Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên:
Tổ: Toán – Tin – CN 8 Lê Thị Thu Thúy
Tên bài dạy:
Bài 4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
Môn học/ Hoạt đông giáo dục: Số học; lớp: 6A2
Thời gian thực hiện: 02 tiết (Tiết 51,52)
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Biết tìm số đối của phân số đã cho
- Thực hiện được cộng trừ các phân số
- Sử dụng được tính chất phép cộng phân số để tính hợp lí
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại
lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao
đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết
chia sẻ.
- Nhận biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải
quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ
cụ thể.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu cách cộng trừ phân số.
- Năng lực tính toán: Biết tìm số đối, biết cộng trừ phân sô.
- Năng lực tin học: Biết sử dụng máy tính để tham khảo tài liệu trên mạng.
- Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp.
3. Về phẩm chất:
- Phẩm chất yêu nước: Yêu thiên nhiên, yêu di sản văn hóa, yêu người dân
đất nước mình, thự hào và bảo vệ đất nước.
- Phẩm chất nhân ái: Biết yêu thương, đùm bọc mọi người, yêu cái đẹp, yêu
cái thiện, tôn trọng sự khác biệt, cảm thông, độ lượng và sẳn lòng giúp đở người
khác.
- Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải
quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá
khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn
thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, SGK
- Học sinh: Đọc trước bài học bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: Mở đầu
Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS quan sát SGK để tìm * Bước 1: Chuyển giao nhiệm HS lắng nghe và tiếp thu
hiểu nội dung kiến thức vụ học tập: kiến thức
theo yêu cầu của GV. Gv trình bày vấn đề: Bài trước
chúng ta đã học về so sánh phân
số. Bài hôm nay chúng ta tìm
hiểu về cách cộng trừ các phân
số.
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
học tập
HS trao đổi theo cặp sau đó đưa
ra câu trả lời.
* Bước 3: Báo cáo kết quả và
thảo luận
GV gọi một số HS trả lời và các
HS khác nhận xét, bổ sung.
* Bước 4: Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ học tập
GV đánh giá kết quả của HS, trên
cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học
mới
TIẾT 51( Dạy mục 1,2)
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới.
2.1. Phép cộng hai phân số Mục tiêu: HS làm được phép cộng hai phân số
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm 1. Phép cộng hai phân số
SGK để tìm vụ hoc tập: *HĐKP1:
hiểu nội - HS thực hiện các yêu cầu a và b Giải:
dung kiến
- Với yêu cầu b, Gv có thể phát a) Tháng đầu mỗi người thu được: ,
thức theo yêu triển thêm yêu cầu: xác định số
cầu của GV. tháng thứ hai thu được
tiền có sau hai tháng (thực chất
xác định kết quả phép tính +
b) Số tiền thu được của mỗi người trong
nêu ở b) hai toán được biểu thị: +
- GV có thể để HS thảo luận theo * Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
nhóm kết quả số tiền mỗi người (SGK/tr16)
có sau hai tháng theo cách khác
* Quy tắc cộng hai phân số khác mẫu
(VD: sau hai tháng, cả năm
(SGK/tr16)
người có -2 (triệu) + 3 (triệu),
tức là có 1 triệu, nên sau hai Ví dụ 2: SGK/tr16
tháng, mỗi người có (triệu) ) *Thực hành 1:
Giải:
- Quy tắc cộng phân số: GV có
4 22 4 22 4.5 22.3
thể từ kết quả trên, giới thiệu về a)
sự tương tự và để yêu cầu HS 3 5 3 5 3.5 5.3
20 66 86
nên thử quy tác cộng phân số
cùng mẫu số, thảo luận xây dựng 15 15 15
5 7 5 7 5.4 7.3
ví dụ b)
- Gv có thể yêu cầu HS nên thử 6 8 6 8 6.4 8.3
20 21 1
quy tắc cho cộng phân số khác
mẫu số, cùng xây dựng ví dụ và 24 24 24
làm Thực hành q để củng cố quy
tắc cộng phân số khác mẫu
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
học tâp:
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao
đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ
trợ khi HS cần
* Bước 3: Báo cáo kết quả và
thảo luận: + GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét,
đánh giá.
* Bước 4: Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn
kiến thức, chuyển sang nội dung
mới
2.2. Một số tính chất của phép cộng phân số
Mục tiêu: HS nắm được một số tính chất của phép cộng phân số.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm 2: Một số tính chất của phép cộng
SGK để tìm vụ hoc tập: phân số.
hiểu nội dung - GV yêu cầu HS nhắc lại tính Ví dụ 3: SGK/tr16
kiến thức chất phép cộng số nguyên *Thực hành 2:
theo yêu cầu
- GV giới thiệu các tính chất Giải:
của GV. tương tự của phép cộng phân số
3 2 1 3 1 2
và trình bày. Ví dụ 3 để nói về
5 7 5 5 5 7
tác dụng các tính chất trong hp lí
2 2 2.7 2.5 14 10 4
- GV cho Hs thực hiện Thực
5 7 5.7 7.5 35 35 35
hành 2 để củng cố ban đầu
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
học tâp:
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao
đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ
trợ khi HS cần
* Bước 3: Báo cáo kết quả và
thảo luận:
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét,
đánh giá.
* Bước 4: Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ học tập + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn
kiến thức, chuyển sang nội dung
mới
TIẾT 52( Dạy mục 3,4 )
2.3: Số đối
Mục tiêu: Biết cách tìm được số đối của một phân số
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm 3: Số đối
SGK để tìm vụ hoc tập: *Khái niệm số đối :
hiểu nội dung - GV tiến hành theo gợi ở SGK Hai phân số là đối nhau nếu tổng của
kiến thức và sau đó cho HS thực hiện chúng bằng 0
theo yêu cầu
Thực hành 3 a a
của GV. Kí hiệu số đối của phân số là
* Bước 2: Thực hiện nhiệm b b
vụ học tâp: a a
Ta có: 0
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao b b
đổi, thảo luận.
Ví dụ 4: SGK/tr17
+ GV quan sát HS hoạt động,
*Thực hành 3:
hỗ trợ khi HS cần
Giải:
* Bước 3: Báo cáo kết quả và
a) Số đối của là
thảo luận:
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả b) Số đối của là
lời câu hỏi.
c) Số đối của là -
+ GV gọi HS khác nhận xét,
đánh giá.
d) Số đối của là
* Bước 4: Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn
kiến thức, chuyển sang nội
dung mới
2. 4: Phép trừ hai phân số
Mục tiêu: HS làm được phép trừ hai phân số
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm 4: Phép trừ hai phân số.
SGK để tìm vụ hoc tập: hiểu nội dung - GV theo cách ở SGK để giới *Quy tắc trừ :
kiến thức theo thiệu Ví dụ 5 và cho HS thực Muốn trừ một phân số cho một phân số,
yêu cầu của hiện Thực hành 4 ta lấy phân số thứ nhất cộng với số đối
GV. - GV có thể để HS khám phá của phân số thứ hai.
(bổ sung) hình thành phép trừ Ví dụ 5: SGK/tr17
như phép cộng (cùng mẫu thì *Thực hành 4:
trừ tử, khác mẫu cần quy đồng
rồi thực hiện trừ). Khám phá Giải:
này chỉ bổ sung với điều kiện Ta có:
HS hứng thú - = +
- Quy tắc dấu ngoặc: GV sử . .
= + = + =
dụng tương tự quy tắc dấu . .
ngoặc có ở số nguyên để giới *Quy tắc dấu ngoặc:
thiệu như SGk và cho HS thực - Khi bỏ dấu ngoặc có dấu cộng (+) đằng
hành 5 để làm quen trước, ta giữ nguyên dấu các số hạng
- GV nêu yêu cầu bằng ví dụ cụ trong ngoặc.
thể, qua đó nêu thành chú y: Có - Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ (-) đằng
thể nêu chú trư ớc và có ví dụ trước, ta phải đổi dấu các số hạng trong
minh họa ngoặc.
* Bước 2: Thực hiện nhiệm Ví dụ 6: SGK/tr17
vụ học tâp:
*Thực hành 5:
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao
Giải:
đổi, thảo luận.
3 2 1 3 2 1 3 1 2
+ GV quan sát HS hoạt động,
4 3 4 4 3 4 4 4 3
hỗ trợ khi HS cần
2 2 1 2 1.3 2.2 3 4 1
* Bước 3: Báo cáo kết quả và
thảo luận: 4 3 2 3 2.3 3.2 6 6 6
*Chú ý :Ta thực hiện phép cộng và phép
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả
trừ phân số với số nguyên bằng cách viết
lời câu hỏi.
số nguyên ở dạng phân số.
+ GV gọi HS khác nhận xét,
đánh giá.
* Bước 4: Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ học tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn
kiến thức, chuyển sang nội
dung mới
3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS quan * Bước 1: Chuyển giao Bài 1:
sát SGK để nhiệm vụ học tâp. 2 5 4 2 5 4 12 25 24 61
a)
tìm hiểu - Giáo viên yêu cầu học 5 6 5 5 6 5 30 30 30 30
nội dung
sinh làm bài tập 1,2,3,4/18 b)
kiến thức
SGK 3 11 1 3 11 1 45 44 30 29
theo yêu
*Bước 2: Thực hiện 4 15 2 4 15 2 60 60 60 60
cầu của nhiệm vụ học tập.
GV. Bài 2: Các cặp phân số đối nhau là:
- HS làm nhóm đôi. 5 5
và Vì 0
- GV hướng dẫn 6 6
* Bước 3: Báo cáo kết 40 40
và Vì 4 ( 4) 0
quả thảo luận. 10 10
+ Hai HS lên bảng chữa, 5 10
và Vì 0
các học sinh khác làm vào 6 12
vở Bài 3:
+ HS khác nhận xét Nếu mở đồng thơi cả hai vòi, mỗi giờ được:
* Bước 4: Đánh giá kết
+ = + = (phần bể)
quả thực hiện nhiệm vụ
học tâp. Đáp số: bể
GV nhận xét, đánh giá về Bài 4:
thái độ, quá trình làm
Hai ngày đầu Bảo đọc được: + = (quyển sách)
việc, kết quả hoạt động và
chốt kiến thức. Hai ngày sau Bảo đọc được : 1 - = (quyển sách)
Vì > nên hai ngày đầu Bảo đọc được nhiều
hơn hai ngày sau.
Phân số chỉ số chênh lệch là: - = (quyển sách)
4. Hoạt động 4: Vận dụng
Mục tiêu: Giáo viên hướng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
- HS về nhà học và xem - HS xem và học bài ở
lại bài đã học nhà.
- HS làm bài tập còn lại - HS làm bài tập.
trong SGK. * Hướng dẫn tự học ở nhà:
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới
Ký duyệt(Tuần 22) Châu Thới, ngày 22 tháng 01 năm 2024
Tổ Trưởng GVBM
Trương Thanh Ne Lê Thị Thu Thúy
Tài liệu đính kèm: