I/ TRAÉC NGHIEÄM (3ñ)
Caâu 1 : Ñaùnh daáu “X” vaøo oâ thích hôïp
Caâu Ñuùng Sai
a/ Muốn cộng hai phân số, ta cộng tử với tử , cộng mẫu với mẫu
b/ Muốn nhân hai phân số, ta nhân tử với tử, nhân mẫu với mẫu
c/ Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.c=b.d
d/ Hai số và là hai số nghịch đảo của nhau
Câu 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất:
a/ Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số
A/ B/ C/ D/
b/ Tìm phân số bằng phân số
A/ B/ C/ D/
c/ Kết quả của bằng
A/ B/ C/ D/
d/ Kết quả của phép tính là
A/ B/ C/ D/
e/ Số nghịch đảo của là
A/ B/ C/ D/
f/ Kết quả của phép tính sau khi rút gọn là
A/ B/ C/ D/
g/ Kết quả của phép tính sau khi rút gọn là
A/ B/ C/ D/
h/ Cho biết . Vậy x bằng
A/ 2 B/ -2 C/ 10 D/ -10
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 : Tìm x, biết: a/ b/
Câu 2 : Thực hiện phép tính: a/ b/
Câu 3 : Tính giá trị các biểu thức sau
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG III MÔN TOÁN SỐ HỌC 6 Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp thấp Cấp cao Tổng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân số. Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số. Rút gọn phân số, phân số tối giản. Quy đồng mẫu nhiều phân số. Phân số tối giản Biết khái niệm phân số , với a € Z, b € Z, b ≠ 0. Biết khái niệm hai phân số bằng nhau nếu a.d=b.c Biết rút gọn phân số thành phân số tối giản Biết vận dụng khái niệm để tìm x Số câu 2 1 1 1 5 Số điểm 0.5đ 0.25đ 0.25đ 1.5đ 2.5đ Tỉ lệ % 5% 2,5% 2.5% 15% 25% Các phép tính về phân số Biết quy tắc cộng/trừ hai phân số (cùng mẫu, không cùng mẫu) Biết quy tắc nhân/chia hai phân số (cùng mẫu, không cùng mẫu) Hiểu quy tắc cộng/trừ hai phân số (cùng mẫu, không cùng mẫu) Hiểu quy tắc nhân/chia hai phân số (cùng mẫu, không cùng mẫu) Thực hiện được phép cộng/trừ/ nhân/chia phân số. Vân dụng được các quy tắc cộng/trừ/nhân phân số để tính toán. Số câu 3 4 2 1 10 Số điểm 0,75đ 1 3đ 1đ 5.75đ Tỉ lệ % 7.5% 10% 30% 10% 57.5% Hỗn số, số thập phân, phần trăm Biết đổi một hỗn số thành phân số. Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân trong trường hợp đơn giản Số câu 1 1 2 Số điểm 0.25đ 1,5đ 1,75đ Tỉ lệ % 2.5% 15% 17.5% Tổng số câu TN 6 5 1 12 Tổng số điểm TN 1.5đ 1.25đ 0.25đ 3đ Tổng số câu tự luận 4 1 7 Tổng số điểm tự luận 6đ 1đ 7đ Tổng tỉ lệ % 15% 12.5% 2.5% 60% 10% Trường THCS Duy Tân Họ và Tên: . Lớp: 6 Ngày: . KIỂM TRA SỐ HỌC 6 Thời gian làm bài 45’ ÑEÀ I Điểm Nhận xét Chữ ký PHHS I/ TRAÉC NGHIEÄM (3ñ) Caâu 1 : Ñaùnh daáu “X” vaøo oâ thích hôïp Caâu Ñuùng Sai a/ Muốn cộng hai phân số, ta cộng tử với tử , cộng mẫu với mẫu b/ Muốn nhân hai phân số, ta nhân tử với tử, nhân mẫu với mẫu c/ Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.c=b.d d/ Hai số và là hai số nghịch đảo của nhau Câu 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất: a/ Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số A/ B/ C/ D/ b/ Tìm phân số bằng phân số A/ B/ C/ D/ c/ Kết quả của bằng A/ B/ C/ D/ d/ Kết quả của phép tính là A/ B/ C/ D/ e/ Số nghịch đảo của là A/ B/ C/ D/ f/ Kết quả của phép tính sau khi rút gọn là A/ B/ C/ D/ g/ Kết quả của phép tính sau khi rút gọn là A/ B/ C/ D/ h/ Cho biết . Vậy x bằng A/ 2 B/ -2 C/ 10 D/ -10 II/ TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 : Tìm x, biết: a/ b/ Câu 2 : Thực hiện phép tính: a/ b/ Câu 3 : Tính giá trị các biểu thức sau Bài làm I. Trắc nghiệm a b c d e f g h II. Tự luận Trường THCS Duy Tân Họ và Tên: . Lớp: 6 Ngày: . KIỂM TRA SỐ HỌC 6 Thời gian làm bài 45’ ÑEÀ 2 Điểm Nhận xét Chữ ký PHHS I/ TRAÉC NGHIEÄM (3ñ) Caâu 1 : Ñaùnh daáu “X” vaøo oâ thích hôïp Caâu Ñuùng Sai a/ Hai số và là hai số nghịch đảo của nhau b/ Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.c=b.d c/ Muốn nhân hai phân số, ta nhân tử với tử, nhân mẫu với mẫu d/ Muốn cộng hai phân số, ta cộng tử với tử , cộng mẫu với mẫu Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng và điền vào ô trống ở dưới a/ Cho biết . Vậy x bằng A/ 2 B/ -2 C/ 10 D/ -10 b/ Kết quả của phép tính sau khi rút gọn là A/ B/ C/ D/ c/ Kết quả của phép tính sau khi rút gọn là A/ B/ C/ D/ d/ Số nghịch đảo của là A/ B/ C/ D/ e/ Kết quả của phép tính là A/ B/ C/ D/ f/ Kết quả của bằng A/ B/ C/ D/ g/ Tìm phân số bằng phân số A/ B/ C/ D/ h/ Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số A/ B/ C/ D/ II/ TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 : Tìm x, biết: a/ b/ Câu 2 : Câu 2 : Thực hiện phép tính: a/ b/ Câu 3 : Tính giá trị các biểu thức sau Bài làm I. Trắc nghiệm a b c d e f g h II. Tự luận ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM (3đ) Đề 1 Mỗi ý đúng 0,25đ Câu 1: a/ S b/ Đ c/ S d/ S Câu 2 : a b c d e f g h B C D A B D C A I/ TRẮC NGHIỆM (3đ) Đề 2 Mỗi ý đúng 0,25đ Câu 1: a/ S b/ S c/ Đ d/ S Câu 2 : a b c d e f g h A B D C A B C D II/ TỰ LUẬN Câu 1 : (3đ) Mỗi câu đúng 1.5 đ a/ x = (0.25đ) x = (0.25đ) x = (0.25đ) x = (0.25đ) b/ x.14 = 3.7 (0.25đ) x = (0.5đ) x = (0.25đ) Caâu 2 : (3ñ) Moãi caâu ñuùng 1.5 ñ a/ (0.25đ) (0. 5đ) = (0.25đ) b/ (0.25đ) (0.25đ) = (0.5đ) Caâu 3 : (1ñ)
Tài liệu đính kèm: