Giáo án Sinh học 6 - Tuần 4 - Năm học 2020-2021

doc 6 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 6 - Tuần 4 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 4 – Tiết 7 Ngày soạn: 16/9/2020
 Bài 8: SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA TẾ BÀO
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
1.1. Kiến thức:
 - Tế bào lớn lên như thế nào? Tế bào phân chia ra sao?
 - Hiểu được ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào ở TV, chỉ có tế bào ở mô phân 
sinh mới có khả năng phân chia.
1. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát hình vẽ, khai thác kiến thức trên tranh.
1. 3. Thái độ: Giáo dục hs yêu thích bộ môn.
2. Năng lực, phẩm chất: 
- Năng lực: Phát triển năng lực tự học, hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Phẩm chất: Biết quan tâm, chia sẽ và giúp đỡ mọi người.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Chuẩn bị tranh phóng to hình 8.1, 8.2(sgk).
2. HS: Xem trước bài ở nhà.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: 1 phút
 - Kiểm tra nhanh sĩ số, vệ sinh
2. Kiểm tra bài cũ: 4 phút
H: Tế bào TV gồm những thành phần chủ yếu nào?
H: Mô là gì? Kể tên các loại Mô thực vật?
3. Bài mới:
3.1. Hoạt động khởi động
 Cơ thể thực vật lớn lên và to ra là nhờ đâu? Để trả lời câu hỏi đó, chúng ta cùng tìm 
hiểu qua nội dung bài học hôm nay.
3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới: 
 * Kiến thức 1: Tìm hiểu sự lớn lên của tế bào. (8 phút) 
 Mục đích: Hiểu được nhờ đâu tế bào lớn lên và lớn lên như thế nào? 
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 - Gv: Cho Hs đọc thông tin Hs đọc thông tin 1. Sự lớn lên của tế bào:
 sgk-quan sát hình 8.1 (gv sgk-quan sát hình 
 giới thiệu tranh). Yêu cầu thảo luận trả lời câu 
 Hs thảo luận: hỏi.
 H: Tế bào lớn lên như thế Hs: thống nhất trả 
 nào? lời: Từ 1 t.b non 
 H: Nhờ đâu tế bào lớn lên mới hình thành có -Tế bào non có kích thước nhỏ, lớn 
 được? đủ cấu tạo to dần dần thành tế bào trưởng thành, nhờ 
 Gv: Cho HS n.xét, bổ đến 1 kích thước quá trình trao đổi chất.
 sung nhất định thành tế 
 Mở rộng: bào trưởng thành.
 +Tế bào non: Không bào ( - Nhờ quá trình trao hình màu vàng) nhỏ, nhiều. đổi chất tế bào lớn 
 +Tế bào trưởng thành: dần lên.
 không bào lớn chứa nhiều 
 dịch tế bào.
 * Kiến thức 2: Tìm hiểu sự phân chia tế bào. ( 10 phút)
 Mục đích: Hiểu được tế bào phân chia như thế nào
 - Gv: Yêu cầu hs nghiên HS: quan sát hình 2. Sự phân chia tế bào:
 cứu t.tin sgk – quan sát hình 8.2 , thảo luận trả 
 8.2 trả lời: lời
 H: Tế bào phân chia như thế 
 nào? - Hs: Trả lời:
 H: Các tế bào ở bộ phận Hs trình bày sự 
 nào có khả năng phân phân chia của tế 
 chia? bào.
 H: Các cơ quan của TV Tế bào ở các mô 
 - Từ một nhân hình thành hai nhân, 
 như: Rễ, Thân, Lá Lớn phân sinh có khả 
 sau đó chất tế bào phân chia, vách tế 
 lên bằng cách nào? năng phân chia.
 bào hình thành ngăn đôi tế bào cũ 
 - Gv: +cho hs nhận xét, bổ Các cơ 
 thành hai tế bào mới.
 sung quan:Rễ,Thân, 
 +chốt lại nội dung: Lá Lớn lên nhờ 
 mô phân sinh ở 
 rễ,thân,lá 
 - Gv: Mở rộng k.thức cho hs 
 * Tế bào lớn lên và phân chia giúp 
 H: Sự lớn lên & phân chia HS: Giúp TV cao 
 cây sinh trưởng và phát triển.
 t.b có ý nghĩa gì đối với lớn 
 TV?
3. 3. Hoạt động luyện tập: 4 phút
 Hs: Đọc phần ghi nhớ sgk, phần “Em có biết”.
 - GV: Các tế bào nào có khả năng phân chia trong các mô sau:
 a/ Mô che chở b/ Mô nâng đỡ c/ Mô phân sinh.
 - HS: c
 - GV: Trong các tế bào sau đây tế bào nào có khả năng phân chia?
 a. Tế bào non b. Tế bào già. c. Tế bào trưởng thành.
 - HS: c
3. 4. Hoạt động vận dụng: 4 phút
 - Học bài theo nội dung ghi.
 - Trả lời câu hỏi SGK.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút
 - Chuẩn bị: mỗi nhóm chuẩn bị 1 số cây có rễ như: cây cải, cây cam, cây nhãn, cây 
hành, cây cỏ. - Nghiên cứu bài 9.
IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC
 Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài:
 - Nhờ đâu tế bào lớn lên?
 - Tế bào ở bộ phận nào của cây có khả năng phân chia? Quá trình phân bào diễn ra 
ntn?
 - Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia của tế bào đối với cây? 
V. RÚT KINH NGHIỆM
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
............................................................................................................................................. Tuần 4 – Tiết 8 Ngày soạn: 16/9/2020
 CHƯƠNG II : RỄ
 Bài 9: CÁC LOẠI RỄ , CÁC MIỀN CỦA RỄ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
1.1. Kiến thức:
- Hs nhận biết phân biệt 2 loại rễ chính: Rễ cọc, rễ chùm.
- Phân biệt được cấu tạo và chức năng các miền của rễ.
1.2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh, thảo luận nhóm.
1. 3. Thái độ: - Giáo dục hs có ý thức bảo vệ thực vật.
2. Năng lực, phẩm chất
 - Năng lực: Phát triển năng lực tự học, hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Phẩm chất: Yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ cây xanh.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: Chuẩn bị hình 9.1, 9.2, 9.3. Bảng phụ.
2. HS: Sưu tầm mẫu vật: cây rễ cọc, rễ chùm.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: 1 phút
 - Kiểm tra nhanh sĩ số, vệ sinh
2. Kiểm tra bài cũ: 4 phút
H: Trình bày sự lớn lên của tế bào?
H: Quá trình phân chia tế bào diễn ra như thế nào?
3. Bài mới
3.1. Hoạt động khởi động (2 PHÚT)
 Rễ giữ cho cây mọc được trên đất. Rễ hút nước và muối khoáng hoà tan Không phải 
tất cả các cây đều có cùng một loại rễ -> thực vật có những loại rễ nào?
3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới: 
 * Kiến thức 1: Tìm hiểu các loại rễ. (18 phút)
Mục đích: phân biệt 2 loại rễ chính: Rễ cọc, rễ chùm.
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
- Treo Tranh vẽ ph.to hình 9.1 Các nhóm đem cây I. Các loại rễ: 
- Gv: + Kiểm tra mẫu vật của đã chuẩn bị ra quan 
hs sát
+Yêu cầu hs q uan sát mẫu vật - Hs: thảo luận 
- kết hợp hình 9.1, thảo luân thống nhất ý kiến.
nhóm hoàn thành phiếu học 
tập (hs chuẩn bị trước): 
 Stt Nhóm A B -Hs: Chia mẫu vật 
 1 Tê cây thành 2 nhóm...
 2 Đ.đ chung 
 của rễ
 3 Đặt tên rễ
- Gv: Gợi ý: Hãy chia rễ cây ra 2 nhóm: Nhóm A và nhóm B. * Có 2 loại: 
 - Gv: Kiểm tra. Thu phiếu, - Rễ cọc: gồm rễ cái và các rễ 
 n.xét... con. Ví dụ: cây bưởi, đậu,cải 
 - Gv: Tiếp tục cho hs làm bài - Hs: Lên bảng điền - Rễ chùm: gồm nhiều rễ con mọc 
 tập điền từ (sgk/29). từ thích hợp . từ gốc thân. Ví dụ: lúa, ngô, tre, 
 - Gv: Cho hs nhận xét, bổ sung: * Vẽ sơ đồ rễ cọc và rễ chùm: 
 Đáp án: 1.Rễ cọc 2. Rễ chùm 
 3.Rễ cọc 4.Rễ chùm.
 - Gv: Khắc sâu kiến thức: Cho 1hs đọc to lại bài 
 hs quan sát lại mẫu vật có các tập
 loại rễ cọc, rễ chùm (gọi 1hs Rễ cọc Rễ chùm 
 đọc to lại bài tập)
 - Gv: Yêu cầu hs q.sát hình 9.2, - Hs: Phải làm 
 làm bài tập (sgk-t.30). được: 
 Cây có rễ cọc: cây 
 số 2, 3, 5.
 Cây có rễ chùm: 
 cây số 1, 4.
 *(K-G): Kể tên một số cây rễ 
 cọc và cây rễ chùm? - Rút ra kết luận về 
 - Gv: Cho hs rút kết luận: đặc diểm rễ cọc và 
 H: Có mấy loại rễ, đặc điểm rễ chùm.
 của từng loại rễ 
 - Gv: Nhận xét bổ sung ...
 * Kiến thức 2: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng các miền của rễ.( 8 phút)
 Mục tiêu: Biết được chức năng các miền của rễ.
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 - Treo tranh vẽ phóng to hình - Quan sát tranh, II. Các miền của rễ: có 4 miền: 
9.3 “Các miền của rễ ”. Yêu đọc thông tin, trao - Miền trưởng thành: có chức 
cầu h.sinh đọc thông tin mục 2. đổi nhóm, đại diện năng dẩn truyền, 
*(K-G): Hãy điền tên các lên dáng các mảnh - Miền hút: hấp thụ nước và muối 
miền của rễ vào những chổ bìa lên tranh, khoáng, 
trông cho phù hợp trên - Miền sinh trưởng: làm cho rễ dài 
tranh? - Nhóm khác bổ ra, 
* (Y): Nêu tên các miền của sung. - Miền chóp rễ: che chở cho đầu 
rễ? Nêu chức năng các miền rễ. 
của rễ? 
 - Bổ sung hoàn chỉnh nội dung. 
 3.3. Hoạt động luyện tập (4 phút)
 - HS đọc kết luận cuối bài
 - GV: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm toàn cây có rễ cọc? 
 a/ Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây hoa hồng.
 b/ Cây bưởi, cây cà chua, cây hành, cây cải. c/ Cây dừa, cây lúa, cây ngô.
 d/ Cây táo, cây mít, cây cà, cây lúa. 
 - HS: a 
- GV: rễ có mấy miền, chức năng của mỗi miền?
- HS: Rễ có 4 miền:
 + Miền trưởng thành: dẫn truyền
 + Miền hút: hút nước và muối khoáng.
 + Miền sinh trưởng: làm rễ dài ra.
 + Miền chóp rễ: che chở cho đầu rễ.
3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút
 - Đặc điểm của rễ cọc và rễ chùm?
 - Trả lời câu hỏi 1, 2 trang 31.
- Đọc phần “em có biết”.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 3 phút
 - Học bài cũ: trả lời câu hỏi 2, học phần ghi nhớ.
 - Hướng dẫn bài tập 1sgk
 - Nghiên cứu bào 10.
IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC
 Cho hs nhắc lại nội dung bài học
V. RÚT KINH NGHIỆM
 Ký duyệt tuần 4
 Ngày 24/9/2020
 - ND:
 - PP:
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_6_tuan_4_nam_hoc_2020_2021.doc