Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiêt 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Năm học 2009-2010

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiêt 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Năm học 2009-2010

A. MỤC TIÊU.

 1. Kiến thức :

HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.

2.Kỷ năng:

HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa.

 3.Thái độ:

 Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn , chính xác.

B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

 Nêu - giải quyết vấn đề.

C. CHUẨN BỊ:

 GV: Nghiên cứu bài dạy.

 HS: Nghiên cứu bài mới.

D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 I. Ổn định ( 2’) Vắng: 6C:

II.Kiểm tra bài cũ: (không)

 III. Bài mới:

 1. Đặt vấn đề. (Trực tiếp)

 2. Triển khai bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

1. Hoạt động 1: 15’

GV đưa ra ví dụ.

GV hướng dẫn cách đọc.

GV Hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a.

GV Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa.

HS đọc kết quả điền vào ô trống.?1

- GV nhấn mạnh:

Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( 0) :

+ Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng nhau.

+ Số mũ cho biết số lượng các thừa số bằng nhau.

- Lưu ý HS: Tránh nhầm lẫn: 23  2.3

- Yêu cầu HS làm bài tập 56 (a,c).

- Làm bài tập:

Tính giá trị các luỹ thừa:

22 ; 23 ; 24 ; 32 ; 33 ; 34.

- Gọi từng HS đọc kết quả.

- GV nêu chú ý: a2 ; a3 ; a1.

- GV cho lớp chia thành hai nhóm làm bài 58 (a) ; 59 (b) <28 sgk="">.

- Nhóm 1: Lập bảng bình phương của các số từ 0 15.

- Nhóm 2: Lập bảng lập phương từ

0 10. (dùng máy tính bỏ túi).

2. Hoạt động 2: 15’

GV viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

a) 23 . 22

b) a4 . a3

Gợi ý: áp dụng định nghĩa luỹ thừa để làm bài tập trên.

? Vậy muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

- GV nhấn mạnh : Số mũ cộng chứ không nhân.

- Gọi HS nhắc lại chú ý.

*) Củng cố: Gọi hai HS lên bảng viết

 tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:

 x5 . x4 ; a4 . a

- Yêu cầu HS làm bài 56 (b,d). 1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Có: 7 . 7. 7 = 73.

 b . b. . b . b = b4

a . a . a = an (n  0)

 n thừa số

b mũ 4; a luỹ thừa n , a mũ n, luỹ thừa n của a.

a: cơ số.

n: Số mũ.

* Định nghĩa: SGK.

 TQ: a . a . a = an (n  0)

 n thừa số.

?1.

Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ thừa

 72

 23

 34 7

 2

 3 2

 3

 4 49

 8

 81

Bài 56:

a) 5 . 5 . 5. 5 . 5 . 5 = 56.

c) 2 . 2 . 2 . 3 . 3 = 23 . 32

* Chú ý : SGK.

 a1=a

- Bảng bình phương các số từ 0 15.

- Bảng lập phương các số từ 0 10.

2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:

a) 23 . 22 = (2.2.2) . (2.2) = 25 = 23 + 2

b) a4. a3 = (a.a.a.a) . (a.a.a) = a7 = a4 + 3

* Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:

 - Ta giữ nguyên cơ số.

 - Cộng các số mũ.

* Tổng quát: am. an = am + n (m ; n  N)

 (a.b)n=an.bn

 (an)m=an.m

 an=am thì n=m

 an>am thì n>m

 an>bn thì a>b

VD: x5. x4 = x5 + 4 = x9.

 a4 . a = a4 + 1 = a5.

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 285Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiêt 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Năm học 2009-2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 12. 	 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. 
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
Ngày soạn: 8/9
Ngày giảng: 6C:10/9/2009
A. MỤC TIÊU.
 1. Kiến thức :
HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.
2.Kỷ năng:
HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa.
 3.Thái độ:
 	Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn , chính xác. 
B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
 	Nêu - giải quyết vấn đề.
C. CHUẨN BỊ:
 	GV: Nghiên cứu bài dạy. 
	HS: Nghiên cứu bài mới..
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
 I. Ổn định ( 2’)	 Vắng: 6C:
II.Kiểm tra bài cũ: (không)
 III. Bài mới:
 1. Đặt vấn đề.	(Trực tiếp)
 2. Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
1. Hoạt động 1: 15’
GV đưa ra ví dụ.
GV hướng dẫn cách đọc.
GV Hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a.
GV Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa.
HS đọc kết quả điền vào ô trống.?1
- GV nhấn mạnh: 
Trong một luỹ thừa với số mũ tự nhiên (¹ 0) : 
+ Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng nhau.
+ Số mũ cho biết số lượng các thừa số bằng nhau.
- Lưu ý HS: Tránh nhầm lẫn: 23 ¹ 2.3
- Yêu cầu HS làm bài tập 56 (a,c).
- Làm bài tập:
Tính giá trị các luỹ thừa:
22 ; 23 ; 24 ; 32 ; 33 ; 34.
- Gọi từng HS đọc kết quả.
- GV nêu chú ý: a2 ; a3 ; a1.
- GV cho lớp chia thành hai nhóm làm bài 58 (a) ; 59 (b) .
- Nhóm 1: Lập bảng bình phương của các số từ 0 15.
- Nhóm 2: Lập bảng lập phương từ 
0 10. (dùng máy tính bỏ túi).
2. Hoạt động 2: 15’
GV viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
a) 23 . 22
b) a4 . a3
Gợi ý: áp dụng định nghĩa luỹ thừa để làm bài tập trên.
? Vậy muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
- GV nhấn mạnh : Số mũ cộng chứ không nhân.
- Gọi HS nhắc lại chú ý.
*) Củng cố: Gọi hai HS lên bảng viết
 tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
 x5 . x4 ; a4 . a
- Yêu cầu HS làm bài 56 (b,d).
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Có: 7 . 7. 7 = 73.
 b . b. . b . b = b4
a . a .... a = an (n ¹ 0)
 n thừa số
b mũ 4; a luỹ thừa n , a mũ n, luỹ thừa n của a.
a: cơ số.
n: Số mũ.
* Định nghĩa: SGK.
 TQ: a . a ... a = an (n ¹ 0)
 n thừa số.
?1.
Luỹ thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của luỹ thừa
 72
 23
 34
 7
 2
 3
 2
 3
 4
 49
 8
 81
Bài 56:
a) 5 . 5 . 5. 5 . 5 . 5 = 56.
c) 2 . 2 . 2 . 3 . 3 = 23 . 32
* Chú ý : SGK.
 a1=a
- Bảng bình phương các số từ 0 15.
- Bảng lập phương các số từ 0 10.
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
a) 23 . 22 = (2.2.2) . (2.2) = 25 = 23 + 2
b) a4. a3 = (a.a.a.a) . (a.a.a) = a7 = a4 + 3
* Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
 - Ta giữ nguyên cơ số.
 - Cộng các số mũ.
* Tổng quát: am. an = am + n (m ; n Î N)
 (a.b)n=an.bn
 (an)m=an.m
 an=am thì n=m
 an>am thì n>m
 an>bn thì a>b
VD: x5. x4 = x5 + 4 = x9.
 a4 . a = a4 + 1 = a5.
3. Củng cố: 3’	
	a. Dạng so sánh: So sánh a. 23 và 32	b. 27và 82
4. Hướng dẫn về nhà: 7’
BTVN: 	Bài 1. Tìm biết 
	a) b) c) 	d) 
e) f) g) 
Bài 2. Tìm biết 
a. 5n = 125	b. 34. 3n = 37	c. 27. 3n = 243	d. 49.7n = 2401
 e. . 9 < 3n < 81	f. 25 5n 125
Bài 3. So sánh
 a. 2100 và 10249	b. 912 và 277
 c. 12580 và 25118	d. 1030 và 100020
Hoàn thành các bài tập SGK; SBT
	Nghiên cứu trước bài mới.
E. Bổ sung:

Tài liệu đính kèm:

  • docSO HOC 6.12.doc