Tuần: 12 Ngày soạn: 16.11.2020 Tiết: 36,37,38,39 LUYỆN TẬP VỀ TỪ LOẠI: DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ, SỐ TỪ, LƯỢNG TỪ, CHỈ TỪ, PHÓ TỪ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Khái niệm danh từ. - Đặc điểm của danh từ: + Nghĩa khái quát của danh từ. + Đặc điểm ngữ pháp của danh từ (khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp). - Các loại danh từ. 2. Kỹ năng - Nhận biết danh từ trong văn bản. - Phân biệt danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật. - Sử dụng danh từ để đặt câu. 3. Thái độ: Giáo dục hs ý thức thận trọng khi dùng từ. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Giáo viên: CKTKN, Soạn bài, bảng phụ 2. Học sinh: Soạn bài III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (3p) Tìm danh từ trong câu sau: Sau đó mấy hôm, hai cha con tìm đường vào kinh. (hôm, cha con, đường, kinh) 3. Nội dung bài mới: (36p) Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Nâng cao 1- Tiết 1 - Nhắc lại nhắc lại I. Lí thuyết: * H Đ 1: Ôn lí thuyết khái niệm, đặc điểm, 1. Danh từ: - Gọi HS nhắc lại khái niệm, chức vụ ngữ pháp của - Khái niệm danh từ. đặc điểm, chức vụ ngữ pháp danh từ, động từ, tính - Đặc điểm của danh từ. của danh từ, động từ, tính từ, từ, số từ, lượng từ, chỉ - Các loại danh từ. số từ, lượng từ, chỉ từ, phó từ. từ, phó từ. 2. Động từ - Ý nghĩa khái quát - Đặc điểm ngữ pháp - Các loại động từ chính 3. Tính từ - Ý nghĩa khái quát - Đặc điểm ngữ pháp - Các loại tính từ 4. Số từ, lượng từ 5. Phó từ Nâng cao 2- Tiết 2,3,4 . II. Luyện tập - Cho HS xác định đoạn văn. - 1 học sinh đọc, cả Bài 1. Tìm danh từ trong lớp theo dõi. đoạn văn Một hôm Mã Lương - Gọi HS lên bảng phân loại. - 3 học sinh lên bảng vẽ con cò trắng...hoàng cung/ - Cho các HS khác nhận xét viết các DT tìm được, tr 82. GV kết luận. cả lớp gạch chân trong Hôm, Mã Lương, con cò, mắt, SGK. chút, giọt mực, bức tranh, mắt cò, cánh, chuyện, thị trấn, kẻ, nhà vua, triều thần, kinh đô, cách, hoàng cung. Bài 2. Lập bảng phân loại - Cho HS lên bảng lập bảng - Lập bảng phân loại. DT chỉ đơn vị và danh từ chỉ phân loại sự vật trong đoạn văn trên - Cho hs nhận xét bài của bạn. - Nhận xét bài của - Chỉ sự vật: Mã Lương, vua, bạn. cò, mắt, mực, tranh, hoàng cung, triều thần, thị trấn, kinh đô, cách, chuyện. - Chỉ đơn vị: kẻ, nhà, con, giọt, bức, cánh, - Yêu cầu HS tìm đgt trong - Tìm đgt Bài 3: Tìm đgt trong đoạn đoạn đầu vb Lợn cưới, áo đầu truyện Lợn cưới, áo mới: mới. Hay, khoe, may, được, liền, - Cho HS khác nhận xét, bổ - HS khác nhận xét, bổ đem, ra, mặc, đứng, hóng, sung. sung. đợi, đi, qua, khen, đứng, đến. - GV kết luận - Nghe, ghi chép Bài 4: Tìm đgt trong văn bản - GV treo bảng phụ ghi đoạn - Quan sát Treo biển, phân loại đgt: từ Hôm sau “ở đây” đi của Đgt hành động, Đgt tình truyện Treo biển trạng thái thái - Yêu cầu HS tìm đgt trong - 2 học sinh lên bảng - Chỉ hành liền (đem) văn bản và phân loại. ghi các động từ. động: mua, phải - 1 HS trả lời nhìn, cười, bảo, - Gọi các HS khác nhận xét, ra, đề, ở, nghe, bổ sung GV kết luận. nói, bỏ, đi. - Gọi HS đọc: Có bạn cho - Đọc Bài 5: Các từ cày, cuốc, mưa rằng các từ cày, cuốc, mưa là rất khó xác định bản chất từ danh từ nhưng có bạn lại nói loại nên chỉ khi đứng trong đó là động từ. câu mới bộc lộ bản tính từ - Theo em chúng thuộc từ loại - Học sinh đọc, suy loại của nó. gì? ngẫm, trả lời. VD: Cái cày này còn mới quá! DT. Cha em đang cày ruộng. Đgt. - Đặt câu có động từ xác - Đặt câu, nhận xét về Bài 6: Đặt câu có động từ định chức vụ ngữ pháp của khả năng làm VN của xác định chức vụ ngữ pháp Đgt đó. đgt. của Đgt đó. VD: Cha em/ đang nhổ cỏ. VN - Cho HS viết đoạn văn tự sự, - Viết đoạn văn Bài 7: Viết đoạn văn tự sự, có có sử dụng động từ. sử dụng động từ. Bài 8: Tìm danh từ và danh - HDHS tìm danh từ trong - HS tìm danh từ từ chỉ đơn vị trong đoạn trích đoạn đầu truyện “Cây bút “Người ta các hình vẽ” thần” (Cây bút thần). Bài 9: Điền các loại từ thích - Các từ bụng dạ, cha mẹ, đồ Xác định kiểu cấu tạo hợp trước các danh từ sau: đạc thuộc kiểu cấu tạo từ nào? từ của các từ đã cho. đất, vải, muối, lụa, nước, nhà, - GV ghi các danh từ lên bảng - Tìm danh từ chỉ ĐV áo, chiếu. và y/c các em tìm danh từ chỉ tự nhiên điền vào VD mảnh đất, tấm vải, hạt ĐV tự nhiên điền vào trước trước các từ cho sẵn. muối,.. các từ này. Bài 10: Nhận xét: Cả hai bạn đều nói đúng vì khi đứng sau - Hoa nói rằng từ người là DT - Nghe, suy nghĩ, trả một DT chỉ đv tự nhiên thì nó chỉ sự vật còn Hồng lại cho lời là DT chỉ sự vật còn khi đứng rằng người là DT chỉ đơn vị. trước một DT cụ thể thì nó là Theo em, hai bạn đó nói đúng DT chỉ đơn vị. hay sai? - VD1: người con trai ấy. DTĐV - VD2: Những con người ... DT chỉ SV Bài 11: Điền các loại từ thích - GV ghi các từ lên bảng hợp vào trước các từ sau để Yêu cầu các em xđ từ loại của - Ghi bài Xác định chúng dùng như DT: nhớ, các từ này điền các loại từ từ loại Tìm từ để thương, giận, hờn, chiến thích hợp để chúng được dùng điền tranh, ngủ, ấu đả, vui, trò như DT. chuyện, may mắn, lo lắng, to tát, tủi nhục, yêu thương, mơ ước. VD: niềm, nỗi, cuộc, sự,.. - Tìm các động từ trong “Sơn Bài 12: Tìm các động từ Tinh, Thủy Tinh” trong “Sơn Tinh, Thủy Tinh” - Tìm các động từ - Động từ chỉ hoạt động: kén, - Tìm các động từ chỉ hành trong “Sơn Tinh, Thủy vẫy, mọc, gọi, hô, bàn, ... động và động từ chỉ trạng thái Tinh” - Động từ chỉ trạng thái: yêu trong văn bản đó. - Tìm các động từ chỉ thương, băn khoăn. hành động và động từ - Hãy kể các động từ tình thái chỉ trạng thái trong mà em biết? văn bản đó. Bài 13: Động từ tình thái: - Hãy kể các động từ dám, toan, định, muốn, cần, tình thái mà em biết? nên, phải - Xác định các tính từ trong - Xác định các tính từ Bài 14: xác định tính từ trong truyện “Ếch ngồi đáy giếng”. trong truyện “Ếch ngồi truyện “Ếch ngồi đáy giếng”: đáy giếng”. lâu, bé nhỏ, oai, nghênh - Trong các tính từ sau: đỏ ối, - Tìm những tính từ ngang,.. xanh lè, xanh ngắt, già tom, chỉ đặc điểm tuyệt Bài 15: a. Tính từ chỉ đặc đen nháy, trắng lốp, lơ thơ, ríu đối? Vì sao? điểm tuyệt đối (không kết hợp rít, lờ đờ, đực, cái, trống, mái, được với các từ chỉ mức độ): xanh, đỏ, leng keng, lộp độp, đỏ ối, xanh lè, xanh ngắt, đen già, trẻ, đẹp, xấu nháy, trắng lốp, ríu rít, đực, Những tính từ nào chỉ đặc b. Đặt 5 câu có tính từ cái, trống, mái, leng keng, lộp điểm tuyệt đối? Vì sao? làm vị ngữ. độp. - Yêu cầu HS đặt 5 câu có b. Đặt câu có tính từ làm vị tính từ làm vị ngữ. ngữ: VD: Chiếc cặp của em rất đẹp. - Hãy phân biệt số từ và lượng - Phân biệt số từ với Bài 16: Phân biệt số từ và từ? lượng từ lượng từ. - Số từ: chỉ số lượng và thứ tự sự vật. - Lượng từ: chỉ lượng ít hoặc nhiều. - Yêu cầu HS xác định số từ - Xác định số từ trong Bài 17: Xác định số từ: một, trong đoạn trích «Hồi ấy đoạn trích lần thứ hai, lần thứ ba. Một lưỡi gươm!» (Sự tích Hồ Gươm» - Hãy kể các lượng từ mà em - Kể các lượng từ em Bài 18: Các loại lượng từ: biết. biết. - Lượng từ chỉ toàn thể: tất cả, cả, hết thảy... - Lượng từ chỉ ý nghĩa tập hợp phân phối: những, các, mọi, mỗi, từng - Hãy tìm chỉ từ trong “Sự tích - Hãy tìm chỉ từ trong Bài 19: Chỉ từ trong “Sự tích Hồ Gươm” “Sự tích Hồ Gươm” Hồ Gươm”: ấy, đó, đây, này. Bài 20: Tìm chỉ từ trong - Tìm chỉ từ trong “Thạch - Tìm chỉ từ trong truyện Thạch Sanh và thay Sanh” và thay bằng các từ “Thạch Sanh” và thay bằng từ thích hợp rút ra ngữ thích hợp rồi rút ra nhận bằng các từ ngữ thích nhận xét: xét. hợp rồi rút ra nhận + Lí Thông đi qua đó (nơi ở xét. của Thạch Sanh) + Con trăn ấy là của vua nuôi (con trăn vừa bị giết) + Năm ấy (năm Lý Thông đi canh miếu) + Đó chính là Thái tử. (chàng trai khôi ngô) Không nên thay thế vì làm cho câu văn rườm rà. - Yêu cầu hs viết đoạn văn TS - Viết đoạn văn TS có Bài 21: Viết đoạn văn TS có có sử dụng tổng hợp các từ sử dụng tổng hợp các sử dụng tổng hợp các từ loại loại đã học, sau đó lập bảng từ loại đã học, sau đó đã học, sau đó lập bảng phân phân loại. lập bảng phân loại. loại. 4. Củng cố: (3p) - Cho hs nhắc lại tên các từ loại đã học 5. Hướng dẫn hs học bài, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: (3p) Tiếp tục viết các đoạn văn TS có sử dụng tổng hợp các từ loại đã học, sau đó lập bảng phân loại. IV. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................ Trình kí - 18.11.2020 - ND: - PP: PHT: Hồ Văn Khởi
Tài liệu đính kèm: