I. Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức: - Củng cố và rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc nhân hai số nguyên, nâng lên luỹ thừa, quy tắc chuyển về vận dụng các tính chất của phép nhân, phép cộng vào việc giải các bài toán: thực hiện phép tính, giải bài toán tìm x và các bài toán đố
2. Kỹ năng: - Rèn ý thức cẩn thận, chính xác trong tính toán và trình bày lời giải
3. Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học
II. Chuẩn bị của GV và HS
1. GV: bảng phụ ghi các bài 112, 113, 121 (SGK)
2. HS: Ôn tập theo hướng dẫn của GV ở cuối tiết trước
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn tiết ôn tập
2. Dạy nội dung bài mới
*ĐVĐ: (1'): Trực tiếp
Ngày soạn:../02/2009
Ngày dạy:../02/2009
Dạy lớp: 6A1
Ngày dạy:../02/2009
Dạy lớp: 6A2
Tiết 66: Ôn tập chương II (Tiết1)
I. Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức: - Ôn tập cho HS các kiến thức về: GTTĐ của một số nguyên các phép tính, cộng, trừ, nhân, các số nguyên, bội và ước của một số nguyên. Các quy tắc về dấu ngoặc, chuyển vế
2. Kỹ năng: - Củng cố các kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân hai số nguyên, tính GTTĐ của một số nguyên -> giải các bài toán tìm số chưa biết
- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, tính đúng, tính nhanh .
3. Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học
II.Chuẩn bị của GV và HS
1. GV: bảng phụ ghi cách tìm GTTĐ của một số nguyên, các quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên, các tính chất của phép cộng và phép nhân trong Z
- Bảng phụ ghi bài 110 (SGK/99)
2. HS : làm đáp án các câu hỏi ôn tập (SGK/98)
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ (5phút)
HS1 : Viết tập hợp các số nguyên Z và biểu diễn trên trục số
Viết số đối của số nguyên a
Số đối của một số nguyên có thể là những số nào trong các số sau. Số nguyên dương? Số nguyên âm? Số 0
HS2 : GTTĐ của một số nguyên a là gì?
Nêu quy tắc tìm GTTĐ của một số nguyên a ? GTTĐ của một số nguyên a là một số như thế nào?
2. Dạy nội dung bài mới
*ĐVĐ: (1'): Trực tiếp
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Dạng 1: Củng cố lý thuyết về số đối, GTTĐ của một số nguyên, quy tắc dấu (15 ')
GV cho HS làm bài 107 (SGK)
GV ghi đề bài sau đó cho HS đọc bài
HS đọc đề bài 107
HS 1 lên bảng điền trên trục số
HS 2 lên bảng làm câu b và giải thích cơ sở
HS 3 trả lời kết quả câu c và giải thích lý do
GV cho HS làm bài 108 (SGK)
HS đọc đề bài
Cho số nguyên a khác 0. So sánh -a với a; -a với 0
Số nguyên a khác 0 thì a có thể là số như thế nào? Để so sánh -a với a ta làm như thế nào
HS a khác 0 => a có thể là số nguyên âm hoặc số nguyên dương . Do đó ta phải xét 2 trường hợp a>0 và a<0
GV ghi lời giải
Khi a>0 thì -a<0 và -a<a
Khi a0 và -a>a
GV cho HS làm bài 110. GV treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc đề bài
HS đọc đề bài và suy nghĩ tìm lời giải
GV cho 1 HS lên bảng điền đúng sai và yêu cầu HS ở dưới lớp lấy VD minh hoạ ra bảng con
1HS lên bảng điền đúng, sai
a, Đ c, S
b, Đ d, Đ
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
Dạng 2 - Luyện kỹ năng thực hiện các phép tính (15 phút)
- Làm bài 111: Tính
a, [(-13)+(-15)]+(-8)
b, 500- (-200)- 210-100
c, -(-120)+(-19) -301+12
d, 777-(111)- (-222)+20
GV cho HS thực hiện theo nhóm (4HS/nhóm) yêu cầu nhóm trưởng giao việc cụ thể cho từng thành viên của nhóm
HS hoạt động theo nhóm sau đó 1 nhóm lên trình bày lời giải trên bảng
GV thu kết quả bài làm của các nhóm sau đó cho HS dưới lớp nhận xét bài làm của các bạn lên bảng và tìm cách giải khác hay hơn nếu có thể
HS dưới lớp tìm cách giải khác
ĐS: a, -36
b, 390
c, -279
d, 1130
Làm bài 114
Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn
HS đọc đề bài và nêu các bước thực hiện lời giải
a, -8<x<8 b, -6<x<4 c, -20<x<21
GV cho HS đọc đề bài sau đó
Cho 3 HS lên bảng trình bày lời giải GV cho học sinh nhận xét bài làm của bạn
3 HS lên bảng làm
HS dưới lớp cùng làm vào vở nháp
ĐS: a, = 0 ; b, = -9 ; c, = 20
Làm bài 115: Tìm a thuộc Z biết
a, |a| = 5 c, |a| = 0 e, -11. |a| = -22
b, |a| = |-5| d, |a| = -3
Để làm bài này các em dựa vào kiến thức nào?
HS: |a| = m (>0)
=> a = m hoặc a = -m
2 HS lên bảng làm bài - nhận xét
2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp cùng làm
3. Củng cố :(7phút)
GV: Khi gặp dạng toán tính tổng các em cần chú ý điều gì?
Qua bài tập 111, bài 114 và 115 các em thấy cần ghi nhớ kiến thức gì?
HS: - Vận dụng các tính chất của phép cộng và quy tắc dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách hợp lý để tính
- Hai số đối nhau có tổng bằng không
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2')
Ôn lại lý thuyết của chương: Các quy tắc về phép tính: cộng, trừ nhân hai số nguyên, quy tắc dấu ngoặc quy tắc chuyển vế, các tính chất của phép cộng và phép nhân
Xem lại lời giải các bài tập đã chữa
Làm bài 112, 113, 110, 117, 118 (SGK), Bài 162, 164 (SBT)
===============
Ngày soạn:../../2009
Ngày dạy:../01/2009
Dạy lớp: 6A1
Ngày dạy:../01/2009
Dạy lớp: 6A2
Tiết 67: Ôn tập chương II (tiếp)
I. Mục tiêu bài dạy:
1. Kiến thức: - Củng cố và rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc nhân hai số nguyên, nâng lên luỹ thừa, quy tắc chuyển về vận dụng các tính chất của phép nhân, phép cộng vào việc giải các bài toán: thực hiện phép tính, giải bài toán tìm x và các bài toán đố
2. Kỹ năng: - Rèn ý thức cẩn thận, chính xác trong tính toán và trình bày lời giải
3. Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học
II. Chuẩn bị của GV và HS
1. GV: bảng phụ ghi các bài 112, 113, 121 (SGK)
2. HS: Ôn tập theo hướng dẫn của GV ở cuối tiết trước
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn tiết ôn tập
2. Dạy nội dung bài mới
*ĐVĐ: (1'): Trực tiếp
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Dạng 3 - Thực hiện phép tính (17 phút)
Làm bài 116: Tính
a, (-4).(-5).(-6)
b, (-3-5).(-3+5)
c, (-3+6).(-4)
d, (-5-13): (-6)
HS hoạt động nhóm để trình bày lời giải ra bảng phụ của nhóm
GV yêu cầu các nhóm hoạt động khoảng 3 phút. Sau đó GV cho HS nhận xét lời giải của các nhóm
HS nhận xét bài làm của các nhóm
HS nêu cách giải khác cho mỗi câu
(?) Có thể thực hiện các phép tính theo cách khác được hay không ?
GV nêu kết luận: Khi thực hiện các phép tính các em cần đọc kỹ bài toán để tìm cách giải hợp lý nhất.
Làm bài 117: Tính
a, (-7)3.24
b, 54.(-4)2
HS nhận biết dấu của tích
a, mang dấu -
b, mang dấu +
2 HS lên bảng làm bài
a, -5488
b, 10000
GV cho HS nhận biết về dấu của tích sau đó cho 2 HS lên bảng làm bài
Làm bài 119: Tính bằng 2 cách
a, 15.12-3.5.10
b, 45-9.(13+5)
c, 29(19-13)-19.(29-13)
Muốn tính được bằng hai cách các em phải vận dụng kiến thức nào
HS vận dụng tính chất phân phối đối với phép cộng, tính chất giao hoán, kết hợp
GV cho 3 HS lên bảng làm bài
3 HS lên bảng làm bài
HS dưới lớp cùng làm vào vở nháp
GV cho HS nhận xét lời giải của bạn
Dạng 4 - Tìm số chia hết (12 phút)
Làm bài 118: Tìm số nguyên x biết
a, 2x – 35 = 15
b, 3x + 17 = 2
c, |x - 1| = 0
HS để giải câu a, b ta vận dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân hai số nguyên
(?) Để làm câu a, b các em sử dụng kiến thức nào?
GV cho 2 HS trình bày lời giải câu a và b
2 HS lên bảng trình bày lời giải câu a và b
GTTĐ của số nào thì bằng 0
Vậy |x – 1| = 0 khi nào?
HS: |x - 1| = 0 => x – 1 = 0
=> x = 1
Tìm x thuộc Z biết
HS nêu lời giải
a, 38 – 5.(x + 4) = 123
a, 38 – 5x – 20 = 123
18 – 5x = 123
-5x = 123 – 18 = 105
x = -17
b, 12.x = -36
b, = -3
c, 2.|x| = 26
c, x = - 13
x = +13
Dạng 4- Toán đố (10 phút)
Làm bài 112: Đố vui
HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
(?) Để tìm số thứ nhất 2x và số thứ 2 (0) ta phải làm gì?
HS Dựa vào đẳng thức a-10 = 2a – 5 để tìm a và 2a
(?) Từ đẳng thức muốn tìm a ta làm như thế nào?
HS Chuyển về đổi dấu các số hạng
a – 2a = -5 + 10
-a = 5 => a = 5
=> 2a = 10
3. Củng cố : (3')
- Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên, nêu các tính chất và quy tắc ?
- Phát biểu quy tắc dấu ngoặc ?
HS: đứng tại chỗ trả lời
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2')
- Ôn tập lý thuyết của chương II
- Xem lại cách giải các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài 120, 121 (SGK), 165, 166, 167, 168 (SBT)
- Chuẩn bị giấy cho giờ kiểm tra ở tiết sau
Ngày soạn:../../2009
Ngày kiểm tra:../01/2009
lớp: 6A
Ngày kiểm tra:../01/2009
lớp: 6B
Tiết 68: kiểm tra chương ii
I. Mục tiêu bài kiểm tra:
-Kiểm tra việc tiếp thu và nắm bắt các kiến thức đã học trong chương II của học sinh.
- Kiểm tra kỹ năng: thực hiện các phép tính, cộng, trừ, nhân các số nguyên, tính GTTĐ của số nguyên, tìm số chưa biết, tìm ước và bội .
- Qua bài kiểm tra đánh giá kết quả nắm bắt kiến thức và các kỹ năng giải toán của HS để có kế hoạch bồi dưỡng và bổ xung cho HS những kiến thức cần thiết
II. Nội dung đề
Lớp 6A
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
1 . Phép tính: (-15) + (-40) có kết quả:
A. 55 B. -55 C. -25 D. 25
2. Phép tính: (+52) + (-70) có kết quả:
A. -18 B. 18 C. -112 D. 112
3. Phép tính: (-25) . 25 có kết quả:
A. 0 B. 50 C. -625 D. 625
4. Phép tính: (-30) . (-4) có kết quả:
A. -34 B. -26 C. 120 D. -120
5. Cách làm đúng là:
A. 15 - (25 - 12 + 15) = 15 - 25 - 12 + 15
B. 15 - (25 - 12 + 15) = 15 - 25 + 12 + 15
C. 15 - (25 - 12 + 15) = 15 - 25 - 12 - 15
D. 15 - (25 - 12 + 15) = 15 - 25 + 12 - 15
6. Sắp xếp các số 5; -15 ; 8 ; 3 ; -1 ; 0 theo thứ tự tăng dần kết quả là:
A. -15 ; 8 ; 5 ; 3 ; - 1 ; 0
B. -15 ; -1 ; 0 ; 3 ; 5 ; 8
C. 0 ; -1 ; 3 ; 5 ; 8 ; 15
D. 8 ; 5 ; 3 ; 0 ; -1 ; -15
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống :
a, Số đối của -7 là Số đối của 0 là Số đối của 10 là
b, = = =
Bài 1 (3 điểm): Tính ( Tính nhanh nếu có thể ):
a, (-100) + 620 + 100
b, 120 + (577 - 120)
c, 13.(-12) + 13.22
Bài 2 (3 điểm) : Tìm số nguyên x biết:
a, x + 13 = -3
b, -2x - 17 = 15
c,
Bài 3 (1 điểm ) : Tìm n ẻ Z để: 3 n - 1
Lớp 6B
Câu 1:
a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu ?
b) Thực hiện phép tính: (-15)+(-122)
Câu 2: Điền số vào ô vuông cho đúng?
a) Số đối của -7 là
Số đối của 0 là
Số đối của 10 là
b)
Câu 3: Thực hiện các phép tính
a) (-17) +5 +8 +17
b) (2736 - 75) - 2736
Câu 4: Tìm x Z biết:
a) - 6 x = 18
b) 2 x - (-3) = 7
Câu 5:
a) Tìm tất cả các ước của -6
b) Tìm 5 số là bội của -11
Câu 6: Tính tổng x thỏa mãn: - 6 < x < 4
III. Đáp án
Lớp 6A
Câu 1: Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm :
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
A
C
C
D
B
7
Câu 2: Mỗi ô điền đúng cho 0,25 điểm :
0
a, Số đối của -7 là
-10
Số đối của 0 là
0
Số đối của 10 là
19
25
b, = = =
Bài 1 (3 điểm): Tính ( Tính nhanh nếu có thể ):
Mỗi phần tính đúng cho 1điểm (Nếu tính không hợp lí cho 0,75 điểm)
a, (-100) + 620 + 100 = [ (-100) + 100] + 620 = 0 + 620 = 620
b, 120 + (577 - 120) = 120 + 577 - 120 = (120 - 120) + 577 = 0 + 577 = 577
c, 13.(-12) + 13.22 = 13.[(-12) + 22] = 13 . 10 = 130
Bài 2 (3 điểm) : Tìm số nguyên x biết:
Mỗi phần tính đúng cho 1điểm
a, x + 13 = -3
x = -3 - 13
x = -16
b, -2x - 17 = 15
-2x = 15 + 17
-2x = 32
x = 32 : (-2)
x = -16
c,
=> x - 6 = 0
x = 6
Bài 3 (1 điểm ) : Tìm n ẻ Z để: 3 n - 1
3 n - 1 khi n - 1 ư(3) = {-3; -1; 1; 3} (0,5 điểm)
n {-2; 0; 2; 4} (0,5 điểm)
Kết luận: Vậy với n {-2; 0; 2; 4} thì 3 n - 1
Lớp 6B
Câu 1: (1,5 đ)
a) Phát biểu đúng quy tắc (1đ)
b) (-15) + (-122) = - 137 (0,5đ)
Câu 2: (2đ)
a) Số đối của -7 là 7 ; Số đối của 0 là 0 ; Số đối của 10 là -10 (1đ)
b) (1đ)
Câu 3: (2 đ)
a) (-17) +5 +8 +17 = [(-17) + 17] + (5 +8) = 13 (1đ)
b) (2736 - 75) - 2736 = (2736 - 2736) - 75 = -75 (1đ)
Câu 4: Tìm x, biết rằng: (2 đ)
a) - 6 x = 18 (1đ)
x = 18 : (-6)
x = -3
b) 2 x - (-3) = 7 (1đ)
2x = 7 + (-3)
2x = 4
x = 4 : 2
x = 2
Câu 5: (2đ)
a) Ư(-6) = {1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6}
b) Năm bội của -11 là :0; -11; 11; 22; -22
Câu 6: (0,5 đ)
- 6 x = -5; -4; - 3; -2; -1; 0; 1; 2; 3
Vậy tổng: (-5) + (-4) + [(-3)+3] +[(-2)+2] +[(-1)+1] +0 = -9
IV. Đánh giá, nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra
1. Về nắm kiến thức:
2. Về kỹ năng vận dụng của HS:
3. Về cách trình bày, diễn đạt bài kiểm tra:
Tài liệu đính kèm: