I . Mục tiêu bài dạy :
- Hs hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hệu chia hết cho 2,cho 5 dựa vào kiến thức đã học ở lớp 5.
- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra 1 số , 1 tổng hay 1 hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5.
- Luyện tính chính xác cho hs khi phát biểu và vận dụng giải các bài toán về tìm số dư, ghép số . . .
II . Chuẩn bị :
- GV : Giáo án , bảng phụ vẽ sẵn hình .
- HS : SGK , vở ghi .
III.Tiến trình dạy học :
1.Ổn định lớp:
2. Phương pháp sử dụng: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
3. Bài dạy:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)
GV: Gọi HS và đặt câu hỏi.
Câu hỏi:Xét các biểu thức
a)120+48+24
b)60+30+15
c)360-140
Xét xem mỗi số hạng của tổng(hiệu) trên có chia hết cho 6 không?Không làm phép tính hãy cho biết tổng (hiệu) trên có chia hết cho 6 ?Phát biểu các tính chất tương ứng.
GV: Gọi Hs nhận xét và Gv cho điểm. Cho hs cả lớp làm.
Gọi 1 hs lên bảng làm.
Hoạt động 2: NHẬN XÉT MỞ ĐẦU (5 ph)
GV chia lớp làm 2 nhóm.
Tìm các vd số có chữ tận cùng là 0.Xét xem số đó có chia hết cho 2 không ?Cho 5 không?Vì sao?
GV:Em rút ra được nhận xét gì?
(Cho hs đọc sgk) Gv chọn vài vd của hs.
20=10.2=2.2.5 chia hết cho 2,cho 5.
3120=313.2.5. . .
* Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là o đều chia hết cho 2,cho 5.
Tuần 7 – Tiết 19 Ngày dạy: 04/10/2009 § 10 . TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG I . Mục tiêu bài dạy : - HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng , một hiệu . - Biết nhận ra một tổng của hay nhiều số , một hiệu của 2 số chia hết , hay không cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hoặc hiệu đó . - Biết sử dụng kí hiệu ∶ - Rèn luyện cho hs tính chính xác trong vận dụng các tính chất chia hết nói trên . II . Chuẩn bị : - GV: Bảng phụ , phấn màu . - HSø : SGK , vở ghi , bảng con . III.Tiến trình dạy học : 1.Ổn định lớp: 2. Phương pháp sử dụng: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề. 3. Bài dạy: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph) Gv nêu câu hỏi . a) Hãynêu rõ thứ tự thhực hiẹnn các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc và biểu thức có dấu ngoặc . b) Thực hiện tính . * 5 . 42 - 18 . 32 * Gv nhận xét kết quả cho điểm và nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính . Gọi một hs lên bảng giải . cả lớp làm BT vào vở . Kết qủa : = 78 = 2 Hoạt động 2: Nhắc lại về quan hệ chia hết. (5 ph) Gv giới thiệu kí hiệu + a chia hết cho b là : a ∶ b . + a không chia hết cho b là : a ∶ b HS ghi : Ký hiệu : a ∶ b ( đọc là .. . . . . . . ) a ∶ b ( đọc là .. . . . . . . ) Hoạt động 3: Tính chất 1 (12 ph) ?1 Gv cho hs làm Gọi 3 hs lấy ví dụ câu a Gọi 2 hs lấy ví dụ câu b Các em có nhận xét gì qua 2 ví dụ trên ? Giáo viên giới thiệu kí hiệu ⇒ Ví dụ : 18 ∶ 6 và 24∶ 6 ⇒ (18 +24 )∶ 6 . Nếu có a ∶ m và b ∶ m thì các em dự đoán xem suy ra được điều gì ? - Hãy tìm 3 số chia hết cho 3 . - Xét hiệu Qua đó Gv giới thiệu phần chú ý Sgk /t34 a ∶ m ; b ∶ m và c ∶ m thì : ( a + b + c ) ∶ m . a , b , c , m Ỵ N và m ¹ 0 Cho học sinh phát biểu nội dung tính chất 1 . Cho hs làm bài tập : Không thực hiện phép tính cộng hay trừ mà giải thích vì sao . Tổng (hiệu ) sau đều chia hết cho 11 a)33+22 b)88-55 c)44+66+77 * Tính chất. a)Hs1: 18∶6 ; 24∶ 6 Tổng 18+24=42∶6 Hs 2: Hs 3: Hs lên bảng ghi a ∶ m ; b ∶ m Þ(a+b) ∶ m Hs đứng tại chỗ trả lời. Hs đọc và ghi phần chú ý sgk/34. Hs ghi tính chất 1 sgk/34 Hs đứng tại chỗ trả lời. Hoạt động 4: Tính chất 2 (8 ph) ?2 Cho các nhóm làm -Nêu nhận xét. - Đại diện nhóm trình bày cách làm. Gv cho các hiệu 35-7 và 27-16.Hãy xét hiệu 35-7 có chưa hết cho 5?27-16 có chia hết cho 4.Từ đó rút ra nhận xét. Vậy dựa vào tính chất của tổng ta có thể biết 1 tổng có chia hết hay không chia hết cho 1 số nào đó bằng cách xét từng số hạng. Tổng quát a ∶ m b ∶ m Þ(a+b) ∶ m Hs 1: Trả lời 35-7 ∶ 5 H 2: 27-16 ∶ 4 Hs: Nếu a ∶ m , b ∶ m Þa-b ∶ m (Với a>b,m¹0) Hoạt động 5: Củng cố (12 ph) ?3 ?4 Cho hs làm bt sgk/35 Hs nhắc lại tính chất 1 ; 2 . Hs làm B 86/36. HS thực hiện làm các bài tập mà Gv đưa ra. Hoạt động 6: Hướng dẫn vềû nhà (2 ph) - Học thuộc 2 tính chất. - Làm bt 83-85. Tuần 7 – Tiết 20 Ngày dạy: 05/10/2009 § 11 . DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2,CHO 5 I . Mục tiêu bài dạy : - Hs hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hệu chia hết cho 2,cho 5 dựa vào kiến thức đã học ở lớp 5. - Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra 1 số , 1 tổng hay 1 hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5. - Luyện tính chính xác cho hs khi phát biểu và vận dụng giải các bài toán về tìm số dư, ghép số . . . II . Chuẩn bị : - GV : Giáo án , bảng phụ vẽ sẵn hình . - HS : SGK , vở ghi . III.Tiến trình dạy học : 1.Ổn định lớp: 2. Phương pháp sử dụng: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề. 3. Bài dạy: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph) GV: Gọi HS và đặt câu hỏi. Câu hỏi:Xét các biểu thức a)120+48+24 b)60+30+15 c)360-140 Xét xem mỗi số hạng của tổng(hiệu) trên có chia hết cho 6 không?Không làm phép tính hãy cho biết tổng (hiệu) trên có chia hết cho 6 ?Phát biểu các tính chất tương ứng. GV: Gọi Hs nhận xét và Gv cho điểm. Cho hs cả lớp làm. Gọi 1 hs lên bảng làm. Hoạt động 2: NHẬN XÉT MỞ ĐẦU (5 ph) GV chia lớp làm 2 nhóm. Tìm các vd số có chữ tận cùng là 0.Xét xem số đó có chia hết cho 2 không ?Cho 5 không?Vì sao? GV:Em rút ra được nhận xét gì? (Cho hs đọc sgk) Gv chọn vài vd của hs. 20=10.2=2.2.5 chia hết cho 2,cho 5. 3120=313.2.5. . . * Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là o đều chia hết cho 2,cho 5. Hoạt động 3: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 (11 ph) GV:Trong các số có 1 chữ số,số nào ∶ 2. Xét số: n= Thay dấu ∗ bởi chữ số nào thì n ∶ 2. ⇒Phát biểu kết luận 1. H: Thay dấu ∗ bởi chữ số nào thì n ∶ 2. ⇒Phát biểu kết luận 2 Gv phát biểu dấu hiệu 2 Cho hs làm GV: Gọi HS lên bảng thực hiện làm và gọi HS nhận xét Hs trả lời:0;2;4;6;8 Hs trả lời n= =430+∗ Vậy n ∶ 2 ⇔ ∗ ∶ 2. Hs phát biểu kết luận 1. Hs trả lời. Cho hs phát biểu kết luận 2. Hs ghi dấu hiệu 2(sgk). HS: Nhận xét. ?1 Hoạt động 4: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5 (8 ph) ?2 Tổ chức các hoạt động tương tự như hoạt động 3. Sau khi đi đên dấu hiệu cho hs làm GV: Gợi ý HS rút ra tính chất của dấu hiệu chia hết cho 5. GV: Gọi Hs nhận xét và tóm lại nội dung dấu hiệu. HS: Tiến hành hoạt động tương tự như hoạt động 3. HS: Thực hiện làm bài tập ?2. Dấu hiệu chia hết cho 5 sgk. HS: Nhận xét. Hoạt động 5: CỦNG CỐ (12 ph) Cho hs làm nt 91,92,93 sgk T38. Chia lớp làm 4 nhóm làm các bt này. Gv cho hs ghi nhớ :Một thừa số của 1 tích mà chia hết cho 1 số thì tích chia hết cho số đó. GV: Gọi HS nhận xét. Hs đứng tại chỗ nêu cách làm. Gọi 2 hs lên bảng trình bày. Bài 93/38: a)Tổng 136+420 chia hết cho 2 không chia hết cho 5. b)625 –450 chia hết cho 5 không chia hết cho 2. c)1.2.3.4.5.6+42 chia hết cho 2 không chia hết cho 5(vì tổng này có mỗi số hạng đều cùng ∶ 2. d)1.2.3.4.5.6- 35 chia hết cho 5 không chia hết cho 2. HS: Nhận xét. Hoạt động 6: Hướng dẫn vềû nhà (2ph) -Học thuộc lý thuyết. -Làm bt 94,95,96,97 sgk T38,39. -Tìm các bt có liên quan đến dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. Kí duyệt:
Tài liệu đính kèm: