PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
Ngày soạn: 12/08/2019
Tiết 4 - Tuần 2 §4. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
* Kiến thức: Số phần tử của một tập hợp, khái niệm tập hợp con và khái niệm hai
tập hợp bằng nhau
* Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là
tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài
tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các ký hiệu và .
* Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu và .
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực
tự quản lí, năng lực hợp tác,
- Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi ví dụ, phấn màu, thước kẻ
HS: Ôn lại cách viết một tập hợp, đọc trước bài 4
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)
HS1: a) Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân - Giải bài 14 (Sgk - 10)
HS2: b) Giải bài 15 (Sgk - 10)
* Đáp án, biểu điểm
HS1: a) abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d
Bài 14 (Sgk - 10): Với 3 chữ số 0; 1; 2 ta có thể viết tất cả các số tự nhiên có
3 chữ số mà các chữ số đó khác nhau là: 102; 120; 201; 210
HS2: b) Bài 15 (Sgk - 10):
+) a) Mười bốn, hai mươi sáu
+) b) XVII; XXV
+) c) IV V I hoặc V VI I hoặc VI V I
GV yêu cầu HS lấy ví dụ về 1 tập hợp?
3. Bài mới:
HĐ1: Mở đầu (1 ph)
Mục đích của hoạt động: Đặt vấn đề vào bài mới
HĐ 2: Tiếp nhận kiến thức (26 ph)
Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
Kiến thức 1: Số phần tử của một tập hợp (8’)
Mục đích của hoạt động: tìm số phần tử của một tập hợp,
Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
GV ghi các VD lên bảng. 1/ Số phần tử của một tập
GV: Trần Thị Chỉnh Trang 1 PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
hợp :
H: Trong tập hợp A số 5 HS Tb: xác định số Cho các tập hợp
gọi là gì của A ? phần tử của mỗi tập A = { 5 } có 1 phần tử
hợp B = { x , y } có 2 phần tử
H: Có kết luận gì về số C = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 . . . }
phần tử của một tập hợp ? có vô số phần tử
GV: yêu cầu hs làm ?1, ?2
HS: làm ?1 (trả lời
GV giới thiệu ký hiệu tập miệng) Chú ý: (sgk/12)
hợp rỗng HS Tb: câu a, b - Tập hợp không có phần tử
HS K- G câu c nào gọi là tập hợp rỗng.
Ký hiệu:
H: Vậy số phần tử của tập - Một tập hợp có thể có một
hợp là bao nhiêu? phần tử, có nhiều phần tử, có
HS K – G làm ?2 vô số phần tử, cũng có thể
không có phần tử nào.
GV: cho HS làm bài tập HS đọc đề BT: Tập hợp các chữ cái của
các từ có số phần tử bằng 5
A. “Sông Hồng”
B. “ Sông Mê Kông”
C. “ Sông Sài gòn”
D. “ Sông Đồng Nai”
E. “ Sông Đào”
Kiến thức 2: Tập hợp con (18’)
Mục đích của hoạt động: kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp
con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho
trước, biết sử dụng đúng các ký hiệu và .
Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
? Nhận xét về số phần tử 2.Tập hợp con
của tập hợp A và tập hợp HS Tb: trả lời
B Mọi phần tử của tập Ví dụ :
hợp A đều thuộc tập Cho A = {a , b }
hợp B B = { a , b , c ,d }
GV: Ta thấy mọi phần tử Nếu mọi phần tử của tập hợp
của A đều thuộc B, ta nói A đều thuộc tập hợp B thì tập
tập hợp A là tập hợp con hợp A gọi là tập hợp con của
của tập hợp B tập hợp B.
c B
HS: lắng nghe a
GV: Nêu kí hiệu b d
A
GV: Trần Thị Chỉnh Trang 2 PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
Ký hiệu: A B hay B A
Đọc là :
A là tập hợp con của B
hay A được chứa trong B
hay B chứa A
GV: cho hs làm ?3 HS Tb: trả lời miệng ?3
HĐ 3: Luyện tập( 5’)
Mục đích của hoạt động: Củng cố cách xác định số phần tử của tập hợp, rèn kỹ
năng sử dụng ký hiệu
GV: cho hs tb làm bài tập 16;20/13
HĐ 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng( 5’)
BTNC( HS K- G):
1. Cho tập hợp M = = { a , b , c } . Viết các tập hợp con của M mà có ít nhất
một phần tử.
2. Có bao nhiêu tập hợp X mà 1;2 X 1;2;3;4;5 ?
A. 2 B. 4 C.6 D. 8 E. đáp số khác.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối( 3’)
- Học thuộc bài + làm bài tập 17, 18, 19 /sgk 13
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
- Hướng dẫn bài 21; 23: Tính số phần tử của một tập hợp.
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
GV ra bài tập tổ chức cho HS tự đánh giá
V. Rút kinh nghiệm
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ngày soạn: 12/8/2019
Tiết 5
Tuần 2 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức: Khái niệm tập hợp, tập hợp con, số phần tử của tập hợp.
Kỹ năng: Viết tập hợp, tập hợp con, sử dụng chính xác các kí hiệu và .
Thái độ : Vận dụng vào thực tế
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực quan sát và suy luận logic, vận dụng kiến
thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán; tương tác xã hội
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ
GV: Trần Thị Chỉnh Trang 3 PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
Học sinh: Ôn bài 1; 2; 3 và làm các bài tập luyện tập.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
H: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử, tập hợp rỗng là tập hợp như
thế nào?
H: Khi nào tập hợp B được gọi là tập hợp con của tập hợp A ?
3. Bài mới:
HĐ: Luyện tập
Mục đích của hoạt động: Rèn ký năng tính số phần tử của một tập hợp số hữu hạn
Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
Bài tập 21/14
GV: Hướng dẫn hs làm HS: làm theo hướng dẫn Tập hợp
A = {8 ; 9 ; 10 ; . . . .; 20 }
Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử
Tập hợp
B = 10;11;12;13;...;99
Có 99 – 10 + 1 = 90 (phần tử)
HS: hoạt động nhóm Bài tập 23 /14
GV: yêu cầu hs hoạt Tập hợp D có
động nhóm (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần
tử
Tập hợp E có
(96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần
tử
Bài tập 22 /14
GV: gọi hai hs lên bảng HSTb: làm câu a , b a) Tập hợp C các số chẵn
làm nhỏ hơn 10
C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 }
b) Tập hợp L các số lẻ lớn
hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }
HSTb: làm câu c , d c) Tập hợp A ba số chẵn liên
tiếp, số nhỏ nhất là 18
GV: nhận xét A = {18 ; 20 ; 22 }
HS: nhận xét d) Tập hợp B bốn số lẻ liên
tiếp, trong đó số lớn nhất là
31
B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31 }
GV: gọi 3 hs lên bảng
GV: Trần Thị Chỉnh Trang 4 PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
làm HS K- G lên bảng làm Bài tập 24 /14
A = { 0;1; 2; 3 ; ; 9}
B = { 2; 4; 6; 8; }
Dành cho HS k - G N* = { 1; 2; 3; 4; }
GV yêu cầu HS làm BT HS: đọc đề bài suy nghĩ A N ; B N ; N* N
cách làm BTNC:
Bài 1:
a) Có bao nhiêu số chẵn có
2 HS lên bảng làm bốn chữ số?
b) Có bao nhiêu số lẻ có ba
chữ số?
Bài 2: Cho A 2;3;5
a) Trong hai cách viết sau
cách nào đúng, cách nào sai?
A ¥ ; A ¥
b) Hãy viết các tập hợp con
của A.
4 . Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối( 4’)
- Học thuộc bài + làm bài tập 25/14 sgk.
- GV hướng dẫn bài 25
A = { In-đô-nê-xi-a , Mi-an-ma , Thái Lan , Việt Nam }
B = { Xin-ga-po , Bru-nây , Cam-pu-chia}
- Chuẩn bị bài “Phép cộng – phép nhân ”
IV.Kiểm tra đánh giá bài học
GV ra bài tập tổ chức cho HS tự đánh giá
GV: nhận xét đánh giá kết quả bài học
V. Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
GV: Trần Thị Chỉnh Trang 5 PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
Ngày soạn: 12/ 8/ 2019
Tiết 6 - Tuần 2
§5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
1. Kiến thức: Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân .
2. Kỹ năng: Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toán nhanh
chóng
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi làm bài.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lí, năng lực
hợp tác,
- Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị:
Thầy: Bảng phụ
Trò : đọc trước bài
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
H: - Thế nào là tập hợp con của một tập hợp ?
- Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 0 nhưng không vượt quá 5 và tập
hợp B các số thuộc N* nhỏ hơn 4
Hãy viết tập hợp A , B và cho biết quan hệ giữa hai tập hợp ấy .
3. Bài mới:
HĐ 1: Mở đầu (3’)
Mục đích của hoạt động: đặt vấn đề vào bài mới
- Em hãy cho biết người ta dùng kí hiệu nào để chỉ phép cộng và phép nhân?
- Nêu các thành phần của phép cộng 3+2=5 và của phép nhân 4x6=24?
GV: Đặt vấn đề vào bài mới
HĐ 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
Kiến thức 1: Tổng và tích hai số tự nhiên (7’)
Mục đích của hoạt động: củng cố lại phép cộng, phép chia cho HS
Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
GV: Cho hs làm 1 số 1/ Tổng và tích hai số tự nhiên
bài toán cụ thể sau đó * Phép cộng:
đi đến tổng quát a + b = c
HS: làm tính (Số hạng) + (số hạng) = (tổng)
- Nếu TQ *Phép nhân:
a . b = d
(thừa số) . (thừa số) = (tích)
+ Trong một tích mà các thừa số đều
bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng
số, ta có thể không viết dấu nhân giữa
các thừa số
GV: Trần Thị Chỉnh Trang 6 PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
Ví dụ: a.b = ab ; 4.x.y = 4xy
GV: Yêu cầu HS làm ?1 HS: Thảo luận nhóm làm ?1:
theo nhóm (3’) bài, đại diện nhóm trình
Hs dưới lớp nhận xét, bổ bày a 12 21 1 0
xung b 5 0 48 15
Gv nhận xét, củng cố a + b 17 21 49 15
HS hoạt động cá nhân a.b 60 0 48 0
GV: Yêu cầu HS làm ?2 ?2:
a) Tích của một số tự nhiên với số 0 thì
bằng 0.
b) Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0
thì có ít nhất một thừa số bằng 0
Kiến thức 2: T/c của phép cộng và phép nhân số tự nhiên(10’)
Mục đích hoạt động: nhắc lại các tính chất của phép cộng, phép nhân
Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
- Nhắc lại tính chất của HS nhắc lại 2. T/c của phép cộng và
phép cộng các số tự phép nhân số tự nhiên
nhiên? (SGK)
- Nhắc lại tính chất của
phép nhân hai số tự
nhiên?
GV: Treo bảng phụ ghi
t/c SGK.
(?) Yêu cầu HS nhắc lại
t/c của phép cộng ? a)46 + 17 + 54
= ( 46 + 54) + 17
HS lên bảng làm = 100 +17 = 117
GV: Yêu cầu HS hoạt b)4 . 37 . 25
động cá nhân làm ?3 = (4 . 25) .37
(?) Trong bài toán trên = 100 . 37 = 3700
em đã sử dụng những t/c c) 87.36 + 87.64
nào? = 87.(36 + 64)
= 87.100 = 8700
(?) Chỉ ra đã sử dụng
những t/c nào để làm bài
toán?
(?) Em đã sử dụng t/c nào
làm ?3c ?
GV: Trần Thị Chỉnh Trang 7 PHÒNG GIÁO DỤC VĨNH LỢI – TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT – GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
HĐ 3: Luyện tập. ( 16’)
Mục đích hoạt động: Củng cố, rèn luyện việc áp dụng tính chất của phép công,
phép nhân vào tính toán
Bài tập 26: Kết quả là 155 km
Bài tập 28: Tổng các số ở một phần là: 10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = 39
Tổng các số ở phần còn lại là: 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39
Nhận xét: Tổng các số ở hai phần bằng nhau.
Bài tập 27:
a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457
b) Kq = 269
c) = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 = 27000
HĐ 4: Vận dụng, mở rộng
BTNC: 1. Tính tổng sau ( dành cho HS khá giỏi)
S = 1 + 2 + 3 + . . . + 100 = 2 + 4 + 6 + . . . + 100
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối( 3’)
Học thuộc bài + làm bài tập 29; 30; 31/17sgk
Chuẩn bị bài “Luyện tập” trang 17 sgk.
IV. kiểm tra đánh giá bài học
GV ra bài tập tổ chức cho HS tự đánh giá
GV: nhận xét đánh giá kết quả bài học
V. Rút kinh nghiệm:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Phó Hiệu trưởng kí duyệt Tuần 2
Ngày 15 tháng 8 năm 2019
Nguyễn Hữu Nghĩa
GV: Trần Thị Chỉnh Trang 8Tài liệu đính kèm: