Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 7 - Năm học 2009-2010

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 7 - Năm học 2009-2010

I . Mục tiêu bài dạy :

- Hs hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hệu chia hết cho 2,cho 5 dựa vào kiến thức đã học ở lớp 5.

- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra 1 số , 1 tổng hay 1 hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5.

- Luyện tính chính xác cho hs khi phát biểu và vận dụng giải các bài toán về tìm số dư, ghép số . . .

II . Chuẩn bị :

- GV : Giáo án , bảng phụ vẽ sẵn hình .

- HS : SGK , vở ghi .

III.Tiến trình dạy học :

1.Ổn định lớp:

2. Phương pháp sử dụng: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.

3. Bài dạy:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

GV: Gọi HS và đặt câu hỏi.

Câu hỏi:Xét các biểu thức

a)120+48+24

b)60+30+15

c)360-140

Xét xem mỗi số hạng của tổng(hiệu) trên có chia hết cho 6 không?Không làm phép tính hãy cho biết tổng (hiệu) trên có chia hết cho 6 ?Phát biểu các tính chất tương ứng.

GV: Gọi Hs nhận xét và Gv cho điểm. Cho hs cả lớp làm.

Gọi 1 hs lên bảng làm.

Hoạt động 2: NHẬN XÉT MỞ ĐẦU (5 ph)

GV chia lớp làm 2 nhóm.

Tìm các vd số có chữ tận cùng là 0.Xét xem số đó có chia hết cho 2 không ?Cho 5 không?Vì sao?

GV:Em rút ra được nhận xét gì?

(Cho hs đọc sgk) Gv chọn vài vd của hs.

20=10.2=2.2.5 chia hết cho 2,cho 5.

3120=313.2.5. . .

* Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là o đều chia hết cho 2,cho 5.

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 7 - Năm học 2009-2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 7 – Tiết 19	 Ngày dạy: 04/10/2009 
§ 10 . TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I . Mục tiêu bài dạy : 
- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng , một hiệu .
- Biết nhận ra một tổng của hay nhiều số , một hiệu của 2 số chia hết , hay không cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hoặc hiệu đó .
- Biết sử dụng kí hiệu ∶ 
- Rèn luyện cho hs tính chính xác trong vận dụng các tính chất chia hết nói trên .
II . Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ , phấn màu .
- HSø : SGK , vở ghi , bảng con .
III.Tiến trình dạy học :
1.Ổn định lớp:
2. Phương pháp sử dụng: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
3. Bài dạy:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)
Gv nêu câu hỏi .
a) Hãynêu rõ thứ tự thhực hiẹnn các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc và biểu thức có dấu ngoặc .
b) Thực hiện tính .
 * 5 . 42 - 18 . 32 
 * 
Gv nhận xét kết quả cho điểm và nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính .
Gọi một hs lên bảng giải . cả lớp làm BT vào vở .
Kết qủa : = 78 
 = 2 
Hoạt động 2: Nhắc lại về quan hệ chia hết. (5 ph)
Gv giới thiệu kí hiệu 
 + a chia hết cho b là : a ∶ b .
 + a không chia hết cho b là : a ∶ b 
 HS ghi : 
Ký hiệu : a ∶ b ( đọc là .. . . . . . . )
 a ∶ b ( đọc là .. . . . . . . )
Hoạt động 3: Tính chất 1 (12 ph)
?1
Gv cho hs làm 
Gọi 3 hs lấy ví dụ câu a 
Gọi 2 hs lấy ví dụ câu b
Các em có nhận xét gì qua 2 ví dụ trên ? 
Giáo viên giới thiệu kí hiệu ⇒
 Ví dụ : 18 ∶ 6 và 24∶ 6 ⇒ (18 +24 )∶ 6 .
Nếu có a ∶ m và b ∶ m thì các em dự đoán xem suy ra được điều gì ? 
- Hãy tìm 3 số chia hết cho 3 .
- Xét hiệu 
 Qua đó Gv giới thiệu phần chú ý Sgk /t34 
 a ∶ m ; b ∶ m và c ∶ m 
thì : ( a + b + c ) ∶ m . 
a , b , c , m Ỵ N và m ¹ 0 
Cho học sinh phát biểu nội dung tính chất 1 .
Cho hs làm bài tập : 
Không thực hiện phép tính cộng hay trừ mà giải thích vì sao . 
Tổng (hiệu ) sau đều chia hết cho 11
a)33+22
b)88-55
c)44+66+77 
* Tính chất.
a)Hs1: 18∶6 ; 24∶ 6
Tổng 18+24=42∶6
Hs 2:
Hs 3:
Hs lên bảng ghi a ∶ m ; b ∶ m
Þ(a+b) ∶ m
Hs đứng tại chỗ trả lời.
Hs đọc và ghi phần chú ý sgk/34.
Hs ghi tính chất 1 sgk/34
Hs đứng tại chỗ trả lời.
Hoạt động 4: Tính chất 2 (8 ph)
?2
 Cho các nhóm làm 
-Nêu nhận xét.
- Đại diện nhóm trình bày cách làm.
Gv cho các hiệu
35-7 và 27-16.Hãy xét hiệu 35-7 có chưa hết cho 5?27-16 có chia hết cho 4.Từ đó rút ra nhận xét.
Vậy dựa vào tính chất của tổng ta có thể biết 1 tổng có chia hết hay không chia hết cho 1 số nào đó bằng cách xét từng số hạng.
Tổng quát
 a ∶ m 
 b ∶ m Þ(a+b) ∶ m
Hs 1: Trả lời 35-7 ∶ 5
H 2: 27-16 ∶ 4
Hs:
Nếu a ∶ m , b ∶ m
 Þa-b ∶ m 
(Với a>b,m¹0)
Hoạt động 5: Củng cố (12 ph)
?3
?4
Cho hs làm bt sgk/35
Hs nhắc lại tính chất 1 ; 2 .
Hs làm B 86/36.
HS thực hiện làm các bài tập mà Gv đưa ra.
Hoạt động 6: Hướng dẫn vềû nhà (2 ph)
- Học thuộc 2 tính chất.
- Làm bt 83-85.
Tuần 7 – Tiết 20 	Ngày dạy: 05/10/2009
§ 11 . DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2,CHO 5
I . Mục tiêu bài dạy : 
- Hs hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hệu chia hết cho 2,cho 5 dựa vào kiến thức đã học ở lớp 5.
- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra 1 số , 1 tổng hay 1 hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5.
- Luyện tính chính xác cho hs khi phát biểu và vận dụng giải các bài toán về tìm số dư, ghép số . . .
II . Chuẩn bị :
- GV : Giáo án , bảng phụ vẽ sẵn hình .
- HS : SGK , vở ghi .
III.Tiến trình dạy học :
1.Ổn định lớp:
2. Phương pháp sử dụng: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
3. Bài dạy:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)
GV: Gọi HS và đặt câu hỏi.
Câu hỏi:Xét các biểu thức
a)120+48+24
b)60+30+15
c)360-140
Xét xem mỗi số hạng của tổng(hiệu) trên có chia hết cho 6 không?Không làm phép tính hãy cho biết tổng (hiệu) trên có chia hết cho 6 ?Phát biểu các tính chất tương ứng. 
GV: Gọi Hs nhận xét và Gv cho điểm.
Cho hs cả lớp làm.
Gọi 1 hs lên bảng làm.
Hoạt động 2: NHẬN XÉT MỞ ĐẦU (5 ph)
GV chia lớp làm 2 nhóm.
Tìm các vd số có chữ tận cùng là 0.Xét xem số đó có chia hết cho 2 không ?Cho 5 không?Vì sao?
GV:Em rút ra được nhận xét gì?
(Cho hs đọc sgk)
Gv chọn vài vd của hs.
20=10.2=2.2.5 chia hết cho 2,cho 5.
3120=313.2.5. . . 
* Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là o đều chia hết cho 2,cho 5.
Hoạt động 3: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 (11 ph)
GV:Trong các số có 1 chữ số,số nào ∶ 2.
Xét số: n= 
Thay dấu ∗ bởi chữ số nào thì n ∶ 2.
⇒Phát biểu kết luận 1.
H: Thay dấu ∗ bởi chữ số nào thì n ∶ 2.
⇒Phát biểu kết luận 2
Gv phát biểu dấu hiệu 2
Cho hs làm 
GV: Gọi HS lên bảng thực hiện làm và gọi HS nhận xét
Hs trả lời:0;2;4;6;8
Hs trả lời n= =430+∗
Vậy n ∶ 2 ⇔ ∗ ∶ 2.
Hs phát biểu kết luận 1.
Hs trả lời.
Cho hs phát biểu kết luận 2.
Hs ghi dấu hiệu 2(sgk).
HS: Nhận xét.
?1
Hoạt động 4: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 (8 ph)
?2
Tổ chức các hoạt động tương tự như hoạt động 3.
Sau khi đi đên dấu hiệu cho hs làm 
GV: Gợi ý HS rút ra tính chất của dấu hiệu chia hết cho 5.
GV: Gọi Hs nhận xét và tóm lại nội dung dấu hiệu.
HS: Tiến hành hoạt động tương tự như hoạt động 3.
HS: Thực hiện làm bài tập ?2.
Dấu hiệu chia hết cho 5 sgk.
HS: Nhận xét.
Hoạt động 5: CỦNG CỐ (12 ph)
Cho hs làm nt 91,92,93 sgk T38.
Chia lớp làm 4 nhóm làm các bt này.
Gv cho hs ghi nhớ :Một thừa số của 1 tích mà chia hết cho 1 số thì tích chia hết cho số đó.
GV: Gọi HS nhận xét.
Hs đứng tại chỗ nêu cách làm.
Gọi 2 hs lên bảng trình bày.
Bài 93/38:
a)Tổng 136+420 chia hết cho 2 không chia hết cho 5.
b)625 –450 chia hết cho 5 không chia hết cho 2.
c)1.2.3.4.5.6+42 chia hết cho 2 không chia hết cho 5(vì tổng này có mỗi số hạng đều cùng ∶ 2.
d)1.2.3.4.5.6- 35 chia hết cho 5 không chia hết cho 2.
HS: Nhận xét.
Hoạt động 6: Hướng dẫn vềû nhà (2ph)
-Học thuộc lý thuyết.
-Làm bt 94,95,96,97 sgk T38,39.
-Tìm các bt có liên quan đến dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
Kí duyệt:

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 7.doc