Bài giảng Sinh học 6 - Bài: Ôn tập - Trần Văn Thành

ppt 27 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 22/11/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 6 - Bài: Ôn tập - Trần Văn Thành", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ 
 TIẾT HỌC
 Giáo viên:Trần Văn Thành BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
 1. Các loại quả: BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Căn cứ vào đặc điểm nào để phân chia
 1. Các loại quả: các loại quả ?
 Dựa vào đặc điểm của vỏ quả
 Dựa vào đặc điểm của vỏ quả người
 ta quả thành mấy nhóm?
 Dựạ vào đặc điểm của vỏ quả người
 ta chia quả thành hai nhóm chính
 -Quả khô: Đậu xanh,đậu bắp,quả cải
 - Quả thịt: đu đủ, cà chua,chanh. Quả khô Quả thịt
Quả bông Quả thìa là Quả đu đủ Quả cà chua
 Quả đậu Hà Lan Qủa chanh
 Quả cải Quả chò Quả mơ Quả táo ta BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Có mấy loại quả khô? Cho ví dụ
 1. Các loại quả:
 Có hai loại quả khô: khô nẻ và khô 
 Không nẻ.Ví dụ như:quả đậu,quả thìa là
 Quả thịt được chia làm mấy loại?
 Quả thịt được chia làm hai loại: quả mọng 
 và quả hạch BÀI: ÔN TẬP
 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Tên gọi chung cho nhóm các 
 quả:mơ,vải,xoài,nhản là:
 1. Các loại quả:
 A.Quả hạch 
- Dựa vào đặc điểm của vỏ quả B.Quả thịt 
Chia làm hai loại quả: quả khô, C.Quả mọng 
 quả thịt D.Quả khô.
 + Quả khô: khô nẻ và khô không
Nẻ.
 + Quả thịt gồm: quả mọng và quả
Hạch BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Hạt gồm những bộ phận nào?
 1. Các loại quả: Hạt gồm có vỏ, phôi và chất dinh
 dưỡng dự trữ.
 2. Hạt và các bộ phận của hạt:
 Bộ phận nào bao bọc và bảo vệ hạt?
 Vỏ hạt 2.Phôi nhũ:chứa chất 
dinh dưỡng dự trữ
 Chồi mầm
 1.Phôi gồm: Rễ mầm
 a.Lá mầm Phôi gồm:
 b.Chồi mầm Lá mầm: 
 chứa chất 
 c.Thân mầm dinh dưỡng 
 d.Rễ mầm dự trữ
 Hình 33.2. H.33.1 một nửa hạt đậu đen đã bóc vỏ
Hạt ngô đã bóc vỏ BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Phôi gồm những bộ phận nào?
 1. Các loại quả:
 Phôi của hạt gồm:rễ mầm,thân mầm,lá 
 2. Hạt và các bộ phận của hạt: mầm và chồi mầm. BÀI: ÔN TẬP
 Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt 
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ ngô được chứa ở đâu:
 1. Các loại quả: A. lá mầm.
 B. Phôi nhũ.
 2. Hạt và các bộ phận của hạt: C. rễ mầm.
 D. Thân mầm
 Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt đậu 
 đen được chứa ở đâu:
 A. lá mầm.
 B. Phôi nhũ.
 C. rễ mầm.
 D. Thân mầm BÀI: ÔN TẬP
 Thế nào là hạt một lá mầm, hạt
 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ hai lá mầm
 1. Các loại quả: - Hạt một lá mầm là phôi của hạt
 2. Hạt và các bộ phận của hạt: có một lá Mầm.
 - Hạt hai lá mầm là phôi của hạt 
- Hạt một lá mầm là hạt có có hai lá Mầm.
phôi một lá mầm. Hạt ngô là hạt một lá mầm hay 2
- Hạt hai lá mầm là hạt có phôi Lá mầm?
hai lá mầm.
 Hạt ngô là hạt một lá mầm. BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
 1. Các loại quả:
2. Hạt và các bộ phận của hạt:
3. Phát tán quả và hạt: BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Có mấy cách phát tán quả và hạt?
 Có 3 cách phát tán quả và hạt:
 1. Các loại quả:
 - Phát tán nhờ gió.
 2. Hạt và các bộ phận của hạt: - Phát tán nhờ động vật.
 - Tự phát tán.
 3. Phát tán quả và hạt: Trong các nhóm quả và hạt sau, nhóm 
Có 3 cách phát tán quả và hạt:
 nào gồm quả và hạt phát tán nhờ động 
Nhờ gió, nhờ động vật và tự 
 vật:
Phát tán.
 A.Quả cải, quả đậu bắp.
 B.Quả ké đầu ngựa, quả chò.
 C.Quả đậu xanh, hạt hoa sữa.
 D.Qủa cây xấu hổ, quả ké đầu ngựa BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
 1. Các loại quả:
 2 Hạt và các bộ phận của hạt:
 3. Phát tán quả và hạt:
 4. Những điều kiện cần cho 
 hạt nãy mầm? Cốc 3
Cốc 1 Cốc 2 BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Em hãy mô tả lại thí nghiệm cần cho 
 1. Các loại quả: hạt nãy mầm?
 2. Hạt và các bộ phận của hạt:
 Nêu kết quả thí nghiệm?
 3. Phát tán quả và hạt:
 4. Những điều kiện cần cho Những điều kiện bên ngoài nào cần 
 hạt nãy mầm? cho hạt nãy mầm?
Không khí,nước và nhiệt độ Không khí,nước và nhiệt độ thích 
thích hợp.Ngoài ra còn chất hợp.Ngoài ra còn chất lượng hạt 
lượng hạt giống giống BÀI: ÔN TẬP
 Trên mặt nước ao, hồ thường 
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ có váng màu lục hoặc màu vàng.
 1. Các loại quả: Váng đó là gì?
 A. Tảo. 
 2. Hạt và các bộ phận của hạt: B. Bèo tấm. 
 C. Rong. 
 3. Phát tán quả và hạt: D. Rêu.
 4. Những điều kiện cần cho Loại tảo nào sau đây sống ở nước 
 hạt nãy mầm? ngọt?
 A.Tảo sừng hươu,tảo vòng,rau 
 5. Tảo: câu. 
 B.Tảo sừng hươu, rau câu,rau diếp 
 biển.
 C.Tảo silic,tảo tiểu cầu,rau 
 câu. 
 D.Tảo vòng,tảo silic, tảo tiểu cầu. BÀI: ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Tảo có vai trò gì?
 1. Các loại quả:
 - Có lợi: 
 2. Hạt và các bộ phận của hạt: + Cung cấp oxi, làm thức ăn 
 cho động vật nhỏ ở nước.
 3. Phát tán quả và hạt: + Một số loại tảo làm thức ăn 
 4. Những điều kiện cần cho cho người, động vật... 
 hạt nãy mầm? - Có hại: 
 + Một số loại tảo đơn bào có 
 5. Tảo: thể gây ô nhiểm nguồn nước.
 + Tảo xoắn, tảo vòng sống 
 trong ruộng lúa gây hại cho sự 
 sinh trưởng của lúa.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_6_bai_on_tap_tran_van_thanh.ppt