Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tin học 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Song Mai

pdf 6 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tin học 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Song Mai", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 1/6 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2023-2024 
 MÔN TIN HỌC LỚP 6 
I. TRẮC NGHIỆM. 
Câu 1. Trong các câu sau đây, câu nào đúng? 
 A. Tên trường, tên lớp đang theo học, họ tên của phụ huynh, tên cơ quan nơi bố mẹ đang công tác là 
 những thông tin các nhân, do vậy không nên dễ dàng tiết lộ cho người lạ. 
 B. Danh sách một lớp học (Gồm có họ tên, ngày sinh, giới tính) là thông tin tập thể, nếu tùy tiện công 
 bố rộng rãi thì có thể gây ra hậu quả xấu. 
 C. Chỉ người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh chưa đi làm nên không có thông tin 
 gì cần bảo mật. 
 D. Cả A và B đúng. 
Câu 2. Hoạt động chia sẻ thông tin sau đây an toàn? 
 A. Nam và Minh là bạn thân. Vì Minh cần gấp, Nam cho Minh mượn dùng tài khoản mạng xã hội của 
 mình bằng cách gửi mật khẩu đăng nhập cho Minh qua email. 
 B. Nam và Minh là bạn thân. Nam có em nhỏ bị lạc, với mong muốn giúp tìm được em của Nam, Minh 
 tự ý đăng lên mạng xã hội tin nhắn tìm trẻ lạc, trong đó có ảnh em của Nam, địa chỉ nhà, số điện thoại 
 và địa chỉ email của Nam. 
 C. Cả 2 đáp án trên đều đúng. 
 D. Cả 2 đáp án trên đều sai. 
Câu 3. Trang báo điện tử bằng tiếng Việt cung cấp những thông tin đáng tin cậy? 
 A. Báo điện tử dân trí. B. Báo điện VN Express. 
 C. Cả hai đáp án trên đều đúng. D. Cả hai đáp án trên đều sai. 
Câu 4. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? 
 A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn 
 B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ 
 C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết 
 D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên 
Câu 5. Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet? 
 A. Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus 
 B. Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính 
 C. Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập D. Thoải mái sử dụng internet trong một 
 ngày 
Câu 6. Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet? 
 A. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng. 
 B. Tự quy định không sử dụng Internet quá 2 giờ mỗi ngày. 
 C. Không mở email từ địa chỉ lạ 
 D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet. 
Câu 7. Hành động nào sau đây là đúng? 
 A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ 
 B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng 
 C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực 
 D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 2/6 
Câu 8. Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là 
 A. để chế độ tự động đăng nhập 
 B. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng 
 C. để chế độ ghi nhớ mật khẩu 
 D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng 
Câu 9. Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh: 
 A. File → Page Setup B. Home → Page Setup 
 C. View → Page Setup D. Layout → Page Setup 
Câu 10. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để: 
 A. Chọn hướng trang đứng B. Chọn hướng trang ngang 
 C. Chọn lề trang D. Chọn lề đoạn văn bản 
Câu 11. Nếu không có công cụ “Tìm kiếm” trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào 
trong những khó khăn được kể ra sau đây? 
 A. Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài. 
 B. Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài. 
 C. Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản. 
 D. Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài. 
Câu 12. Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh: 
 A. Home B. Insert C. Page layout D. Mailings 
Câu 13. Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào: 
 A. Replace B. Change styles C. Select D. Quick Styles 
Câu 14. Muốn căn thẳng lề trái, ta sử bấm vào biểu tượng nào sau đây? 
 A. B. C. D. 
Câu 15. Nút lệnh dưới đây có chức năng: 
 A. Chèn thêm hàng, cột 
 B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột 
 C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô 
 D. Gộp tách ô, tách bảng 
Câu 16. Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng: 
 A. B. C. D. 
Câu 17. Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên 
bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ 
dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”? 
 A. Replace All B. Replace C. Find Next D. Cancel 
Câu 18. Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào? 
 A. Từ “me” gõ vào ô Replace with B. Từ “me” gõ vào ô Find what 
 C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa D. Cả A và B đều đúng 
Câu 19. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có 
thể tạo được là: 
A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng. 
Câu 20. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? 
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 3/6 
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột. 
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột. 
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột. 
Câu 21. Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau: 
1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace. 
2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........]. 
3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm. 
 A. Find B. Edit C. Find Next D. Find What 
Câu 22. Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào: 
 A. select B. Find C. Replace D. Change styles 
Câu 23. Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào? 
 A. Find and Replace. B. Open C. Insert Picture D. Clipboard 
Câu 24. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp 
để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 
“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo 
....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....” 
 A. (1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu 
 B. (1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm; 
 C. (1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu 
 D. (1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác; 
Câu 25. Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào? 
 A. Home/ Font. B. Insert/ Paragraph. C. Home/ Paragraph. D. File/ Paragraph. 
Câu 26. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản: 
 A. Chọn bản in B. Chọn hướng trang 
 C. Đặt lề trang D. Lựa chọn khổ giấy 
Câu 27. Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử 
dụng lệnh 
 A. Orientation B. Size C. Margins D. Columns 
Câu 28. Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi 
chọn lệnh: 
 A. Delete Rows B. Delete Table C. Delete Columns D. Delete Cells 
Câu 29. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? 
 A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn 
 B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ 
 C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết 
 D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên 
Câu 30. Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet? 
 A. Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus. 
 B. Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính. 
 C. Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập. 
 D. Thoải mái sử dụng internet trong một ngày. 
Câu 31. Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet? 
 A. Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng. 
 B. Không mở email từ địa chỉ lạ. 
 C. Truy cập trang web không lành mạnh. 
 D. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 4/6 
Câu 32. Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là 
 A. để chế độ tự động đăng nhập. 
 B. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng. 
 C. để chế độ ghi nhớ mật khẩu. 
 D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng. 
Câu 33. Trong các câu sau đây, câu nào đúng? 
 A. Tên trường, tên lớp đang theo học, họ tên của phụ huynh, tên cơ quan nơi bố mẹ đang công tác là 
 những thông tin các nhân, do vậy không nên dễ dàng tiết lộ cho người lạ. 
 B. Danh sách một lớp học (Gồm có họ tên, ngày sinh, giới tính) là thông tin tập thể, nếu tùy tiện công 
 bố rộng rãi thì có thể gây ra hậu quả xấu. 
 C. Chỉ người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh chưa đi làm nên không có thông tin 
 gì cần bảo mật. 
 D. Cả A và B đúng. 
Câu 34. Hoạt động chia sẻ thông tin sau đây an toàn? 
 A. Hoa và Mai là bạn thân. Vì Mai cần gấp, Hoa cho Mai mượn dùng tài khoản mạng xã hội của mình bằng cách 
 gửi mật khẩu đăng nhập cho Mai qua email. 
 B. Hoa và Mai là bạn thân. Hoa có em nhỏ bị lạc, với mong muốn giúp tìm được em của Hoa, Mai tự 
 ý đăng lên mạng xã hội tin nhắn tìm trẻ lạc, trong đó có ảnh em của Hoa, địa chỉ nhà, số điện thoại và 
 địa chỉ email của Hoa. 
 C. Cả 2 đáp án trên đều đúng. 
 D. Cả 2 đáp án trên đều sai. 
Câu 35. Trang báo điện tử bằng tiếng Việt cung cấp những thông tin đáng tin cậy? 
 A. Báo điện tử vtv.vn. B. 
 C. Cả hai đáp án trên đều đúng. D. Cả hai đáp án trên đều sai 
Câu 36: Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa 
ngu ngốc, béo ú", “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,... từ một người lớn mà em 
quen. Em nên làm gì? 
 A. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết. 
 B. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự. 
 C. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay. 
 D. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi. 
Câu 37. Hành động nào sau đây là đúng? 
 A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ. 
 B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng. 
 C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực. 
 D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội. 
Câu 38: Em nên sử dụng webcam khi nào? 
 A. Không bao giờ sử dụng webcam. 
 B. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng. 
 C. Khi nói chuyện với bất kì ai. 
 D. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,... 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 5/6 
Câu 39: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của 
em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? 
 A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. 
 B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì. 
 C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. 
 D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. 
Câu 40: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không 
biết. Em sẽ làm gì? 
 A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và Trả lời tin nhắn ngay. 
 B. Không chấp nhận kết bạn và không Trả lời tin nhắn. 
 C. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn. 
 D. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải 
 thi kết bạn, không phải thì thôi 
II. TỰ LUẬN 
Câu 1. 
a. Em nên làm gì để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân? 
b. Một bạn quen trên mạng xin số điện thoại và địa chỉ của em để gặp nhau nói chuyện. Em có nên cho 
không? Tại sao? 
Câu 2. Em hãy điền chức năng của các lệnh dưới đây: 
Câu 3. Nêu cách sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm xem văn bản đó có bao nhiêu từ “Văn”? 
Câu 4. Nêu các bước tạo bảng gồm 12 cột, 9 hàng? 
 --------------------------------------------- Hết ----------------------------------------------- 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 6/6 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_6_nam_hoc_2023_202.pdf