 * Kiến thức: - Định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
GV: Trần Thị Chỉnh Tran g 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 – TUẦN 8
 - HS nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp 
 đơn giản, thuộc 10 SNT đầu tiên, hiểu cách lập bảng SNT. 
 * Kỹ năng: Vận dụng hợp lý các k.thức chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
 * Thái độ : Rèn tính cẩn thận, quan sát và phán đoán nhanh.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 - Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng 
lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
 - Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị:
 GV: Bảng phụ bài cũ và các số từ 1 đến 100, phấn màu.
 HS: Ôn bài ước và bội
III.Tổ chức các hoạt động dạy học 
 1. Ổn định lớp: (1’) 
 2. Kiểm tra bài cũ: (8’)
 HS1: Gọi 1 hs chữa bài 114 SGK .
 HS2: Tìm ước của số a trong bảng sau 
 Số a 2 3 4 5 6
 Ư(a)
 HS3: Nêu cách tìm các bội của một số? Cách tìm ước của một số? 
 3. Bài mới :
 HĐ 1: Đặt vấn đề (1’)
 Mục đích của hoạt động: Kết nối kiến thức cũ với bài mới
GV dựa vào bài làm của HS2 đặt câu hỏi: Mỗi số 2 ; 3 ; 5 có bao nhiêu ước? Mỗi số 
4 ; 6 có bao nhiêu ước?
GV: các số 2;3;5 chỉ có 2 ước là một và chính nó được gọi là số nguyên tố, các số 4;6 
có nhiều hơn hai ước được gọi là hợp số. Vậy thế nào là số nguyên tố? thế nào là hợp 
số thì ta đi vào nội dung bài học hôm nay.
 HĐ 2: Tìm tòi kiến thức mới
Kiến thức 1: Số nguyên tố . Hợp số (8’)
Mục đích của hoạt động: HS nắm được số nguyên tố, hợp số
Cách thức tổ chức HĐ SP HĐ của HS Kết luận của GV
Thế nào là SNT, hợp số HS trả lời 1/ Số nguyên tố. Hợp số 
GV y/c hs đọc đ/n HS đọc định nghĩa 
GV cho hs sinh làm ? HS: 8 là hợp số vì nó lớn 
 hơn 1,có bốn ước 
GV gọi hs trả lời 9 là hợp số vì nó lớn Các số 2; 3; 5 là số nguyên tố.
miệng. hơn 1, có ba ước Các số 4 và 6 là hợp số. 
 7 là số nguyên tố vì chỉ Đ/N :
H: Số 0 và số 1 có là số có hai ước là 1 và 7 Số nguyên tố là số tự nhiên lớn 
GV: Trần Thị Chỉnh Tran g 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 – TUẦN 8
nguyên tố không ? Có - Số 0 không là SNT, hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và 
là hợp số không ? không là hợp số, vì chính nó. Hợp số là số tự nhiên 
- Đọc các số nguyên tố không thỏa mãn định lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước. 
nhỏ hơn 10 nghĩa SNT, hợp số.  Chú ý : (sgk/46)
 a) Số 0 và số 1 không là số 
 nguyên tố cũng không là hợp số.
 b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 
 là 2, 3, 5, 7.
Kiến thức 2: Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100 (12’) 
Mục đích của hoạt động : HS biết lập bảng SNT nhỏ hơn 100 
Cách thức tổ chức HĐ SP HĐ của HS Kết luận của GV
GV đưa bảng phụ các 2/ Lập bảng các số nguyên tố 
số từ 1 đến 100 yêu cầu: nhỏ hơn 100
- Dựa vào dấu hiệu chia 
hết cho 2, 3, 5... dùng HS loại trừ các số có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 là : 
P2 loại trừ để bỏ đi các nhiều hơn hai ước dựa 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 
hợp số. vào các dấu hiệu chia 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 
- Các số còn lại trong hết 71, 73, 79, 83, 89, 97. 
bảng không chia hết cho 
mọi SNT nhỏ hơn 10 
thì đó là các số nguyên 
tố nhỏ hơn 100.
GV: Có số nguyên tố Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2, 
nào chẵn không ? HS: Số 2 đó là số nguyên tố chẵn duy 
 nhất .
GV:Các SNT lớn hơn 5 
chỉ có thể tận cùng bởi HS: Chữ số 1; 3; 7; 9
các chữ số nào?
GV: Giới thiệu các số HS lật trang 128 nghe 
nguyên tố nhỏ hơn 1000 gv hướng dẫn
ở cuối sách.
 Hoạt động 3: Luyện tập (10’)
Mục đích hoạt động: biết tìm SNT , hợp số 
- Làm các bài tập 115; - Làm các bài tập 115; - Làm các bài tập 115; 116; 117; 
116; 117; 120 SGK 116; 117; 120 SGK 120 SGK
HĐ 4: Tìm tòi mở rộng
Mục đích hoạt động: Vận dụng viết 1 hợp số dưới dang tổng các số nguyên tố
Bài tập: Viết các số 6,7,8 dưới dạng tổng của ba số nguyên tố
Viết các số 30, 32 dưới dạng tổng của hai số nguyên tố
4. Hướng dẫn về nhà , hoạt động tiếp nối (3’)
 - Học thuộc đ/n SNT, hợp số và 25 SNT nhỏ hơn 100.
 - Về nhà làm các bài tập 118; 119; 121; 122; 123 SGK.
GV: Trần Thị Chỉnh Tran g 8 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 – TUẦN 8
 - Đọc trước bài 15: “Phân tích một số ra thừa số nguyên tố”.
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 GV: dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá về kết quả 
bài tập của bản thân và của bạn
 GV: đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học.
V. Rút kinh nghiệm:
 Phó hiệu trưởng kí duyệt tuần 8
 Ngày tháng 9 năm 2019
 ND: .
 PP: ..
 Nguyễn Hữu Nghĩa
GV: Trần Thị Chỉnh Tran g 9

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_6_so_hoc_tuan_8_nam_hoc_2019_2020_tran_thi_chin.doc