2 Đề kiểm tra Vật lí 6 - Trường THCS Lê Hồng Phong

doc 4 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 20/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra Vật lí 6 - Trường THCS Lê Hồng Phong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường: THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA 1 TIẾT 
Lớp: 6 .......... MÔN : VẬT LÍ 6
Tên:.............................................. (Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề )
Đề 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
 Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra giấy thi ( Ví dụ 1A ; 
2B )
 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng.
Câu 1. Hệ thống ròng rọc như hình 1 có tác dụng:
 A. Đổi hướng của lực kéo. 
 B. Thay đổi trọng lượng của vật.
 C. Giảm độ lớn của lực kéo. F
 D. Thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo
Câu 2. Ròng rọc cố định được sử dụng trong công việc nào dưới đây? Hình 1
 A. Đưa xe máy ở bậc dốc ở cửa để vào trong nhà.
 B. Dịch chuyển một tảng đá bên cạnh.
 C. Đứng trên cao dùng lực kéo lên để đưa vật liệu xây dựng.
 D. Đứng dưới đất dùng lực kéo xuống để đưa vật liệu xây dựng lên cao.
Câu 3. Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn 
và hướng của lực? 
 A. Mặt phẳng nghiêng.
 B. Đòn bẩy.
 C. Ròng rọc cố định.
 D. Ròng rọc động. 
Câu 4. Dùng một ròng rọc động đưa một vật có khối lượng 30kg lên cao, dùng 
một lực là:
A. 30N B. 300N C. 150N D. 15N
Câu 5. Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh. Nút bị kẹt. Hỏi phải 
mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?
 A.Hơ nóng nút. B. Hơ nóng cổ lọ.
 C. Hơ nóng cả nút và cổ lọ. D. Hơ nóng đáy lọ.
Câu 6. Một chai thuỷ tinh được đậy nắp bằng kim loại. Nắp bị kẹt. Hỏi phải mở 
nắp chai bằng các cách nào trong các cách sau đây
 A. Hơ nóng cổ chai B. Hơ nóng nắp chai
 C. Hơ nóng đáy chai D. Hơ nóng cả nắp và chai
Câu 7. Hiện tượng nào sau đây khi đun nóng 1 quả cầu bằng đồng
 A. Trọng lượng của quả cầu tăng. C. Trọng lượng riêng của quả cầu tăng B. Trọng lượng của quả cầu giảm. D. Trọng lượng riêng của quả cầu giảm
Câu 8. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách 
nào đúng? 
 A. Nhôm, đồng, sắt B. Sắt, đồng, nhôm
 C. Sắt, nhôm, đồng C. Đồng, nhôm, sắt
Câu 9. Cho bảng số liệu độ tăng thể tích của 1000cm3 một số chất lỏng khi nhiệt 
độ tăng lên 50 oC. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít 
dưới đây, cách sắp xếp đúng là:
 A. Thủy ngân, dầu hỏa, rượu Rượu 58 cm3
 B. Rượu, dầu hỏa, thủy ngân Thuỷ ngân 9 cm3
 C. Dầu hỏa, rượu, thủy ngân Dầu hoả 55 cm3
 D. Thủy ngân, rượu, dầu hỏa
Câu 10. Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại, muốn tách rời hai cốc ra, ta 
làm cách nào trong các cách sau:
 A. Ngâm cốc dưới vào nước nóng,cốc trên vào nước lạnh.
 B. Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.
 C. Ngâm cốc dưới vào nước lạnh, cốc trên vào nước nóng.
 D. Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.
II. TỰ LUẬN ( 5 điểm) 
Câu 1. Ở đầu cán (chuôi) dao, liềm bằng gỗ, thường có một đai bằng sắt gọi là 
cái khâu dùng để giữ chặt lưỡi dao, liềm. Tại sao khi lắp khâu người thợ rèn phải 
nung nóng khâu rồi mới tra vào cán? (1,5đ)
Câu 2. Tại sao khi đun nước ta không nên đổ thật đầy ấm ? (1,5 đ)
Câu 3. Tại sao người ta không đóng chai nước ngọt thật đầy? (1đ) 
Câu 4. (1đ). Chú Bình muốn nâng hòn đá nặng 60 kg lên cao. Hỏi
 a) Nếu chú Bình sử dụng ròng rọc cố định phải dùng một lực kéo là bao 
nhiêu?
 b) Nếu chú Bình sử dụng pa lăng gồm 3 ròng rọc cố định và 3ròng rọc động 
thì phải dùng một lực kéo là bao nhiêu? Trường: THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA 1 TIẾT 
Lớp: 6 .......... MÔN : VẬT LÍ 6
Tên:....................................... (Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề )
A. TRẮC NGHIỆM:(4đ) 
 I. Chọn câu trả lời đúng cho những câu sau:
Câu 1. Một quả cầu có khối lượng là 100g thì trọng lượng của nó là:
 A.1N B. 10N C. 100N D. 1000N
Câu 2. Lực đàn hồi có đặc điểm gì ?
 A. Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi giảm. 
 B. Độ biến dạng giảm thì lực đàn hồi tăng.
 C. Không phụ thuộc vào độ biến dạng của vật.
 D. Độ biến dạng càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn. 
Câu 3. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn vì nó:
 A. Chịu lực nâng của mặt bàn. C. Chịu tác dụng của trọng lực.
 B. Chịu tác dụng của hai lực cân bằng. D. Không chịu tác dụng của lực nào.
Câu 4. Lực kế dùng để làm gì ?
 A. Đo lực. B. Đo khối lượng vật. C. Đo thể tích vật. D. Treo vật.
Câu 5. Đơn vị dùng đo độ dài là? 
 A . cm3 B. kg C. m D. ml
Câu 6. Một xe tải có khối lượng 4,5 tấn sẽ có trọng lượng bao nhiêu Niutơn ?
A. 450 N ; B. 4500 N ; C. 450000 N D. 45000 N
 Câu 7. Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 40cm3 nước để đo 
thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình 
dâng lên tới vạch 76cm3. Thể tích của hòn đá là:
 A. 40 cm3 B.36 cm3 C. 116 cm3 D. 76 cm3
Câu 8. Lực nào sau đây là lực đàn hồi?
 A. Lực nam châm hút đinh sắt
 B. Lực gió thổi vào cánh buồm của thuyền làm thuyền chạy.
 C. Lực hút của trái đất.
 D. Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi .
B. TỰ LUẬN: (6đ) 1.Thế nào là hai lực cân bằng? Cho ví dụ? ( 1đ ) 
 2. Định nghĩa khối lượng riêng của một chất? Đơn vị khối lượng riêng ? 
Công thức tính khối lượng riêng của một chất ? (1,5đ)
 3. Lực tác dụng lên vật gây ra những kết quả gì? Cho ví dụ lực tác dụng lên 
vật làm vật bị biến dạng và biến đổi chuyển động? (1,5đ)
 4. Biến đổi đại lượng? (1,0đ)
 a.0,97 m3= dm3= lít
 b.59,5 lít= .m3= cm3
 5. Tính trọng lượng 3 lít dầu ăn, biết khối lượng riêng của dầu ăn là 800 Kg/ 
m3(1,0đ)

Tài liệu đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_vat_li_6_truong_thcs_le_hong_phong.doc