I. MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước ao=1 (với a0)
- Học sinh biết chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
II. CHUẨN BỊ :
a) GV: am : am = am-m = ao = 1
am : an = am-n (a0, m>n)
Chuẩn bị bảng phụ bài tập 69/30
b) HS: Làm tốt các bài tập về nhà và đọc trước bài 8.
III.PHƯƠNG PHÁP:
Phối hợp các phương pháp như: Nêu và giải quyết vấn đề,đàm thoại gợi mở,hoạt động nhóm.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Kiểm tra bài cũ( 8 phút)
Câu hỏi Đáp án
1. Viết tổng quát nhân 2 lũy thừa cùng cơ số. ?
2. Viết tích của hai lũy thừa thành 1 lũy thừa x5.x4 1. am . an = am +n
2. x5 . x5 = x9
2. Bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1( 7 phút)
VÍ DỤ
GV: Đặt vấn đề
a . b = c => c : a = b
Ta đã biết 53.54 = 57
Hãy suy ra: 57 : 53 = ?
57 : 54 = ?
GV hỏi: Từ kết quả đã biết a4.a5 =a9, tương tự như trên có thể suy ra kết quả nào.
GV: Vậy tổng quát nếu am : an (với a0, mn) cho ta dự toán dạng Tổng quát.
Hoạt động 2( 10 phút)
TỔNG QUÁT
GV: Ta cần có điều kiện gì?
GV: Nhấn mạnh
- Giữ nguyên cơ số
- Trừ các số mũ
Làm bài
Hoạt động 3( 8 phút)
CHÚ Ý
-GV: Cho HS hoạt động nhóm ?3.
HS trả lời thêm c : b = a
(a,b 0)
HS: trả lời Vì 53.54 = 57
=> 57 : 53 = 54
57 : 54 = 53
HS: a9: a5 = a4 (=a9-5)
a9 : a4 = a5 (=a9-4)
Với a0
HS: am : an = am-n
HS: a0
712 : 74 = 78 ( 712 – 4 )
a4 : a4 = 1 ( a0 )
-Các nhóm trình bày lời giải của nhóm mình. 1.VÍ DỤ
I. Ví dụ:
Ta đã biết 53.54 = 57
Suy ra: 57 : 53 = 54
57 : 54 = 53
Ta đã biết: a4.a5 = a9
Suy ra: a9 : a5 =a4(=a9-5)
a9 : a4 =a5(=a9-4)
Với (a0)
II. Tổng quát:
Với m > n, ta có:
am : an = am-n (a0)
Ví dụ: 54 : 54 = 1
Ta quy ước: ao = 1(a0)
Tổng quát:
Chú ý: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Luyện tập:
712 : 74 = 78 ( = 712 – 4 )
a4 : a4 = 1 ( = a0 )
Tuần 05 Tiết 13 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: a) Kiến thức: - Học sinh nắm vững định nghĩa luỹ thừa, thực hiện thành thạo phép nâng lên luỹ thừa hoặc viết số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa ( số mũ > 1) có cơ số bé hơn 100 - Học sinh nắm vững nhân hai luỹ thừa cùng cơ số mở rộng cho trường hợp nhân nhiều luỹ thừa cùng cơ số. b) Kỹ năng: - Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo. c) Thái độ: - Cẩn thận trong quá trình tính toán và trình bày bài toán. II. CHUẨN BỊ: GV: Chuẩn bị bảng phụ Bảng phụ: hướng dẫn học sinh luỹ thừa bậc 2 của 1 số tận cùng bằng 5 352 = ...25 = 1225 3.4 = 12 752 = ...25 = 5625 7.8 = 56 HS:Học và làm tốt bài tập về nhà,giấy kiểm tra. III.PHƯƠNG PHÁP: Sử dụng các phương pháp như : Nêu và giải quyết vấn đề,luyện tập thực hành,đàm thoại gợi mở. IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Kiểm tra ( 15 phút) Câu hỏi Đáp án Biểu điểm I.Trắc nghiệm:( 3 điểm) Em hãy nối mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B được một khẳng định đúng. A. D. B. E. C. F. II.Tự luận:( 7 điểm) Bài 1:( 3 điểm) Tính giá trị các luỹ thừa sau. Bài 2:( 4 điểm) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa. I.Trắc nghiệm A – F B – E C – D II.Tự luận Bài 1: Bài 2: 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm 2 điểm 2.Luyện tập( 28 phút) Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng - Bài 61/28 GV nhận xét và sửa lỗi cho HS - Bài 62/28 GV: Qua bài tập trên các em có nhận xét gì (về số mủ và kết quả) ® số mũ = số chữ số 0 - GV dùng bảng phụ cho bài 63/28 GV nhấn mạnh lại quy tắc và chú ý cho HS a1 = a - GV: “Quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số vẫn đúng với trường hợp có nhiều thừa số” rồi cho BT 64/29 GV nhận xét bài giải - GV gợi ý ( theo sơ đồ hình tháp) 12 = 1 112 = 121 1112 = 12321 11112 = 1234321 111112 = 123454321 - GV dùng bảng phụ: hướng dẫn học sinh luỹ thừa bậc 2 của 1 số tận cùng bằng 5 352 = ...25 = 1225 3.4 = 12 752 = ...25 = 5625 7.8 = 56 Tổng quát: a52 = A25 với A=a(a + 1) Cho HS nâng lên luỹ thừa để KT - 1 HS thực hiện trên bảng phụ các HS còn lại làm vào nháp - Chia HS làm 4 nhóm, thực hiện trên giấy . Cho 2 HS đại diện 2 nhóm lên trình bầy , các học sinh khác nhận xét và nêu ra cách viết khác - 2 phút chuẩn bị; Gọi 4 HS thực hiện câu a - Gọi 3 HS thực hiện tiếp câu b - Gọi HS thực hiện - 2 phút chuẩn bị 3 hs thực hiện - Chia làm 6 nhóm thực hiện trên giấy và nộp - Chia làm 6 nhóm thực hiện trên giấy và nộp * 61/28 8 = 23; 16 = 42 = 24 27 = 33; 100 = 102 64 = 82 = 26 = 43 81 = 92 = 34 * 62/28 a) 102 = 100 103 = 1000 104 = 10000 105 = 100000 106 = 1000000 b)1000 = 103 1000000 =106 1 tỉ = 109 1 00 ... 0 = 1012 12 chữ số 0 * 63/28 S Đ S * 64/29 29; 1010; x6; a10 * 66/29 11112= 1234321 *95/14 (SBT) 152 = 225 252 = 625 452 = 2025 652 = 4225 3. Hướng dẫn học ở nhà(2 phút) * Xem lại định nghĩa lũy thừa bậc n ( n khác 0 ) của một số tự nhiên a . Nhân hai lũy thừa cùng cơ số * Xem trước bài “ Chia 2 lũy thừa cùng cơ số * Làm các bài tập 65/28(SGK) 89; 92; 94/14 (SBT) Tuần 05 Tiết 14 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I. MỤC TIÊU: Học sinh nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước ao=1 (với a¹0) Học sinh biết chia hai lũy thừa cùng cơ số. Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số. II. CHUẨN BỊ : a) GV: am : am = am-m = ao = 1 am : an = am-n (a¹0, m>n) Chuẩn bị bảng phụ bài tập 69/30 b) HS: Làm tốt các bài tập về nhà và đọc trước bài 8. III.PHƯƠNG PHÁP: Phối hợp các phương pháp như: Nêu và giải quyết vấn đề,đàm thoại gợi mở,hoạt động nhóm. IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Kiểm tra bài cũ( 8 phút) Câu hỏi Đáp án 1. Viết tổng quát nhân 2 lũy thừa cùng cơ số. ? 2. Viết tích của hai lũy thừa thành 1 lũy thừa x5.x4 1. am . an = am +n 2. x5 . x5 = x9 2. Bài mới Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1( 7 phút) VÍ DỤ GV: Đặt vấn đề a . b = c => c : a = b Ta đã biết 53.54 = 57 Hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ? GV hỏi: Từ kết quả đã biết a4.a5 =a9, tương tự như trên có thể suy ra kết quả nào. GV: Vậy tổng quát nếu am : an (với a¹0, mn) cho ta dự toán dạng Tổng quát. Hoạt động 2( 10 phút) TỔNG QUÁT GV: Ta cần có điều kiện gì? GV: Nhấn mạnh - Giữ nguyên cơ số Trừ các số mũ Làm bài Hoạt động 3( 8 phút) CHÚ Ý -GV: Cho HS hoạt động nhóm ?3. HS trả lời thêm c : b = a (a,b ¹ 0) HS: trả lời Vì 53.54 = 57 => 57 : 53 = 54 57 : 54 = 53 HS: a9: a5 = a4 (=a9-5) a9 : a4 = a5 (=a9-4) Với a¹0 HS: am : an = am-n HS: a¹0 712 : 74 = 78 ( 712 – 4 ) a4 : a4 = 1 ( a0 ) -Các nhóm trình bày lời giải của nhóm mình. 1.VÍ DỤ I. Ví dụ: Ta đã biết 53.54 = 57 Suy ra: 57 : 53 = 54 57 : 54 = 53 Ta đã biết: a4.a5 = a9 Suy ra: a9 : a5 =a4(=a9-5) a9 : a4 =a5(=a9-4) Với (a¹0) II. Tổng quát: Với m > n, ta có: am : an = am-n (a¹0, m n) am : an = am-n (a¹0) Ví dụ: 54 : 54 = 1 Ta quy ước: ao = 1(a¹0) Tổng quát: Chú ý: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (¹0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ. Luyện tập: 712 : 74 = 78 ( = 712 – 4 ) a4 : a4 = 1 ( = a0 ) 3. Củng cố (10 phút) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng ?3 GV: Ta xét am : an (m n) Nếu m=n thì sao? GV:Cho HS tính 54: 54; am: am Sử dụng kiến thức b:b=1(b¹0) Giới thiệu quy ước ao=1 (a¹0) Làm bài tập 67/30 Gọi HS đọc kết quả GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh lên bảng điền Đ , S và các ô trống GV:Viết số tự nhiên 2475 dưới dạng tổng các hàng đơn vị Trong các số trong tổng số nào có thể viết được dưới dạng một lũy thừa của 10 Làm bài HS: am : am =am-m=ao (a¹0) 54 : 54 = 5o Học sinh cả lớp làm bài = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 = 2.103 + 4.102 + 7.10 + 5 Gọi 2 HS lên bảng giải bài Chú ý: Mọi số tự nhiên đều viết dưới dạng tổng các lũy thừa của số 10 abcd = a.103+b.102+c.10+ d 4.Hướng dẫn học ở nhà(2 phút) GV cho HS biết được thế nào là một số chính phương . Cho một vài ví dụ Dăn dò : * Đọc trước bài thứ tự thực hiện các phép toán Làm bài tập 68, 70 , 71/30 Làm bài tập 72 Theo em: Ai đúng, ai sai a10 : a2 = ? Chọn đáp án đúng a) a5 b) a8 c) a20 d) a12 Tuần 05 Tiết 15 BÀI 15 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH I / MỤC TIÊU : a) Kiến thức: - Học sinh nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính. - Học sinh biết vận dụng các qui ước để tính đúng giá trị của biểu thức. b) Kỹ năng: - Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận , chính xác trong tính toán . c) Thái độ: - Cẩn thận chính xác trong tính toán và trình bày bài toán. II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH : - Giáo viên : Bảng phụ - Phiếu ghi bài tập - phấn màu - Học sinh: Làm tốt các bài tập về nhà và đọc trước bài. III/ PHƯƠNG PHÁP: sử dụng các phương pháp như : Đàm thoại gợi mở,nêu và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1( 5 phút) Giới thiệu khái niệm biểu thức GV ghi lên bảng a/ 5 + 3 – 2 b/ 12 : 6 . 2 c/ 42 d/ 60 - ( 13 – 2 . 4 ) GV những ví dụ a, b, c, d là một dãy các phép tính và được gọi là những biểu thức . GV nêu câu hỏi với cả lớp . - Thế nào là biểu thức ? Gọi 3 hs trả lời. GV sửa chữa sai lầm và ghi bảng . GV gọi hs cho ví dụ 1 biểu thức (viết ra bảng con ) GV thu bảng con, cho hs nhận xét và sửa chữa sai lầm . Xong ghi bảng ví dụ . GV đưa bảng phụ ( hoặc gạch dưới phấn màu b + c phần ví dụ Thêm biểu thức chỉ có số 5 . Hỏi biểu thức trên đúng hay sai ? GV : Sửa sai và ghi bảng GV gạch dưới phấn màu d phần ví dụ . Yêu cầu cả lớp nhận xét ví dụ d với các ví dụ a , b , d Gọi 3 hs nhận xét . GV chốt lại phần chú ý 2 Hoạt động 2 ( 23 phút) Hình thành thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức . GV : nêu câu hỏi “ trong dãy tính (biểu thức ) chỉ có phép + , - hay phép x , : , thực hiện như thế nào ?” Gọi 2 hs trả lời . GV sửa sai , ghi bảng GV đưa bảng phụ , tính : 48 - 32 + 8 60 : 2 . 5 GV thu bảng con, sửa sai . GV nêu câu hỏi : trong dãy phép tính (biểu thức ) có các phép tính + , - , x, : ta làm sao ? GV : cho ví dụ 8 .3 - 45 : 9 Hs trả lời , gv sửa sai Yêu cầu một số HS cho kết quả Nếu ở ví dụ trên ta thay thừa số 3 bằng 32 , khi đó ta thực hiện như thế nào ? GV đưa bảng phụ, tính : 4 . 32 – 5 . 6 2 . 52 – 21 : 3 GV thu bảng con , hs nhận xét , gv sửa sai ( chú ý tính lũy thừa : 2 .52 = 102 sai 4 . 32 = 122 sai ) GV nêu câu hỏi :” nếu trong biểu thức có dấu ngoặc ta thực hiện phép tính như thế nào ? Hs trả lời , gv sửa sai , ghi bảng GV đưa bảng phụ tính : GV thu bảng con . Nhận xét , sửa sai , ghi bảng . -HS đọc lại phần chú ý trang 31 SGK. - 3 hs trả lời - hs viết ví dụ ra bảng con - hs nhận xét ví dụ ở bảng con - hs cả lớp nhận xét đưa ra ý kiến . - 10 hs nhận xét - Cả lớp suy nghĩ - 3 hs nhận xét . (Biểu thức d có thêm dấu ngoặc ) - 2 hs trả lời từ trái sang phải - Cả lớp làm ra bảng con - Hs nhận xét bài trên bảng con - 2 hs trả lời nhân , chia thực hiện trước , cộng trừ thực hiện sau Cả lớp thực hiện 8 .3 - 45 : 9 = 24 - 5 = 19 Do 8 .32 , a phải tính 32 trước ;rồi thực hiện phép toán như ví dụ trên 8 .32 - 45 : 9 = 8 .9 – 45 : 9 = 72 - 5 = 67 - Cả lớp làm ra bảng con - Hs nhận xét = 100 : = 100 : = 100 : 50 = 2 - Cả lớp làm ra bảng con - Hs nhận xét 1.NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC: - Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính ( cộng , trừ , nhân , chia ,nâng lên lũy thừa ) làm thành một biểu thức . VD : 5 + 3 – 2 12 : 6 . 2 42 60 – (13 – 2 .4) Chú ý : - Mỗi số cũng được coi là biểu thức - Trong biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thị thứ tự thực hiện các phép tính . Vd : 60 - ( 13 - 2 . 4 ) 2/ Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc . - Nếu chỉ có phép cộng trừ hoặc chỉ có phép nhân chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải . VD : a. 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24 60 : 2 . 5 = 30 . 5 = 150 - Nếu có các phép tính cộng, trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước rồn đến nhân chia cuối cùng đến cộng , trừ . Vd : a. 4 . 32 - 5 . 6 = 4 . 9 - 30 = 6 b. 2 . 52 – 21 : 3 = 2 . 25 - 7 = 50 - 7 = 43 b/ Đối với biểu thức có dấu ngoặc : - Nếu biểu thức có dấu ngoặc : ngoặc tròn ( ) ; ngoặc vuông [ ]; ngoặc nhọn ta thực hiên phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn. Vd: 2.CỦNG CỐ( 10 PHÚT) Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Gv phát phiếu ghi bt 1, 2 SGK trang 32 . Gọi 4 hs lên bảng . GV thu 10 phiếu bt , cho sửa trên bảng , chấm điểm phiếu BT Cả lớp làm bài 4 hs lên bảng làm bài Hs nhận xét bài làm trên bảng 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT) - Hs học kỹ qui ước thứ tự thực hiện phép tính . - Làm BT 73 , 74 , 75 trang 32 - Chuẩn bị BT cho tiết luyện tập, máy tính bỏ túi. Chọn đáp số đúng 62 : 4 . 3 a) 27 b) 3 c) đáp án khác Tìm số tự nhiên x, biết: 5 (x + 35) = 515 a) 475 b) 68 c) đáp án khác Điền đúng sai vào mỗi câu 23 = 32 – 12 (2 + 3)2 > 22 + 32 43 < 102 - 62 Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Ban Giám Hiệu duyệt Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Tổ trưởng duyệt Trần Trung Chánh
Tài liệu đính kèm: