ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THCS Tân Khánh Trung (Phòng GDĐT Lấp Vò )
Câu 1: ( 1 điểm)
Cho tập hợp A = {xN/ 6 ≤ x ≤12}
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
b) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
Câu 2 : ( 2 điểm)
a) Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa
6.6.6.7.7 ; x5.x
b) Tính nhanh
1) 25.6.4
2) 235.56 + 235.34 + 235.10
Câu 3 : ( 1.5 điểm)
a) Tìm x, biết:
65 + x = 21
b) Thực hiện phép tính sau khi bỏ dấu ngoặc
(473 + 569 ) – (473 – 2012 + 569 )
Câu 4: ( 2 điểm)
a) Hãy viết số nguyên liền trước của số –3 và số nguyên liền sau của số –3
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ : –18 ; 0 ; 9 ; –12
c) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: –15; – ( –6)
d) Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên sau: 127 và – 216
Câu 5: ( 1.5 điểm)
Một số học sinh khối 6 của một trường khi xếp thanh hàng 36, hàng 40, hàng 45 đều vừ đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó biết rằng số học sinh đó trong khoảng từ 300 đến 400
Câu 6 : ( 2 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm N và M sao cho ON = 3cm, OM = 6cm.
a) Vẽ hình, cho biết trên hình đó điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
b) Trên hình vừa vẽ có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng, em hãy viết tên các đoạn thẳng ấy?
c) Viết tên hai tia đối nhau?
d) Tính độ dài đoạn thẳng NM .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013
Môn thi: TOÁN - Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: / /2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THCS Tân Khánh Trung (Phòng GDĐT Lấp Vò )
Câu 1: ( 1 điểm)
Cho tập hợp A = {xÎN/ 6 ≤ x ≤12}
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
Tập hợp A có bao nhiêu phần tử.
Câu 2 : ( 2 điểm)
Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa
6.6.6.7.7 ; x5.x
b) Tính nhanh
1) 25.6.4
2) 235.56 + 235.34 + 235.10
Câu 3 : ( 1.5 điểm)
a) Tìm x, biết:
65 + x = 21
b) Thực hiện phép tính sau khi bỏ dấu ngoặc
(473 + 569 ) – (473 – 2012 + 569 )
Câu 4: ( 2 điểm)
Hãy viết số nguyên liền trước của số –3 và số nguyên liền sau của số –3
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ : –18 ; 0 ; 9 ; –12
Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: –15; – ( –6)
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên sau: 127 và – 216
Câu 5: ( 1.5 điểm)
Một số học sinh khối 6 của một trường khi xếp thanh hàng 36, hàng 40, hàng 45 đều vừ đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó biết rằng số học sinh đó trong khoảng từ 300 đến 400
Câu 6 : ( 2 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm N và M sao cho ON = 3cm, OM = 6cm.
Vẽ hình, cho biết trên hình đó điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Trên hình vừa vẽ có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng, em hãy viết tên các đoạn thẳng ấy?
Viết tên hai tia đối nhau?
Tính độ dài đoạn thẳng NM .
Hết
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
ĐỒNG THÁP Năm học: 2012-2013
Môn thi: TOÁN – Lớp 6
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THCS Tân Khánh Trung (Phòng GDĐT Lấp Vò )
Câu
Nội dung yêu cầu
Điểm
Câu 1
(1,0 đ)
a) A = { 6;7;8;9;10;11;12}
b) Tập hợp A có 7 phần tử
0.5 đ
0.5 đ
Câu 2
(2,0 đ)
a) 63.72 x6
0.25 đ – 0.25 đ
b) 1) (25.4).6 = 100 .6 = 600
2) 235.( 56 + 34 + 10)
=235.100 = 23500
0.25 đ – 0.25 đ
0.5 đ
0.25 đ – 0.25 đ
Câu 3
(1,5 đ)
a) x = 21 – 65
x = – 44
b) 473 + 569 – 473 + 2012 – 569
= (473 – 473) + (569 – 569) + 2012
= 0 + 0 + 2012
= 2012
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
Câu 4
(2,0 đ)
a) – 2 và – 4
b) thứ tự từ lớn đến nhỏ : 9; 0;– 121 ; –8
c) 15 và – 6
d) 127 và 216
0.25 đ – 0.25 đ
0.5 đ
0.25 đ – 0.25 đ
0.25 đ – 0.25 đ
Câu 5
Lập luận số học sinh khối 6 là BC (36,40,45)
BCNN (36,40,45) = 360
BC(36,40,45) = B(360) = { 0;360;720;}
Kết luận: Số học sinh khối 6 của trường 360 học sinh
0.5 đ
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
Câu 6
a)
Điểm N nằm giữa hai điểm O và M
b) Có 3 đoạn thẳng, ON, NM, OM
c) Tia NO và NM
d) ON + NM = OM
AB = 5 – 3 = 3 (cm)
0.5đ
0.25 đ
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
¯Lưu ý:
Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Riêng câu 6 nếu không có hình thì không cho diểm
Hết
Tài liệu đính kèm: