Bài giảng Ngữ văn 6 - Tiết 59+60: Động từ

ppt 46 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Ngữ văn 6 - Tiết 59+60: Động từ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Chào mừng quý thầy cô cùng các em học sinh! Nhìn tranh gọi tên hoạt động Đặt câu theo tranh có các từ “ sẽ, sắp, đương”
 Hoa cúc Hoa tuy líp Đặt câu theo tranh có từ “chớ/ đừng” Tiết 60
 Tiếng Việt
 ĐỘNG tỪ TIẾT 59 
 Tiếng Việt:  ĐỘNG  TỪ
 I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
 1. Tìm hiểu ví dụ:
 a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng 
 ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
 (Em bé thông minh)
 b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...) Hãy 
 lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương. 
 (Bánh chưng, bánh giầy)
 c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo:
 - Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ 
 phải đề biển là cá “tươi”? ( Treo biển) TIẾT 60
 Tiếng Việt:     ĐỘNG  TỪ
 I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
 1. Tìm hiểu ví dụ:
 a. Đi, đến, ra, hỏi.
 b. Lấy, làm, lễ.
 c. Treo, có, xem, cười, bảo, bán, phải, đề.
 2. Kết luận:
 Động từ là những từ chỉ hành động, 
 trạng thái của sự vật. 1 2 3
đánh chạy đá
 6
 4 5 cười
đọc, bay
học TIẾT 59
 Tiếng Việt: ĐỘNG  TỪ
 I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
 1. Tìm hiểu ví dụ:
 a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng 
 ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
 (Em bé thông minh)
 b. Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(...) Hãy 
 lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương. 
 (Bánh chưng, bánh giầy)
 c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem, cười bảo:
 - Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ 
 phải đề biển là cá “tươi”? ( Treo biển) Xác định chức vụ của động từ 
 trong các câu cho sẵn
-Mùa xuân đương về. Động từ làm 
 VN
- Lao động là vinh Động từ làm 
quang. CN
 Động từ thường làm vị ngữ. Khi 
 làm chủ ngữ nó mất khả năng 
 kết hợp trên. BẢNG SO SÁNH ĐỘNG TỪ VÀ DANH TỪ
CƠ SỞ SO SÁNH ĐỘNG TỪ DANH TỪ
Ý NGHĨA Chỉ hoạt động, Chỉ người, vật, 
 trạng thái hiện tượng, khái 
 niệm
KHẢ NĂNG KẾT HỢP Đang, đã, sẽ, sắp, Số từ, lượng từ, 
 hãy, đừng, chớ chỉ từ 
CHỨC VỤ NGỮ PHÁP Làm vị ngữ Làm chủ ngữ
 Khi làm chủ ngữ Khi làm vị ngữ 
 mất khả năng kết phải kết hợp với 
 hợp hệ động từ “ là:” TIẾT 60
 Tiếng Việt: ĐỘNG  TỪ
 I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
 1. Tìm hiểu ví dụ:
 2. Kết luận:
 a. Khái niệm:
 Động từ là những từ chỉ hành động, trạng 
 thái của sự vật.
 b. Khả năng kết hợp:
 Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, 
 chớ, đừng, vẫn,... TIẾT 60
 Tiếng Việt: ĐỘNG  TỪ
 Ví dụ:
 a. Gió thổi.
 CN VN Động từ làm vị 
 ngữ.
 b. Nam đang học bài.
 CN VN
 c. Học là nhiệm vụ của học sinh. Động từ làm 
 chủ ngữ.
 CN VN TIẾT 59
 Tiếng Việt: ĐỘNG  TỪ
 I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
 1. Ví dụ:
 2. Kết luận:
 a. Khái niệm:
 Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái 
 của sự vật.
 b. Khả năng kết hợp:
 Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, 
 chớ, đừng, vẫn,...
 c. Chức vụ cú pháp:
 - Chức vụ chính của động từ là làm vị ngữ.
 - Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết 
 hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ.. Xếp các động từ sau vào bảng phân loại: buồn, 
chạy, cười, dám, đau, đi, định, đọc, đứng, gãy, ghét, 
hỏi, ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu
 Thường đòi Không đòi 
 hỏi động từ hỏi động từ 
 khác đi kèm khác đi kèm 
 phía sau phía sau
 Trả lời câu hỏi: 
 Làm gì?
 Trả lời các câu 
 hỏi Làm sao? 
 Thế nào? BẢNG PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ
 THƯỜNG ĐÒI HỎI DựaKHÔNG vào bảngĐÒI HỎI 
 ĐỘNG TỪ KHÁC ĐIthống ĐỘNG kê TỪ cho KHÁC ĐI 
 KÈM PHÍA SAU KÈM PHÍA SAU
 biết có bao 
 THƯỜNG TRẢ Đi, chạy, cười, 
 LỜI CÂU HỎI: nhiêu loại động 
 LÀM GÌ? đọc, hỏi, ngồi, 
 đứngtừ
 THƯỜNG TRẢ Dám, toan, Buồn, gãy, 
 LỜI CÂU HỎI: 
 LÀM SAO? THẾ định ghét, đau, 
 NÀO? nhức, nứt, vui, 
 yêu
 Động từ tình Động từ hoạt động, 
 thái trạng thái
Điền thêm các động từ sau vào bảng :muốn, quyết, dám, học, viết,
hát, nhớ, mừng, khổ 

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_ngu_van_6_tiet_5960_dong_tu.ppt