Trường THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA 45 PHÚT Chữ ký giám Mã phách thị Họ và tên: Môn : Lịch sử 6 Lớp : 6 ........... Ngày kiểm tra : ... . Nhận xét bài làm Chữ ký giám Mã phách khảo Mã đề : 126 I. Phần trắc nghiệm khách quan : ( 6 điểm ) ( Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng.) Câu 1.Tám thiên niên kỉ được quy đổi ra bao nhiêu năm ? A. 800 năm B.8000 năm C. 80000 năm D.800000 năm Câu 2. Ở Trung Quốc ,vua được gọi là ? A. Pha-ra-ôn B. En-si C.Ngọc Hoàng D.Thiên tử Câu 3.Một năm có 365 ngày dư mấy giờ ( theo dương lịch )? A.3 giờ B.4 giờ C.4 giờ D.6 giờ Câu 4. Sông Hằng thuộc quốc gia cổ đại nào ? A.Ai Cập B.Ấn Độ C.Trung Quốc D.Lưỡng Hà Câu 5. Các quốc gia cổ đại Phương Tây ra đời vào thiên niên kỉ nào trước công nguyên ? A.IV. B.III C.II D.I. Câu 6. Đấu trường Cô-li-dê thuộc quốc gia cổ đại nào ? A.Hi Lạp B.Rô-ma C. Ấn Độ D.Lưỡng Hà. Câu 7. Chữ số 0 là sáng tạo của quốc gia cổ đại nào ? A.Lưỡng Hà B.Ấn Độ C.Trung Quốc D. Ai Cập Câu 8 . Hệ chữ cái a,b,c là sáng tạo của châu lục nào ? A.Châu Phi B.Châu Âu C. Châu Á D.Châu Mĩ Câu 9. Năm 1 công nguyên, tuyên truyền là ngày sinh của ai ? A.Phật Thích ca B. Thánh A La C. Chúa Gie-su D. Lão Tử Câu 10. Kim Tự Tháp của Ai Cập, các cạnh có dạng hình gì? A.Tam giác B. Tứ giác C. Ngũ giác D.Lục giác. Câu 11. Người xưa, dựa vào đâu sáng tạo ra âm lịch ? A.Mặt Trời B. Mặt Trăng C. Vì sao D.Dãi ngân hà Câu 12. Thành ba-bi-lon là công trình kiến trúc của quốc gia cổ đại nào ? A.Lưỡng Hà B.Ấn Độ C.Trung Quốc D. Ai Cập II. Phần tự luận: ( 4 điểm ) Câu 1. ( 3 điểm ).So sánh điểm khác nhau giữa các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây ( Các em học sinh trình bày ngắn gọn theo mẫu dưới đây ) Nội dung Quốc gia cổ đại Phương Đông Quốc gia cổ đại Phương Tây Nơi hình thành Thời gian hình thành Tên các quốc gia Cơ sở kinh tế Chữ viết Chế độ nhà nước Câu 2. ( 1 điểm ).Tính các mốc thời gian dưới đây: a.. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra năm 40,tính đến thời điểm đại dịch Covid - 19 là bao nhiêu năm ? b.. Triệu Đà thôn tính nước ta vào năm 179 TCN, tính đến năm 2020 là bao nhiêu năm ? .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... Trường THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA 45 PHÚT Chữ ký giám Mã phách thị Họ và tên: Môn : Lịch sử 6 Lớp : 6 ........... Ngày kiểm tra : ... . Nhận xét bài làm Chữ ký giám Mã phách khảo Mã đề : 207 I. Phần trắc nghiệm khách quan : ( 6 điểm ) ( Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng.) Câu 1. Chữ số 0 là sáng tạo của quốc gia cổ đại nào ? A.Lưỡng Hà B.Ấn Độ C.Trung Quốc D. Ai Cập Câu 2 . Hệ chữ cái a,b,c là sáng tạo của châu lục nào ? A.Châu Phi B.Châu Âu C. Châu Á D.Châu Mĩ Câu 3. Năm 1 công nguyên, tuyên truyền là ngày sinh của ai ? A.Phật Thích ca B. Thánh A La C. Chúa Gie-su D. Lão Tử Câu 4. Kim Tự Tháp của Ai Cập, các cạnh có dạng hình gì? A.Tam giác B. Tứ giác C. Ngũ giác D.Lục giác. Câu 5. Người xưa, dựa vào đâu sáng tạo ra âm lịch ? A.Mặt Trời B. Mặt Trăng C. Vì sao D.Dãi ngân hà Câu 6. Thành ba-bi-lon là công trình kiến trúc của quốc gia cổ đại nào ? A.Lưỡng Hà B.Ấn Độ C.Trung Quốc D. Ai Cập Câu 7.Tám thiên niên kỉ được quy đổi ra bao nhiêu năm ? A. 800 năm B.8000 năm C. 80000 năm D.800000 năm Câu 8. Ở Trung Quốc ,vua được gọi là ? A. Pha-ra-ôn B. En-si C.Ngọc Hoàng D.Thiên tử Câu 9.Một năm có 365 ngày dư mấy giờ ( theo dương lịch )? A.3 giờ B.4 giờ C.4 giờ D.6 giờ Câu 10. Sông Hằng thuộc quốc gia cổ đại nào ? A.Ai Cập B.Ấn Độ C.Trung Quốc D.Lưỡng Hà Câu 11. Các quốc gia cổ đại Phương Tây ra đời vào thiên niên kỉ nào trước công nguyên ? A.IV. B.III C.II D.I. Câu 12. Đấu trường Cô-li-dê thuộc quốc gia cổ đại nào ? A.Hi Lạp B.Rô-ma C. Ấn Độ D.Lưỡng Hà II. Phần tự luận: ( 4 điểm ) Câu 1. ( 3 điểm ).So sánh điểm khác nhau giữa các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây ( Các em học sinh trình bày ngắn gọn theo mẫu dưới đây ) Nội dung Quốc gia cổ đại Phương Đông Quốc gia cổ đại Phương Tây Nơi hình thành Thời gian hình thành Tên các quốc gia Cơ sở kinh tế Chữ viết Chế độ nhà nước Câu 2. ( 1 điểm ).Tính các mốc thời gian dưới đây: a.. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra năm 40,tính đến thời điểm đại dịch Covid - 19 là bao nhiêu năm ? b.. Triệu Đà thôn tính nước ta vào năm 179 TCN, tính đến năm 2020 là bao nhiêu năm ? .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... Trường THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA 45 PHÚT Chữ ký giám Mã phách thị Họ và tên: Môn : Lịch sử 6 Lớp : 6 ........... Ngày kiểm tra : ... . Nhận xét bài làm Chữ ký giám Mã phách khảo Mã đề : 333 I. Phần trắc nghiệm khách quan : ( 6 điểm ) ( Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng.) Câu 1. Sông Hằng thuộc quốc gia cổ đại nào ? A.Ai Cập B.Ấn Độ C.Trung Quốc D.Lưỡng Hà Câu 2. Các quốc gia cổ đại Phương Tây ra đời vào thiên niên kỉ nào trước công nguyên ? A.IV. B.III C.II D.I. Câu 3. Đấu trường Cô-li-dê thuộc quốc gia cổ đại nào ? A.Hi Lạp B.Rô-ma C. Ấn Độ D.Lưỡng Hà. Câu 4. Chữ số 0 là sáng tạo của quốc gia cổ đại nào ? A.Lưỡng Hà B.Ấn Độ C.Trung Quốc D. Ai Cập Câu 5.Tám thiên niên kỉ được quy đổi ra bao nhiêu năm ? A. 800 năm B.8000 năm C. 80000 năm D.800000 năm Câu 6. Ở Trung Quốc ,vua được gọi là ? A. Pha-ra-ôn B. En-si C.Ngọc Hoàng D.Thiên tử Câu 7.Một năm có 365 ngày dư mấy giờ ( theo dương lịch )? A.3 giờ B.4 giờ C.4 giờ D.6 giờ Câu 8 . Hệ chữ cái a,b,c là sáng tạo của châu lục nào ? A.Châu Phi B.Châu Âu C. Châu Á D.Châu Mĩ Câu 9. Năm 1 công nguyên, tuyên truyền là ngày sinh của ai ? A.Phật Thích ca B. Thánh A La C. Chúa Gie-su D. Lão Tử Câu 10. Kim Tự Tháp của Ai Cập, các cạnh có dạng hình gì? A.Tam giác B. Tứ giác C. Ngũ giác D.Lục giác. Câu 11. Người xưa, dựa vào đâu sáng tạo ra âm lịch ? A.Mặt Trời B. Mặt Trăng C. Vì sao D.Dãi ngân hà Câu 12. Thành ba-bi-lon là công trình kiến trúc của quốc gia cổ đại nào ? A.Lưỡng Hà B.Ấn Độ C.Trung Quốc D. Ai Cập II. Phần tự luận: ( 4 điểm ) Câu 1. ( 3 điểm ).So sánh điểm khác nhau giữa các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây ( Các em học sinh trình bày ngắn gọn theo mẫu dưới đây ) Nội dung Quốc gia cổ đại Phương Đông Quốc gia cổ đại Phương Tây Nơi hình thành Thời gian hình thành Tên các quốc gia Cơ sở kinh tế Chữ viết Chế độ nhà nước Câu 2. ( 1 điểm ).Tính các mốc thời gian dưới đây: a.. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra năm 40,tính đến thời điểm đại dịch Covid - 19 là bao nhiêu năm ? b.. Triệu Đà thôn tính nước ta vào năm 179 TCN, tính đến năm 2020 là bao nhiêu năm ? .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... Trường THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA 45 PHÚT Chữ ký giám Mã phách thị Họ và tên: Môn : Lịch sử 6 Lớp : 6 ........... Ngày kiểm tra : ... . Nhận xét bài làm Chữ ký giám Mã phách khảo Mã đề : 414 I. Phần trắc nghiệm khách quan : ( 6 điểm ) ( Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng.) Câu 1. Năm 1 công nguyên, tuyên truyền là ngày sinh của ai ? A.Phật Thích ca B. Thánh A La C. Chúa Gie-su D. Lão Tử Câu 2. Kim Tự Tháp của Ai Cập, các cạnh có dạng hình gì? A.Tam giác B. Tứ giác C. Ngũ giác D.Lục giác. Câu 3. Người xưa, dựa vào đâu sáng tạo ra âm lịch ? A.Mặt Trời B. Mặt Trăng C. Vì sao D.Dãi ngân hà Câu 4. Thành ba-bi-lon là công trình kiến trúc của quốc gia cổ đại nào ? A.Lưỡng Hà B.Ấn Độ C.Trung Quốc D. Ai Cập Câu 5.Tám thiên niên kỉ được quy đổi ra bao nhiêu năm ? A. 800 năm B.8000 năm C. 80000 năm D.800000 năm Câu 6. Ở Trung Quốc ,vua được gọi là ? A. Pha-ra-ôn B. En-si C.Ngọc Hoàng D.Thiên tử Câu 7.Một năm có 365 ngày dư mấy giờ ( theo dương lịch )? A.3 giờ B.4 giờ C.4 giờ D.6 giờ Câu 8. Sông Hằng thuộc quốc gia cổ đại nào ? A.Ai Cập B.Ấn Độ C.Trung Quốc D.Lưỡng Hà Câu 9. Các quốc gia cổ đại Phương Tây ra đời vào thiên niên kỉ nào trước công nguyên ? A.IV. B.III C.II D.I. Câu 10. Đấu trường Cô-li-dê thuộc quốc gia cổ đại nào ? A.Hi Lạp B.Rô-ma C. Ấn Độ D.Lưỡng Hà. Câu 11. Chữ số 0 là sáng tạo của quốc gia cổ đại nào ? A.Lưỡng Hà B.Ấn Độ C.Trung Quốc D. Ai Cập Câu 12 . Hệ chữ cái a,b,c là sáng tạo của châu lục nào ? A.Châu Phi B.Châu Âu C. Châu Á D.Châu Mĩ II. Phần tự luận: ( 4 điểm ) Câu 1. ( 3 điểm ).So sánh điểm khác nhau giữa các quốc gia cổ đại Phương Đông và Phương Tây ( Các em học sinh trình bày ngắn gọn theo mẫu dưới đây ) Nội dung Quốc gia cổ đại Phương Đông Quốc gia cổ đại Phương Tây Nơi hình thành Thời gian hình thành Tên các quốc gia Cơ sở kinh tế Chữ viết Chế độ nhà nước Câu 2. ( 1 điểm ).Tính các mốc thời gian dưới đây: a.. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra năm 40,tính đến thời điểm đại dịch Covid - 19 là bao nhiêu năm ? b.. Triệu Đà thôn tính nước ta vào năm 179 TCN, tính đến năm 2020 là bao nhiêu năm ? .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm: