Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2024-2025 - SGD Bắc Giang (Có đáp án)

doc 2 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 21/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2024-2025 - SGD Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 (Đề gồm có 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
 Mã đề: 161
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Số tự nhiên x thỏa mãn 2x 62 4 là
 A. 38 . B. 20 . C. 8 . D. 14.
Câu 2: Trong hình thang cân, phát biểu nào sau đây sai?
 A. Hai cạnh bên bằng nhau.
 B. Bốn cạnh bằng nhau.
 C. Hai đường chéo bằng nhau.
 D. Hai cạnh đáy song song với nhau.
Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho 3 và 5?
 A. 75. B. 140. C. 125. D. 320.
Câu 4: Trong các hình cho dưới đây, hình nào có trục đối xứng?
 A. Hình 2; 3; 4. B. Hình 1; 2; 4.
 C. Hình 1; 3; 4. D. Hình 1; 2; 3; 4.
Câu 5: Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
 A. 9 . B. 18. C. 13. D. 15.
Câu 6: Cho tam giác đều ABC . Nếu AC 3 cm thì CB bằng
 A. 4 cm. B. 2 cm. C. 6 cm. D. 3 cm.
Câu 7: Số La Mã nào sau đây biểu diễn số 14?
 A. XVI . B. XIV . C. XIIII . D. VVIV .
Câu 8: Số 5 không thuộc tập hợp nào sau đây?
 A. B {x ¥ | x 6}. B. B {x ¥ | x 5}. C. B {x ¥ | x 5}. D. B {x ¥ | 3 x 5}.
Câu 9: Số tự nhiên x nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn xM6, xM8 là
 A. 36 . B. 24 . C. 40 . D. 48 .
Câu 10: Tập hợp các số tự nhiên lẻ không lớn hơn 9 là
 A. {1;2;3;4;5;6;7;8;9}. B. {1;3;5;7}.
 C. {1;3;5;7;9}. D. {1;2;3;4;5;6;7;8}.
Câu 11: Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
 A. 8 24 . B. 8 22 . C. 8 23 . D. 8 43 .
Câu 12: Giá trị của a để a 14 0 là
 A. 14. B. 10. C. 14. D. 10.
Câu 13: Lúc 9 giờ nhiệt độ ở thành phố Bắc Kinh là 5 oC . Đến 21 giờ cùng ngày nhiệt độ giảm thêm 
3 oC . Nhiệt độ lúc 21 giờ ở Bắc Kinh là
 A. 8 oC. B. 2 oC. C. 2 oC. D. 8 oC.
 Trang 1/2 - Mã đề 161 Câu 14: Số nguyên x thỏa mãn 3Mx và 3 x 1 là
 A. x 1. B. x 2. C. x 1. D. x 0.
Câu 15: Số học sinh của một lớp 6 trong khoảng 30 đến 45 học sinh. Biết rằng khi lớp đó xếp thành 4 
hàng, 6 hàng đều vừa đủ. Số học sinh của lớp 6 đó là
 A. 42 học sinh. B. 40 học sinh. C. 38 học sinh. D. 36 học sinh.
Câu 16: Một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 7 cm và 5 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là
 A. 24 cm. B. 24 cm2. C. 35 cm2. D. 12cm.
Câu 17: Kết quả của phép tính 20 3. 20 :5 là
 A. 32. B. 8. C. 32. D. 8.
Câu 18: Hình thoi MNPQ có độ dài hai đường chéo là 5 cm và 8 cm. Diện tích của hình thoi MNPQ là
 A. 13 cm2. B. 40 cm2. C. 20 cm2. D. 26 cm2.
Câu 19: Kết quả của phép tính: 30 15 là
 A. 15. B. 45. C. 15. D. 45 .
Câu 20: Trong các hình sau, hình nào có dạng hình lục giác đều?
 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
 A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 4.
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
 a) Thực hiện phép tính: 23 5. 22 4.5 .
 b) Tìm số nguyên x biết: 2x 1 31.
Câu 2. (1,0 điểm) Cô Hạnh muốn chia 60 hộp sữa và 72 gói bánh quy vào các túi sao cho trong mỗi túi 
có số hộp sữa như nhau và số gói bánh quy cũng như nhau. Hỏi cô Hạnh có thể chia được nhiều nhất bao 
nhiêu túi?
Câu 3. (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài một cạnh là 20m và chiều cao tương ứng là 
12m như hình vẽ bên dưới.
 20 m
 3 m
 12 m
 a) Tính diện tích của mảnh vườn đó.
 b) Sau khi đào một cái ao có dạng hình vuông cạnh là 3 m ở giữa mảnh vườn (như hình vẽ) để 
nuôi cá cảnh thì phần đất còn lại người ta dự định dùng để trồng hoa hồng. Nếu trung bình cứ 3m2 trồng 
một cây hoa hồng thì có thể trồng được khoảng bao nhiêu cây hoa hồng trên phần đất còn lại?
Câu 4. (0,5 điểm) Tìm các số nguyên tố p,q thoả mãn: 5p2 q3 7 .
 ------------------- HẾT ----------------------
 Trang 2/2 - Mã đề 161

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_6_nam_hoc_2024_2025_sgd_b.doc
  • docHDC Toan 6 HK1 nam hoc 2024-2025.doc
  • docTOÁN 6_162.doc
  • docTOÁN 6_163.doc
  • docTOÁN 6_164.doc