Giáo án Toán 6 (Số học) - Tuần 28 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Thu Thúy

pdf 6 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 04/12/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 6 (Số học) - Tuần 28 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Thu Thúy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: 
 Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy 
 Tên bài dạy: 
 BÀI 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN 
 Môn học/ Hoạt đông giáo dục: Số học; lớp: 6A2 
 Thời gian thực hiện: 02 tiết (Tiết 63,64) 
I. MỤC TIÊU: 
1. Về kiến thức: 
 - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân 
 - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính với số thập 
phân 
2. Về năng lực: 
2.1. Năng lực chung: 
 - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành 
được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết 
quả thực hiện nhiệm vụ học tập. 
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong 
nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét 
kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. 
 - Năng lực giải quyết vấn đề: Biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết 
trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề 
từ trực quan và ví dụ cụ thể. 
2.2. Năng lực đặc thù: 
 - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu các phép tính 
 - Năng lực tính toán: Biết làm các phép tính về số thập phân 
 - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp. 
3. Về phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải 
quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá 
khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn 
thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 
 - Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, SGK - Học sinh: Đọc trước bài học bảng nhóm 
 III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 
 1. Hoạt động 1: Mở đầu 
 Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tâp. HS lắng nghe và 
SGK để tìm hiểu Gv trình bày vấn đề: Các phép tính với số thập suy nghĩ 
nội dung kiến phân có tương tự như số nguyên âm hay không? 
thức theo yêu *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập. 
cầu của GV. 
 + HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận. 
 + GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần 
 * Bước 3: Báo cáo kết quả thảo luận. 
 + GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. 
 + GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá. 
 * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm 
 vụ học tâp. 
 GV giới thiệu vào bài mới 
 TIẾT 63 (Dạy mục 1) 
 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới. 
 2.1: Cộng trừ hai số thập phân 
 Mục tiêu: HS biết cách cộng trừ hai số thập phân 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1.Cộng trừ hai số thập phân. 
SGK để tìm học tâp. * HĐKP 1: 
hiểu nội dung - Gợi y tổ chức HĐKP1: HS làm tại Giải: 
kiến thức theo 
 chỗ, GV chấm điểm sản phẩm a) 12,3 + 5,67 = 17,97 
yêu cầu của 
 - GV cho HS đọc khung kiến thức. 12,3 - 5,67 = 6,63 
GV. Phân tích qua VD1 để hs nắm rõ cách 
 b) (-12,3)+(-5,67) 
 cộng trừ 
 = -(12,3 + 5,67) = -17,97 
 - Thực hành 1: HS thực hiện trên bảng 
 để củng cố kiến thức. GV quan sát và 5,67 - 12,3 = -(12,3 – 5,67) 
 kiểm tra hs dưới lớp = - 6,63 
 - Vận dụng 1: HS làm theo nhóm * Quy tắc: SGK/tr32 trong 3 phút. Đại diện lên bảng viết *Nhận xét :SGK/tr32 
 đáp án *Thực hành 1: 
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học Giải: 
 tập. a) 3,7 - 4,32 = -0,62 
 + HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, b) -5,5 + 90,67 = 85,17 
 thảo luận. 
 c) 0,8 - 3,1651 = -2,3651 
 + GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ 
 d) 0,77 - 5,3333 = -4,5633 
 khi HS cần 
 e) -5,5 + 9,007 = 3,507 
 * Bước 3: Báo cáo kết quả thảo 
 luận. g) 0,008 - 3,9999= -3,9919 
 + GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu * Vận dụng 1: 
 hỏi. Khối lượng kali nhiều hơn khối 
 + GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá. lượng chất béo 
 là: 0,42−0,3=0,120,42−0,3=0,12. 
 * Bước 4: Đánh giá kết quả thực 
 hiện nhiệm vụ học tâp. 
 + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến 
 thức, chuyển sang nội dung mới 
 TIẾT 64 (Dạy mục 2,3) 
 2. 2. Nhân chia hai số thập phân dương 
 Mục tiêu: HS biết cách nhân và chia hai số thập phân dương 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học 2.Nhân chia hai số thập 
SGK để tìm tâp. phân dương. 
hiểu nội dung - GV cho hs làm HĐKP2, HS làm tại * HĐKP 2: 
kiến thức theo chỗ, Gv chấm sản phẩm Giải: 
yêu cầu của 
 - GV giới thiệu khung kiến thức trong a) 1,2.2,5 = 3 
GV. 
 sgk, yêu cầu HS đọc lại 125 : 0,25 = 500 
 - GV phân tích ví dụ 2, Ví dụ 3 hs hiểu 6 5 30
 rõ cách làm b)1,2.2,5 . 3 
 5 2 10
 - HS vận dụng kiến thức đã học, làm bài 
 1
 tập 125 : 0,25 125 : 125.4 500 
 4
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học 
 tập. * Kết luận: SGK/tr33 + HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo * Ví dụ 2,3: SGK/tr33,34 
 luận. *Thực hành 2: 
 + GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi Giải: 
 HS cần a) 20,24 .0,125 = 2,53 
 * Bước 3: Báo cáo kết quả thảo luận. b) 6,24 : 0,125 = 49,92 
 + GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu c) 2,40. 0,875 = 2,1 
 hỏi. 
 d) 12,75 : 2,125 = 6 
 + GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá. 
 * Vận dụng 2: 
 * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện 
 Khối lượng đường nhiều gấp 
 nhiệm vụ học tâp. 
 số lần khối lượng protein là: 
 + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến 
 12,1:1,1=1112,1:1,1=11. 
 thức, chuyển sang nội dung mới 
 2. 3. Nhân, chia hai số thập phân có dấu bất kì 
 Mục tiêu: HS biết cách nhân và chia hai số thập phân có dấu bất kì 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 3. Nhân, chia hai số thập 
SGK để tìm hiểu học tâp. phân có dấu bất kì. 
nội dung kiến - GV cho hs làm HĐKP3, HS làm tại * HĐKP 3: 
thức theo yêu chỗ, Gv chấm sản phẩm Giải: 
cầu của GV. 
 - GV giới thiệu khung kiến thức trong a) x.y = 14,3. 2,5 = 35,75 
 sgk, yêu cầu HS đọc lại x : y = 14,3 : 2,5 = 5,72 
 - GV phân tích ví dụ 4 để hs hiểu rõ b) (-14,3) .(-2,5) = 35,75 
 cách làm 
 (-14,3) : (-2,5) = 5,72 
 - HS vận dụng kiến thức đã học, làm 
 (-14,3) .(2,5) = -35,75 
 bài tập Thực hành 3 
 (-14,3) : (2,5) = - 5,72 
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học 
 tập. (14,3) .(-2,5) = - 35,75 
 + HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, (14,3) .(-2,5) = - 5,72 
 thảo luận. *Quy tắc: SGK/tr34 
 + GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ * Ví dụ 4: SGK/tr35 
 khi HS cần *Thực hành 3: 
 * Bước 3: Báo cáo kết quả thảo Giải: 
 luận. a) (-45,5). 0,4 = -18,2 
 + GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu b) ( -32,2) . (-0,5) = 16,1 
 hỏi. + GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá. c) (-9,66): 3,22 = -3 
 * Bước 4: Đánh giá kết quả thực d) (-88,24): (-0,2) = 441,2 
 hiện nhiệm vụ học tâp. 
 + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến 
 thức, chuyển sang nội dung mới 
 3. Hoạt động 3: Luyện tập 
 Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
 HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm Bài 1: 
 SGK để tìm hiểu vụ học tâp. a) 32 - (-1,6) = 33 + 1,6 =33,6 
 nội dung kiến - Giáo viên yêu cầu học sinh b) (-0,5).1,23 = -0,615 
 thức theo yêu 
 làm bài tập 1,2 SGK c) (-2,3) + (-7,7) = -(2,3 + 7,7) = -10 
 cầu của GV. 
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ d) 0,325 - 3,21 = -(3,21-0,325) 
 học tập. 
 = -2,885 
 - HS làm nhóm đôi. 
 Bài 2: 
 - GV hướng dẫn 
 a) (-8,4).3,2 = -(8,4 . 3,2) 
 * Bước 3: Báo cáo kết quả 
 = -26,88 
 thảo luận. 
 b) 3,176 - (2,104 + 1,18) 
 + Hai HS lên bảng chữa, các 
 học sinh khác làm vào vở = 3,176 - 3,284 
 + HS khác nhận xét = -(3,284 – 3,176) 
 * Bước 4: Đánh giá kết quả = -0,108 
 thực hiện nhiệm vụ học tâp. c) - (2,89 - 8,075) + 3,14 
 GV nhận xét, đánh giá về thái = -[-(8,075 -2,89)] + 3,14 
 độ, quá trình làm việc, kết quả = -(-5,185) + 3,14 
 hoạt động và chốt kiến thức. = 5,158 + 3,14 = 8,298 
 4. Hoạt động 4: Vận dụng 
 Mục tiêu: Giáo viên hướng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
- HS về nhà học và xem lại bài đã học - HS xem và học bài ở nhà. 
- HS làm bài tập còn lại trong SGK. - HS làm bài tập. 
 * Hướng dẫn tự học ở nhà: 
 - Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. 
- Chuẩn bị bài mới 
 Ký duyệt(Tuần 28) Châu Thới, ngày 12 tháng 03 năm 2024 
 Tổ Trưởng GVBM 
 Lê Thị Thu Thúy 
 Trương Thanh Ne 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_so_hoc_tuan_28_nam_hoc_2023_2024_le_thi_thu_t.pdf