A. PHẦN CHUẨN BỊ:
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc cộng các số nguyên cùng dấu và khác dấu vào giải bài tập.
- Giúp học sinh có ý thức liên hệ thực tiễn. Biết vận dụng diễn đạt một tình huống cụ thể bằng ngôn ngữ toán học.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ 33?
2. Học sinh: Học bài, làm bài tập.
B. PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP:
I. Kiểm tra bài cũ: (7):
Đề bài
GV: gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập
HS1: - Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và 2 số nguyên khác dấu?
- Chữa Bài 28 (Tr76-SGK)
HS2: Chữa Bài 31(Tr77-SGK)
Đáp án
HS1:
- Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu (SGK - 75)
- Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu (SGK -76 )
Bài 28(Tr76-SGK)
a) ( - 73) + 0 = - (73 - 0) = -73
b)
c) 102 + (-120) = - (120 - 102) = -18
HS2: Bài 31(Tr77-SGK)
a) (-30 ) + (-5 ) = - (30 + 5) = -35
b) (-7) + (-13) = - (7 + 13) = -20
c) ( - 15) + (- 235) = - ( 15 + 235) = - 250
Ngày soạn: 14 /12/2008 Ngày giảng - 6A:15/12/2008 - 6B:15/12/2008 Tiết 45: Cộng hai số nguyên khác dấu. A. Phần chuẩn bị: I. Mục tiêu : 1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy. - Học sinh biết hai số nguyên. Hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng. - Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn. - Bước đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học. 2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm. - Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác. - Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ vẽ trục số. 2. Học sinh: Học bài, làm bài tập về nhà. B. Phần thể hiện ở trên lớp: I. Kiểm tra bài cũ (7’): Đề bài GV: gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập HS1: Bài24(Tr75-SGK) HS2: Bài25(Tr75-SGK) Đáp án Bài24(Tr75-SGK) a. (-5) + (-248) = - (5 + 248) = - 253 b. 17 + = 17 + 33 = 50 c. + = 37 + 15 = 52 Bài25(Tr75-SGK) II. Bài mới: *ĐVĐ: (1'): Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu ta làm ntn? TG Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng 9’ 10’ 15’ HS: đọc nội dung VD SGK. - Nhiệt độ phòng lạnh buổi chiều là bao nhiêu? - Nhiệt độ trong phòng giảm 5 0 C hay tăng - 5 0 C nên ta có nhiệt độ trong phòng là? - Tính 3 C + (-5 C) = ? GV: đưa ra trục số và nhận xét. - Làm ? 1 Tính và so sánh kết quả của + 3 + (-3) và (-3) + (+3) Tìm và nhận xét kết quả? - Làm ? 2 HS: lên bảng giải và nhận xét. - Vậy qua các ví dụ trên: Muốn cộng 2 số nguyên trái dấu ta làm ntn? - HS: N/cứu VD (SGK - 76) - Vận dụng làm ? 3 a)Tính (-38) + 27 =? b)Tính 273 + (-123) = ? * Củng cố và luyện tập: - Nhắc lại quy tắc. - Làm bài tập 27 (SGK - 76) Tính 26 + (-6) = ? Tính (-75) + 50 = ? Tính 80 + (-220) = ? Bài 29 (SGK - 76): Tính và so sánh ? 23 + (-10) và -23 + 10? -15 + 15 = ? 27 + (-27) = ? Bài 30 (SGK - 76): Tính và So sánh? 1763 + (-2) và 1763 Em có nhận xét gì sau khi giải 30? 1. Ví dụ: (SGK - 75) Giải: Nhiệt độ trong phòng lạnh bị giảm 5 0C hay tăng - 5 0 C. Nên ta có nhiệt độ phòng lạnh buổi chiều là: 3 0C + (-5 0C) = -2 0C Đáp số: - 20C. Nhận xét: (SGK - 76) ? 1 : Tính và so sánh: (-3) + 3 = 0; + 3 + (-3) = 0 Vậy tổng 2 số đối nhau bằng 0 ? 2 2. Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu: (SGK -70) * VD: (SGK -76) (-273) + 55 = - (273 - 55) = - 218 (vì 273 >55) ? 3 a) (-38) + 27 = - (38 - 27) = -11 b) 273 + (-123) = - (273 - 123) = 160 Bài 27 (Tr76-SGK) a. 26 + (-6) = 20 b. (-75) + 50 = -25 c. 80 + (-220) = - 140 Bài 29 (Tr76- SGK) Tính và nhận xét kết quả: a. 23 + (-13) = - (23 -13) = 10 (-23) + 13 =- (23 - 13) = - 10 Vậy kết quả là 2 số đối nhau. b. (-15) + 15 = - (15 - 15) = 0 27 + (-27) = - (27 - 27) = 0 Vậy tổng 2 số đối = 0 Bài30(Tr76-SGK) Tính và so sánh: a. 1763 + (-2) = - (1763 - 2) = 1761 => 1761 < 1763 b. - 105 + 5 = - (105 - 5) = - 100 => - 100 > - 105 c. (- 29) + ( - 11 ) = - (29 + 11) = - 40 => - 40 < - 29 III. Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (3’) Về học bài, làm bài tập 28, 31, 32, 33, 34 (76 + 77) SGK. Hướng dẫn bài 34 SGK- 77 Để tính giá trịcủa biểu thức x+(-16) biết x = -4 Ta chỉ việc thay giá trị của x vào biểu thức rồi thực hiện cộng hai số nguyên. ========================== Ngày soạn: 14 /12/2008 Ngày giảng - 6A:./12/2008 - 6B:./12/2008 Tiết 46: luyện tập A. Phần chuẩn bị: I. Mục tiêu : 1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc cộng các số nguyên cùng dấu và khác dấu vào giải bài tập. - Giúp học sinh có ý thức liên hệ thực tiễn. Biết vận dụng diễn đạt một tình huống cụ thể bằng ngôn ngữ toán học. 2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm. - Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác. - Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ 33? 2. Học sinh: Học bài, làm bài tập. B. Phần thể hiện ở trên lớp: I. Kiểm tra bài cũ: (7’): Đề bài GV: gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập HS1: - phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và 2 số nguyên khác dấu? - Chữa Bài 28 (Tr76-SGK) HS2: Chữa Bài 31(Tr77-SGK) Đáp án HS1: - Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu (SGK - 75) - Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu (SGK -76 ) Bài 28(Tr76-SGK) a) ( - 73) + 0 = - (73 - 0) = -73 b) c) 102 + (-120) = - (120 - 102) = -18 HS2: Bài 31(Tr77-SGK) a) (-30 ) + (-5 ) = - (30 + 5) = -35 b) (-7) + (-13) = - (7 + 13) = -20 c) ( - 15) + (- 235) = - ( 15 + 235) = - 250 II. Bài mới: *ĐVĐ: (1'): Giúp các em hiểu rõ hơn về quy tắc này ta học tiết luyện tập. TG Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng 5’ 5’ 5’ 5’ 5’ 10’ GV: gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 32 (SGK - 77) ? - GV: treo bảng phụ yêu cầu 1 HS lên điền kết quả , các nhóm cùng thảo luận và cho biết kết quả? - Có ai ra kết quả khác không? - 2 học sinh giải bài34 (Tr77- SGK) Tính giá trị của biểu thức? a) x + (-16) , biết x = -4 b) - 02 + y, biết y = 2 Gv: cho HS làm bài 35(SGK - 77). - 1 học sinh đọc đề, xác định yêu cầu bài toán? x = bao nhiêu nếu ông tăng 5 triệu? x = bao nhiêu nếu ông giảm 2 triệu? - Làm bài 54 (SBT - 60): Muốn tìm số liền trước của 1 số nguyên ta làm ntn? Muốn tìm số liền sau của 1 số nguyên ta làm ntn? GV: cho HS làm Bài55(Tr60- SBT): * = ? nếu - * 6(+ 24) = -100? -39 + (-1*) = 24? 296 + (-5 *2) = - 206? Bài 32 (SGK - 77) Tính: a) 16 + (-6) = (16 - 6) = 10 b) 14 + (-6) = (14 - 6) = 8 c) (-8) + 12 = ( 12- 8) = 4 Bài33(Tr77-SGK Điền kết quả thích hợp vào ô trống: a -2 18 12 -2 -5 b 3 -18 -12 6 -5 a + b 1 0 0 4 -10 Bài34(Tr77-SGK) Tính giá trị của biểu thức? a) x + (-16) = (-4) + (-16) = - (4+16) = -20 b) (-102) + y = (-102) +2 = - (102 - 2) = - 100 Bài35(Tr77-SGK) Số tiền của ông Nam năm nay tăng với năm ngoái x triệu đồng, ta có: a. Tăng 5 triệu đồng => x = 5 b. giảm 2 triệu đồng => x = -2 Bài54(Tr60- SBT) Viết số liền trước của số nguyên a là : a +(-1) Viết số liền sau của số nguyên a là: a + 1 Bài55(Tr60- SBT) Thay * bằng chữ số thích hợp: a. (- * 6 + (-24) = -100 => * = 7 ( vì :-100 +24 = -76) b. 39 + (-1*) = 24 => * = 5 (vì 39 - 24 = 15) c. 296 + (-5*2) = -206 = > * = 0 ( vì 296 + 206 = 502) III. Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: (2’) - Về học bài, làm bài tập 50, 51, 52, 53 (Tr60- SBT) - N/cứu trước bài : " Tính chất của phép cộng các số nguyên". -----------------------------------------------------
Tài liệu đính kèm: