10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Ngữ văn 6 năm học 2026-2027 (Ma trận, bản đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm)

docx 105 trang Người đăng Hình Gia Ngày đăng 26/10/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Ngữ văn 6 năm học 2026-2027 (Ma trận, bản đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop6.net 
Câu 8. (1,0 điểm)
Ý kiến tuyệt đối hóa vai trò Mèo con. Mèo can đảm lao vào ngăn rắn nhưng còn được Gà 
mẹ mách nhảy vòng tròn và Mẹ Bống dùng đòn gánh diệt rắn. Hai chi tiết trợ giúp cho thấy 
hiểu biết/cách xử lí và sức mạnh người lớn đều cần thiết. Nhận xét hợp lí hơn: ổ trứng được 
cứu nhờ lòng can đảm của Mèo cùng sự phối hợp, giúp đỡ của Gà mẹ và Mẹ Bống. Chấp 
nhận đánh giá khác nếu cân nhắc đúng vai trò và đủ căn cứ; không buộc dùng từ phối hợp.
Tiêu chí chấm
 Nội dung / mức đáp ứng Điểm
Đánh giá có lí lẽ, sử dụng ít nhất hai chi tiết đúng để xem xét vai trò cứu ổ trứng: 
0,5; có đánh giá nhưng mới một chi tiết/lí giải còn mỏng: 0,25; chỉ đồng ý/không 0,5
đồng ý hoặc dẫn sai: 0.
Đề xuất nhận xét cân bằng, ghi nhận Mèo và sự trợ giúp của nhân vật khác, gắn 
với lập luận: 0,5; nhận xét đúng hướng nhưng còn khái quát, chưa liên hệ vai trò: 
 0,5
0,25; lặp lại sự tuyệt đối hóa/không có: 0. Không chấm lại số dẫn chứng ở tiêu 
chí này.
PHẦN II. VIẾT (4 điểm)
Câu 9. (4,0 điểm)
Có thể bày tỏ niềm vui trước sắc xuân, sự yêu mến cảnh làng quê, cảm giác bâng khuâng 
trước thay đổi hoặc sự đồng cảm với nỗi nhớ làng của khách xa. Ví dụ: màu vàng trên mái 
tranh và cỏ xanh mở ra một không gian tươi sáng; tiếng hát làm cảnh có sức sống; sự việc 
khách xa chợt nhớ làng nối cảnh trước mắt với nỗi nhớ. Chấp nhận cách cảm khác có căn 
cứ. Không buộc phân tích hết bốn khổ, giải mã các hình ảnh khó, liên hệ đời tư tác giả hoặc 
kể chuyện gia đình thật. Cần lí giải cách kể/tả góp phần tạo cảm xúc, không chỉ kể lại thơ.
Tiêu chí chấm
 Nội dung / mức đáp ứng Điểm
C1. Viết thành một đoạn thể hiện cảm xúc: 0,5; nhận ra hướng biểu cảm nhưng 
hình thức đoạn chưa thống nhất: 0,25; chỉ liệt kê ý hoặc không phải đoạn cảm 0,5
xúc: 0. Không trừ theo số câu.
C2. Xác định đúng bài thơ và cảm xúc bao quát phù hợp: 0,5; đúng bài nhưng 
hướng cảm xúc còn mờ: 0,25; lạc bài/hiểu trái nội dung: 0. Không bắt ghi tên bài 0,5
nếu nội dung đã nhận diện rõ.
C3. Triển khai (cộng ba phần): (a) Chọn chi tiết đúng và nói rõ nét khiến mình 
chú ý: 0,5; chỉ nhắc chi tiết: 0,25; sai/không có: 0. (b) Lí giải cảm xúc gắn với ý 
nghĩa chi tiết: 0,5; mới gọi tên cảm xúc cạnh chi tiết: 0,25; cảm xúc không có 
căn cứ: 0. (c) Lí giải tác dụng của hình ảnh miêu tả hoặc sự việc được kể đối với 1,5
tình cảm/cảm xúc: 0,5; đã nhận xét đúng nhưng chung, chưa làm rõ cách biểu 
đạt: 0,25; chỉ kể lại/gọi tên kể, tả hoặc không có: 0. Một chi tiết có thể làm căn 
cứ cho các thao tác khác nhau, không cho điểm lặp cùng một lời khen.
C4. Liên kết (chọn một mức): 0,75 nếu các ý phát triển theo trọng tâm cảm xúc, 
nối tự nhiên và có khép lại phù hợp; 0,5 nếu theo dõi được mạch nhưng còn một 
 0,75
chỗ đột ngột/lặp; 0,25 nếu chủ yếu đặt các ý cạnh nhau, chưa phát triển mạch; 0 
nếu rời rạc, khó theo dõi. Không trừ lại độ sơ lược chi tiết đã xét ở C3.
 31 Biên soạn: Lop6.net 
 Nội dung / mức đáp ứng Điểm
C5. Diễn đạt (mỗi phần đạt 0,25): dùng từ, câu rõ nghĩa; chính tả và dấu câu 
nhìn chung đúng, lỗi rải rác không cản hiểu; có lựa chọn từ ngữ/cách đặt câu tự 
 0,75
nhiên, phù hợp cảm xúc, không chỉ lặp một khuôn câu. Chấm biểu hiện thực có, 
không hạ điểm chỉ vì đoạn ngắn, không đòi văn cầu kì. Bỏ trống: 0.
 32 Biên soạn: Lop6.net 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 Môn Ngữ văn - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04
 Thời gian làm bài: 90 phút
 Mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị kiến Chỉ 
 TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
 năng thức tiêu
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Số 
 Đọc Thơ có yếu tố tự sự, miêu - 1 (C1) - 1 (C4) - - - 1 (C6) 3
 1 câu/ý
 hiểu tả
 Điểm 0 1 0 1 0 0 0 1 3 (30%)
 Số 
 Đọc - 1 (C2) - - - - - - 1
 1 Cụm danh từ câu/ý
 hiểu
 Điểm 0 1 0 0 0 0 0 0 1 (10%)
 Số 
 Đọc Nghĩa của từ trong ngữ - - - 1 (C3) - - - - 1
 1 câu/ý
 hiểu cảnh
 Điểm 0 0 0 1 0 0 0 0 1 (10%)
 Số 
 Đọc - - - - - 1 (C5) - - 1
 1 Biện pháp so sánh câu/ý
 hiểu
 Điểm 0 0 0 0 0 1 0 0 1 (10%)
 Cộng Đọc hiểu Điểm 0 2 0 2 0 1 0 1 6 (60%)
 Số 
 - - - 1 (C7*) - 1 (C7*) - - 1
 2 Viết Kể lại một trải nghiệm câu/ý
 Điểm 0 0 0 1 0 3 0 0 4 (40%)
 Cộng Viết Điểm 0 0 0 1 0 3 0 0 4 (40%)
 Số 
 Tổng số câu/ý - 2 - 3* - 2* - 1 7
 câu/ý
 33 Biên soạn: Lop6.net 
 Mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị kiến Chỉ 
 TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
 năng thức tiêu
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tổng điểm Điểm 0 2 0 3 0 4 0 1 10 (100%)
Tỉ lệ theo mức % 20% 30% 40% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. C là số câu, chữ a, b... là ý. *: câu/ý có điểm ở nhiều mức; chỉ tính một lần trong tổng số câu/ý. Điểm từng mức là phần 
điểm của câu/ý, không phải toàn bộ điểm lặp lại.
 34 Biên soạn: Lop6.net 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 Môn Ngữ văn - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04
 Thời gian làm bài: 90 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Thông Vận dụng 
 năng kiến thức Nhận biết Vận dụng
 hiểu cao
 Nhận biết
 - C1: Tìm đúng chi tiết kể hoạt động và sinh hoạt gia đình trong thơ.
 1 (C1) - - -
 Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Tìm đúng chi tiết kể hoạt động và sinh hoạt 
 gia đình trong thơ.
 Thông hiểu
 - C4: Lí giải sự thay đổi sắc thái cảm nhận về bữa ăn qua hai cách dùng ngon.
 Đọc Thơ có yếu tố tự - 1 (C4) - -
 1
 hiểu sự, miêu tả Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Lí giải sự thay đổi sắc thái cảm nhận về bữa 
 ăn qua hai cách dùng ngon.
 Vận dụng cao
 - C6: Thẩm định một cách chuyển nội dung thơ sang minh họa và bảo vệ 
 phương án điều chỉnh bằng bằng chứng. - - - 1 (C6)
 Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Thẩm định một cách chuyển nội dung thơ 
 sang minh họa và bảo vệ phương án điều chỉnh bằng bằng chứng.
 Nhận biết
 Đọc - C2: Nhận biết danh từ trung tâm và phần phụ trước của cụm danh từ.
 1 Cụm danh từ 1 (C2) - - -
 hiểu Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Nhận biết danh từ trung tâm và phần phụ 
 trước của cụm danh từ.
 Thông hiểu
 Đọc Nghĩa của từ trong - C3: Giải thích nghĩa từ và giới hạn ý nghĩa của từ trong ngữ cảnh.
 1 - 1 (C3) - -
 hiểu ngữ cảnh Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Giải thích nghĩa từ và giới hạn ý nghĩa của từ 
 trong ngữ cảnh.
 35

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_kiem_tra_chat_luong_giua_hoc_ki_1_mon_ngu_van_6_nam_ho.docx