Ngày soạn: 02/10/2019 Tuần: 09 Tiết: 09 BÀI 7: SỰ VẬN ĐỘNG TỰ QUAY QUANH TRỤC CỦA TRÁI ĐẤT VÀ CÁC HỆ QUẢ I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Hs nắm được: Sự chuyển động tự quay quanh trục tưởng tượng của Trái đất. Hướng chuyển động của nó từ Tây sang Đông. - Thời gian tự quay 1 vòng quanh trục của Trái đất là 24 giờ hay 1 ngày đêm. - Trình bày được hệ quả của sự vận động của Trái đất quanh trục. - Hiện tượng ngày và đêm kế tiếp nhau ở khắp nơi trên Trái đất. - Mọi vật chuyển động trên bề mặt Trái đất đều có sự chênh lệch * Kỹ năng: Quan sát và sử dụng quả Địa cầu. * Thái độ: giúp các em hiểu biết thêm về thực tế 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Quả địa cầu, lược đồ khu vực các múi giờ trên Trái Đất. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (Không) 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Mở đầu, khởi động 1. Sự vận động của Trái (2p) đất quanh trục. - GV: Sự chuyển động tự quay quanh trục tưởng tượng của Trái đất. Hướng chuyển động của nó từ - Hướng tự quay của Tây sang Đông. Trái Đất từ Tây sang - HS theo dõi và lắng Đông. nghe. 1 HĐ2: Tìm hiểu Sự vận - Thời gian tự quay động của Trái đất quanh 1vòng là 24 giờ. trục (20/) - GV: Giới thiệu quả địa cầu. - GV: TĐ tự quay quanh 1 - Chia bề mặt trái đất trục tưởng tượng, nghiêng thành 24 khu vực giờ 66033/ trên mặt phẳng quỹ - Mỗi khu vực có đạo. 1giờ riêng đó là giờ khu - Y/C Hs Qs H19 và kiến vực thức (SGK) cho biết: - Giờ gốc (GMT) khu - Trái đất tự quay quanh -> - Từ T – Đ vực có kt gốc đi qua trục theo hướng nào?(Y) chính giữa làm khu vực - GV: đẩy quả địa cầu theo giờ gốc và đánh số 0 (còn đúng hướng cho Hs qs. gọi giờ quốc tế ) Sau đó gọi 1đến 2 Hs thực hiện lại. - Vậy thời gian Trái đất tự -> - 24 giờ quay quanh nó trong vòng 1 ngày đêm được qui ước là bao nhiêu giờ? (Y) - Phía đông có giờ sớm - GV: Thời gian nhìn thấy hơn phía tây. mặt trời 2 lần xuất hiện ở - KT 1800 là đường cùng 1 vị trí trên bầu trời đổi ngày quốc tế. được quy ước là 1 ngày đêm, 24h. Thời gian quay đúng 1 vòng của TĐ là 23h 56’ 4s, là ngày thực (ngày thiên văn). Còn 3’56 s là thời gian TĐ phải quay thêm để thấy được vị trí xuất hiện ban đầu của mặt trời. - Cùng một lúc trên trái -> - 24 giờ đất có bao nhiêu giờ khác nhau? (Y) - GV: 24 giờ khác nhau - 24 khu vực giờ (24 múi giờ ) - Vậy mỗi khu vực chênh -> - 1 giờ. 2 nhau bao nhiêu giờ? - Sự phân chia bề mặt trái đất thành 24 khu vực giờ có ý nghĩa gì? (K-G) - GV: để tiện tính giờ trên toàn thế giới năm 1884 hội nghị quốc tế thống nhất lấy khu vực có kt gốc làm giờ gốc. Từ khu vực giờ gốc về phía đông là khu có thứ tự từ 1-12 - Yêu cầu HS quan sát H 20 cho biết: - Nước ta nằm ở khu vực -> - Thứ 7... giờ thứ mấy? (Y) - Khi khu vực giờ gốc là -> - 19 giờ 12 giờ thì nước ta là mấy giờ? - Như vậy mỗi quốc gia có giờ quy định riêng. Nhưng ở những nước có diện tích rộng trải trên nhiều kinh tuyến (nhiều KV giờ) thì dùng giờ chung cho các quốc gia đó như thế nào?(K-G) - GV: Giờ chung (múi giờ đi qua thủ đô nước đó gọi là giờ hành chính (hay giờ pháp lệnh.) - GV: TĐ quay từ T-Đ, đi về hướng tây qua 150 chậm 1h. Phía đông nhanh hơn 1h, phía tây chậm hơn 1h. Để tránh nhầm lẫn, người ta quy ước kinh tuyến 1800 là đường đổi ngày quốc tế. - GV: giới thiệu cho H đường đổi ngày quốc tế. 3 HĐ3: Tìm hiểu hệ quả sự 2. Hệ quả sự vận động vận động tự quay quanh tự quay quanh trục của trục của Trái đất (10 p): Trái đất * Kiến thức 1: Hiện tượng a. Hiện tượng ngày ngày đêm. đêm: - GV: chiếu đèn vào quả - khắp mọi nơi trái địa cầu và giải thích đèn đất đều lần lượt có ngày chiếu tượng trưng cho mặt đêm. trời, quả địa cầu tượng - Diện tích được mặt trưng cho trái đất: trời chiếu sáng gọi là - Em có nhận xét gì về -> - Do TĐ hình cầu ngày còn diện tích nằm diện tích trái đất được nên mặt trời chỉ chiếu trong bóng tối gọi là chiếu sáng bởi mặt trời? sáng được một nửa mà đêm. thôi, nửa cầu đó là ngày, nửa không được chiếu sáng là đêm ( H21SGK) - Vì sao chúng ta lại thấy -> - Vì TĐ luôn tự quay khắp mọi nơi trên TĐ đều quanh trục. lần lượt có ngày và đêm như hiện nay? - GV: xoay quả địa cầu để Hs thấy các phần của quả địa cầu lần lượt được đèn chiếu sáng và KL. - Như vậy, chính vận động tự quay của trái đất đã tạo nên hiện tượng ngày và đêm trên mọi nơi của TĐ. - Với chu kỳ hợp lý, 12 giờ đêm và 12 giờ ngày trên phần lớn diện tích của TĐ rất phù hợp với nhịp độ sinh học của con người cũng như các loài ĐV, giúp cho chúng ta có chế độ làm việc, nghỉ ngơi được tốt. b. Do sự vận động tự * Kiến thức 2: Do sự vận quay quanh trục của Trái 4 động tự quay quanh trục đất nên các vật chuyển của Trái đất nên các vật động trên bề mặt trái đất chuyển động trên bề mặt đều bị lệch hướng. trái đất đều bị lệch hướng. - Ở bắc bán cầu bị lệch - GV: Yêu cầu Hs qs H22 về bên phải. và kênh chữ phần 2-b - Ở nam bán cầu bị trong SGK trang 23 cho lệch về bên trái. biết: - Ở BBC, các vật chuyển -> - O- S: bên phải động theo hướng từ P – N - P- N: bên trái và từ O – S bị lệch về phía bên phải hay bên trái? - GV: P- N: là hướng bị lệch của vật chuyển động từ xích đạo -> cực và ngược lại. - Các vật thể chuyển động -> - Đều bị lệch hướng. trên TĐ có hiện tượng gì? - Nếu nhìn xuôi theo chiều chuyển động của vật: + NCB vật chuyển động -> - SGK như thế nào? + NCN vật chuyển động như thế nào? HĐ 4: Luyện tập (2p) - GV: Chuẩn xác KT cơ bản Sự chuyển động tự quay quanh trục tưởng tượng của TĐ. Hướng chuyển động là từ T- Đ. - HS: Lắng nghe ... HĐ5: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Quan sát và sử dụng quả Địa cầu. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) 5 - Học bài cũ. - Làm bài tập trong tập bản đồ. - Sưu tầm tranh ảnh về ô nhiễm không khí, nước. - Soạn trước bài 8 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) Bài tập: Khoanh tròn vào ý đúng - Trái đất có hình gì? a. Hình bầu dục c. Hình tròn b. Hình cầu d. Hình vuông V. Rút kinh nghiệm: ...................................................................................................................... ........................................................................................................................... Tổ duyệt tuần 9 Ngày:03/10/2019 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 6
Tài liệu đính kèm: