Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 8: Luyện tập + Kiểm tra 15 phút - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 8: Luyện tập + Kiểm tra 15 phút - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương

I-MỤC TIÊU

 1. Kiến thức Học sinh biết vận dụng các tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng và các bài tập tính nhẩm , tính nhanh .

 2. Kĩ năng Học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán , đánh giá mức độ nhận thức nhanh của học sinh thông qua bài kiểm tra 15 phút .

 3. Thái độ Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, hợp lí và nhanh nhất .

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

· Học sinh : Bảng nhóm, phấn viết bảng hoặc bút lông

· Giáo viên : Bảng phụ ghi bài kiểm tra 15 phút , phấn màu

Bảng phụ : đề kiểm tra 15 phút

Câu 1 : Tính nhanh

a/ 27.16 + 32.16 + 41.16 b/ 17+26 + 74 + 83 c/ 49 + 76 + 51 + 124

Câu 2 : a/ số phần tử của tập hợp sau : A = 1;2;3;.;29 ; B = 8;10;.;96

 b/ Tính số phần tử của tập hợp A và B

III-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

-HS1: Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên

Ap dụng : tính nhanh

a/ 5.25.2.16.4

b/ 32.47+ 32.53

HS2: chữa bài tập 35/SGK/tr19

 -HS1 phát biểu và làm bài tập áp dụng

-HS2 chữa bài 35/SGK/tr19:

 Ap dụng:

a/(5.2).(25.4).16 = 10.100.16

 =1000.16= 16000

b/ 32(47+53) = 32.100 = 3200

Bài 35(SGK - tr36):

các tích bằng nhau

15.2.6= 15.4.3= 5.3.12= (15.12)

4.4.9= 8.19= 8.2.9= (16.9)

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Ngày đăng 04/03/2021 Lượt xem 26Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 8: Luyện tập + Kiểm tra 15 phút - Năm học 2008-2009 - Phan Hoàng Kiều Phương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 03 	 Ngày soạn: 23/08/2008
Tiết : 08 	 Ngày dạy : 25/08/2008 
LUYỆN TẬP 2 + KIỂM TRA 15 PHÚT
I-MỤC TIÊU
 1. Kiến thức : Học sinh biết vận dụng các tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng và các bài tập tính nhẩm , tính nhanh .
 2. Kĩ năng : Học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán , đánh giá mức độ nhận thức nhanh của học sinh thông qua bài kiểm tra 15 phút .
 3. Thái độ : Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, hợp lí và nhanh nhất .
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 
Học sinh : Bảng nhóm, phấn viết bảng hoặc bút lông 
Giáo viên : Bảng phụ ghi bài kiểm tra 15 phút , phấn màu 
Bảng phụ : đề kiểm tra 15 phút 
Câu 1 : Tính nhanh 
a/ 27.16 + 32.16 + 41.16 b/ 17+26 + 74 + 83 c/ 49 + (76 + 51) + 124
Câu 2 : a/ số phần tử của tập hợp sau : A = {1;2;3;...;29} ; B = {8;10;...;96}
 b/ Tính số phần tử của tập hợp A và B
III-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ 
-HS1: Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
Aùp dụng : tính nhanh
a/ 5.25.2.16.4
b/ 32.47+ 32.53
HS2: chữa bài tập 35/SGK/tr19
-HS1 phát biểu và làm bài tập áp dụng 
-HS2 chữa bài 35/SGK/tr19:
Aùp dụng:
a/(5.2).(25.4).16 = 10.100.16
 =1000.16= 16000 
b/ 32(47+53) = 32.100 = 3200
Bài 35(SGK - tr36):
các tích bằng nhau
15.2.6= 15.4.3= 5.3.12= (15.12)
4.4.9= 8.19= 8.2.9= (16.9)
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
Dạng 1: tính nhẩm
-GV yêu cầu HS tự đọc SGK bài 
36 /SGK/tr 19.
-Gọi 3 HS làm câu a 
GV hỏi: tại sao tách 15= 3.5, tách thừa số 4 được không? HS tự giải thích cách làm.
-Gọi 3 HS lên bảng làm câu b
-Gọi 3HS làm phép nhân bài 38/SGK/tr20
-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 39, 40/SGK/tr20 
Bài 39: Mỗi thành viên trong nhóm dùng máy tính, kết quả của một phép tính sau đó gộp lại cả nhóm và rút ra nhận xét về kết quả?
-Bài 40 gọi các nhóm trình bày. HS ở dưới nhận xét.
Các tích bằng nhau
15.2.6= 15.4.3= 5.3.12= (15.12)
4.4.9= 8.19= 8.2.9= (16.9)
HS: Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân.
a/ 15.4= 3.5.4= 3. (4.5)= 3.20= 60
hoặc 15.4= 15.2.2= 30.2=60
125.16= 125.8.2= (125.8).2 =1000. 2=2000
b/ Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
19.16= (20-1).16= 320- 16= 304
46.99=46(100-1)=4600- 46 = 4554
35.98= 35.(100-2)=3500-70 = 3430
3HS lên bảng điền kết quả khi dùng máy tính.
375.376= 141000
624.625= 390000
13.81.215= 226395
HS hoạt động nhóm làm bài 39/SGK/tr20
142857.2= 285714
142857.3= 428571
142857.4= 571428
142857.5= 714285
142857.6= 857142
Nhận xét: đều được tích là chính 6 chữ số đã cho nhưng viết theo thứ tự khác nhau.
-Đại diện nhóm làm nhanh nhất trình bày bài 40/SGK/tr20.
 là tổng số ngày trong hai tuần lễ là 14
 gấp đôi ab là 28
Năm = năm 1428
Dạng 1: Tính nhẩm 
Bài 36(SGK – tr19)
a/ Hãy tính nhẩm bằng cách 
Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân.
15.4= 3.5.4= 3. (4.5)= 3.20= 60
hoặc 15.4= 15.2.2= 30.2=60
125.16= 125.8.2= (125.8).2 =1000. 2=2000
b/ Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
19.16= (20-1).16= 320- 16= 304
46.99=46(100-1)=4600-46= 4554
35.98=35.(100-2)=3500-70= 3430
Dạng 2 :sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 38(SGK - tr20)
375.376= 141000
624.625= 390000
13.81.215= 226395
Bài 39(SGK - tr20)
142857.2= 285714
142857.3= 428571
142857.4= 571428
142857.5= 714285
142857.6= 857142
Nhận xét: đều được tích là chính 6 chữ số đã cho nhưng viết theo thứ tự khác nhau.
Bài 40/SGK/tr20
 là tổng số ngày trong hai tuần lễ là 14
 gấp đôi ab là 28
Năm = năm 1428
HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ 
-Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng số tự nhiên.
Làm thêm bài tập sau
a/ 12+ 564+ 188
b/ 25.54.8
c/ 47.33+47.67
d/ 55.99
Bài tập làm thêm:
a/ 12+ 564+ 188= (12+188)+564= 200+ 564= 764
b/ 25.54.8 = (25.4.2).54 = 200.54 
= 10400
c/ 47.33+47.67= 47(33+67) =
47.100= 4700
d/ 55.99= 55.(100-1)= 5500-
Bài tập làm thêm
a/ 12 + 564 + 188 = (12 + 188) + 564 = 200 + 564= 764
b/ 25.54.8= (25.4.2).54= 200.54= 10400
c/ 47.33+47.67=47(33+67)=
47.100= 4700
d/ 55.99=55.(100-1)=5500-55= 5445
HOẠT ĐỘNG 4 : KIỂM TRA 15 PHÚT 
GV cho HS làm bài kiểm tra 15 phút đề bài ghi trên bảng phụ 
Đáp án :Câu 1 : a/ 160 b/ 200 c/ 30
 Câu 2 : a/ số phần tử của tập hợp sau 
 Tập hợp A có 29 phần tử ; tập hợp B có 45 phần tử 
HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BTVN:tính a/ 123+ +87+ 177 ;b/ 45+ 69+ 155+ 31;c/ 50.67.4 ;d/ 25.44 ; e/ 44.55+ 44.45 ; f/ 88.123+ 88.77 
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM KIỂM TRA 15 PHÚT 
LỚP 
SĨ SỐ
0-2
2.1-4.9
< TB
5-6.4
6.5-7.9
8-10
TB
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
6A
6B
NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM 

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 8.doc