Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 34 - Tiết 106: Ôn tập cuối năm (tiết 1)

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 34 - Tiết 106: Ôn tập cuối năm (tiết 1)

 1. Kiến thức:

- Ôn tập 1 số kí hiệu tập hợp :, ,

- Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9. Cc php tính về lũy thừa

2. Kỹ năng:

- Rèn luyện việc sử dụng 1 số kí hiệu tập hợp .

3. Thi độ :

- Cẩn thận, trung thực trong giải bi tập

II/Chuẩn bị của giáo viên : (HS làm sẵn các câu hỏi ôn tập trang 65,66)

 Bảng phụ.

 

doc 3 trang Người đăng levilevi Ngày đăng 15/05/2017 Lượt xem 267Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tuần 34 - Tiết 106: Ôn tập cuối năm (tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Soạn 23/4/2011 Dạy 26/4/2011
Tuần 34 - Tiết 106 ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 1)
I/ Mục tiêu : 
 1. Kiến thức:
Ôn tập 1 số kí hiệu tập hợp :, ,
Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9. Các phép tính về lũy thừa
2. Kỹ năng:
Rèn luyện việc sử dụng 1 số kí hiệu tập hợp .
3. Thái độ :
- Cẩn thận, trung thực trong giải bài tập
II/Chuẩn bị của giáo viên : (HS làm sẵn các câu hỏi ôn tập trang 65,66)
 Bảng phụ.
III/ Tiến trình dạy học :
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra: Kết hợp trong phần ơn tập
3. Ơn tập:
HĐ của thầy
HĐ của trị
Nội dung
1/ HS đã làm sẵn ở nhà 
Dạng 1: Ôn về tập hợp 
Bài 168: HS trả lời câu hỏi 1 SGK và ứng dụng vào bài tập 168,170
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập làm thêm
- Hướng dẫn học sinh giải thích ghi vào cột thứ tư
- HS trả lời câu 2: Áp dụng vào bài tập 169,
Dạng 2: Ôn về quy tắc và tính chất phép toán trả lời câu hỏi 3, 4, 5
-HS trả lời câu 3(65). Các tính chất cơ bản này có ứng dụng gì trong tính toán . 
- giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh yếu thực hiện
- vừa chữa bài vừa nhắc lại phần lý thuyết được áp dụng
? Áp dụng giải các phần bài tập 171(A,B,C).
- GV gọi ba học sinh lên bảng
Dạng 3:Ôn về các dấu hiệu chia hết .
- HS trả lời câu 7 rồi vận dụng vào bài tập
- GV phát phiếu học tập cho các nhĩm
- yêu cầu lớp làm bài trên phiếu học tập
BT2:Chứng tỏ rằng tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 1 số 
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- HS lên bảng làm bài 168, 170, - cả lớp nhận xét 
-Thảo luận nhóm 
- Đại diện lên bảng chữa
- Nêu định nghĩa lũy thừa 
- Làm bài tập 169
- Các cơng thức nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Nêu t/c phép cộng, phép nhân số nguyên, từ đĩ trả lời câu hỏi 3 so sánh t/c phép cộng, phép nhân số tự nhiên, số nguyên, phân số
- trả lời miệng tại chỗ câu hỏi 4, 5
 - Làm bài tập 171
+/ ba học sinh lên bảng giải
+/ lớp nhận xét, bổ sung
- Trả lời tại chõ câu hỏi 7
- Lớp theo dõi bổ sung
- Hoạt động nhĩm theo bàn trên phiếu học tập
- Trao đổi bài chéo, nhận xét
- Làm 
Câu hỏi ôn tập (SGK/65,66)
1. Đọc các kí hiệu: là:
thuộc ; khơng thuộc, chứa trong, rỗng, giao.
Bài 168/66: - ; 0 ; 3,257; N; N 
Bài 170/67: C (vì không có số nào vừa là số chẵn, vừa là số lẻ) 
* BT: “Đúng hay sai” vì sao?
 a
N
Đ
N
 b
(3-7)Z
Đ
(3-7)= -4Z
 c
S
 d
N*Z
Đ
2. Viết các cơng thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Bài 169/ T66 - SGK: Với a, n 
an = 
 n thừa số
Với a 0 Thì a0 = 1(a 0)
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Với a, m, n N
an . an = am + n (trừ trường hợp 00)
Ví dụ: 23 . 22 = 26
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số:
an : an = am - n ( a )
Ví dụ: 33 : 32 = 3
* Các tính chất p/c và phép nhân số nguyên:
Phép cộng
Phép nhân
1. giao hốn
a+b = b+a
a.b = b.a
2. Kết hợp
(a+b) +c = a+(b+c)
(a.b) .c = a.(b.c)
3. Cộng với 0
a+0=0+a
4. Nhân với 1
a.1=1.a = a
5. Cộng với số đối
a + (-a) = 0
6. P2 của p/nhân với phép cộng
a.(b+c) = ac+bc
3. S2 t/c phép cộng, phép nhân số tự nhiên, số nguyên, phân số:
cộng số nguyên cĩ t/c cộng với số đối, cịn phép cộng cĩ t/c cộng với 0, phép nhân cĩ t/c nhân với 1 và t/c p2 phép nhân đối với phép cộng.
4. Với a,b N. a b, thì hiệu a-b N
Với a,b Z, thì hiệu a-b Z
5. Với a b, b 0(a b) Thì thương a: b là số nguyên.
Với a,b, c, d thì thương là phân số
Bài171: Tính giá trị biểu thức 
A= 27+46 +70+34+43
 = (27+53)+(46+34)+79
 = 80+80+79 = 239
B= - 377-98+277
 = (-377+277) -98 = -198
C= -1,7.(2,3+3,7+3+1)
 = -1,7.10 = -17
7. Dấu hiệu chia hết cho 2;
- Các số cĩ chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 2 
- Các số cĩ chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 5
- Các số cĩ tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 9 
- Các số cĩ tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho3 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 3 
BT1:Điền số thích hợp vào * để :
a. 6*2 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 
 642 ,672
b. *53* chia hết cho cả 2,3,5 và 9
 1530
c. * 7 * chia hết cho 15
 *7*15
375 , 675 , 975 , 270 , 570 , 870
BT2:
 Giải 
Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là :n,n+1 ,n+2
Ta có n(n+1)+(n+b)=3n+3 3
4. Hướng dẫn về nhà :
1) Ôn lại các kiến thức .
2) Ôn các dạng bài tập đã chữûa .
3) Tiết sau ôn về thực hiện dãy tính và tìm x.
 _____________________________________

Tài liệu đính kèm:

  • docôn tập cuối năm.doc