PHẦN CỨNG MÁY TÍNH Chủ đề 3 Khởi động Khởi động Sơ đồ tổng quát của một máy tính Khám phá 1 Sơ đồ tổng quát của một máy tính Sơ đồ tổng quát của một máy tính Tìm hiểu thiết bị vào/ ra Khám phá 2 Tìm hiểu thiết bị vào/ ra Tìm hiểu thiết bị vào/ ra BẢNG 1 - THIẾT BỊ VÀO Số Tên Tiếng Việt Tên Tiếng Anh Mô tả Thiết bị nhập văn bản. 7 B àn phím Keyboard Gồm có 101 – 105 phím. Gồm có nút chuột trái, nút chuột phải và con lăn. Mouse Dùng để tương tác với các mục hiển thị trên màn hình máy tính. Dùng để quét và nhập dữ liệu (hình ảnh, chữ viết) Scanner vào máy tính. Thiết bị thu hình vào máy tính. Webcam Dùng để giải trí, bảo vệ an ninh, hội thoại từ xa. Tìm hiểu thiết bị vào/ ra BẢNG 2 - THIẾT BỊ RA Số Tên Tiếng Việt Tên Tiếng Anh Mô tả Thiết bị dùng để nghe và ghi âm. Headphone Dùng để nói chuyện với mọi người. Là thiết bị hiển thị thông tin của máy tính. Monitor Giúp người sử dụng giao tiếp với máy tính. Dùng để in ấn tài liệu từ máy tính. Printer Gồm có: máy in kim, in phun, in laser, Thiết bị dùng để nghe âm thanh. Speaker Có thể tích hợp trong máy tính hoặc gắn phía ngoài. Tìm hiểu khối bộ nhớ máy tính Khám phá 3 Tìm hiểu khối bộ nhớ máy tính Hiểu biết về dung lượng bộ nhớ Trải nghiệm 1 Hiểu biết về dung lượng bộ nhớ Hiểu biết về dung lượng bộ nhớ Chọn máy tính giúp bạn Trải nghiệm 2 Chọn máy tính giúp bạn Chọn máy tính giúp bạn Chọn máy tính giúp bạn Ghi nhớ
Tài liệu đính kèm: