Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 91: Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân - Huỳnh Thị Thanh Loan

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 91: Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân - Huỳnh Thị Thanh Loan

I/ MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập, HS được rèn luyện kỹ năng về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân.

-Kĩ năng: HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng ( hoặc hiệu) hai hỗn số.

 HS biết vận dung linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị của biểu thức một cách nhanh nhất.

-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận.

II/ CHUẨN BỊ:

-GV: Đèn chiếu, phim trong để giải các bài tập.

-HS: Bảng nhóm, bút viết bảng.

III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề.

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ.

-Phương pháp thuyết trình.

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức.

IV/ TIẾN TRÌNH:

1/ Ổn định lớp: Kiểm diện.

2/ Luyện tập:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

 NỘI DUNG

GV đưa bài tập 106 SGK lên màn hình hoặc bảng phụ.

HS quan sát để nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh bài giải.

GV hỏi: Để thực hiện bài tập trên em phải làm công việc gì?

HS: Cộng và trừ các phân số ta phải quy đồng mẫu các phân số.

GV đưa bài giải hoàn chỉnh lên màn hình.

GV yêu cầu HS thực hiện bài 107/ SGK.

Gọi 4 HS lên bảng giải mỗi em thực hiện 1 bài.

HS hoạt động nhóm bài 108 SGK.

GV đưa đề bài lên màn hình.

Yêu cầu HS nghiên cứu

Sau đó thảo luận trong nhóm học tập để hoàn thành bài.

-Các nhóm có đại diện lên trình : Cách 1 làm như thế nào? Cách 2 giải sao? 2 cách đều cho 1 kết quả duy nhất.

Hoàn thành phép tính:

 =

 =

=

Bài tập 107/ 48 SGK:

a/

=

b/

c/

 =

d/

 =

Tính tổng:

Cách 1:

=

Cách 2:

1

Dạng toán tìm x biết:

Bài 114/ SGK 22:

a/ 0,5x -

 x(

 x.(

x =

x =

x = -14

b/ (

x =

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 26Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 91: Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân - Huỳnh Thị Thanh Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết PPCT:91 	 LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH 
	 VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
Ngày dạy:..
I/ MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập, HS được rèn luyện kỹ năng về thực hiện các phép tính về phân số và số thập phân.
-Kĩ năng: HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng ( hoặc hiệu) hai hỗn số.
 HS biết vận dung linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính giá trị của biểu thức một cách nhanh nhất.
-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận.
II/ CHUẨN BỊ:
-GV: Đèn chiếu, phim trong để giải các bài tập.
-HS: Bảng nhóm, bút viết bảng.
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề.
-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ.
-Phương pháp thuyết trình.
-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức.
IV/ TIẾN TRÌNH: 
1/ Ổn định lớp: Kiểm diện.
2/ Luyện tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG
GV đưa bài tập 106 SGK lên màn hình hoặc bảng phụ.
HS quan sát để nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh bài giải.
GV hỏi: Để thực hiện bài tập trên em phải làm công việc gì?
HS: Cộng và trừ các phân số ta phải quy đồng mẫu các phân số.
GV đưa bài giải hoàn chỉnh lên màn hình.
GV yêu cầu HS thực hiện bài 107/ SGK.
Gọi 4 HS lên bảng giải mỗi em thực hiện 1 bài.
HS hoạt động nhóm bài 108 SGK.
GV đưa đề bài lên màn hình.
Yêu cầu HS nghiên cứu 
Sau đó thảo luận trong nhóm học tập để hoàn thành bài.
-Các nhóm có đại diện lên trình : Cách 1 làm như thế nào? Cách 2 giải sao? 2 cách đều cho 1 kết quả duy nhất.
Hoàn thành phép tính:
 =
 = 
=
Bài tập 107/ 48 SGK:
a/ 
=
b/ 
c/ 
 = 
d/ 
 = 
Tính tổng:
Cách 1: 
=
Cách 2: 
1
Dạng toán tìm x biết:
Bài 114/ SGK 22:
a/ 0,5x - 
 x(
 x.(
x = 
x = 
x = -14
b/ (
x = 
 3/ Củng cố và luyện tập: III/ Bài học kinh nghiệm:
-Khi cộng 2 hỗn số ta cộng phần nguyên với phần nguyên phân số với phân số.
-Quan sát kỹ để áp dụng các tính chất của các phép tính để tính nhanh.
4/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà:
-Xem lại các bài tập đã giải với các phép tính về phân số.
-Làm bài tập 111/ 49 SGK ; Bài 116; 118; 119 / 23 SBT.
GV hướng dẫn bài 119 c.
Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với ( 2.11.13) rồi nhân phân phối.
Tính hợp lý: 
V/ RÚT KINH NGHIỆM:

Tài liệu đính kèm:

  • doc91(D).doc