Giáo án lớp 6 môn học Đại số - Tuần 5 - Tiết 13 - Luyện tập

Giáo án lớp 6 môn học Đại số - Tuần 5 - Tiết 13 - Luyện tập

Nắm vững công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.

 - Sử dụng thành thạo công thức

 - Rèn luyện tính cận thận

II. Chuẩn Bị:

 - Bài tập luyện tập

 - Ôn lại kiến thức cũ.

 

doc 6 trang Người đăng levilevi Ngày đăng 10/05/2017 Lượt xem 292Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án lớp 6 môn học Đại số - Tuần 5 - Tiết 13 - Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 5	 Tiết: 13 	Ngày soạn: 6/09/2009
LUYỆN TẬP
I. Mục Tiêu:
	- Nắm vững công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.
	- Sử dụng thành thạo công thức
	- Rèn luyện tính cận thận
II. Chuẩn Bị:
	- Bài tập luyện tập
	- Ôn lại kiến thức cũ.
III. Tiến Trình Dạy Học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: 
	- Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số. Viết công thức.
	28 : 26; 25 : 25; 23 : 22.
3. Nội dung bài dạy:
Hoạt Động Giáo Viên
Hoạt Động Học Sinh
Bài 69: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Bài 70: Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Bài 71: Tìm số tự nhiên c, biết rằng với mọi n є N* ta có:
a) cn = 1
b) cn = 0
- Hs: Thực hiện.
34 . 34 bằng 312 , 912 , 37 , 67
55 : 5 bằng 55 , 54 , 53 , 14.
23 : 42 bằng 86 , 65 , 27 , 26.
- Hs: Thực hiện.
987 = 9.100 + 8.10 + 7
 = 9.102 + 8.101 + 7.100.
abcde = a.10000 + b.1000 + c.100 + d.10 + e
 = a.104 + b.103 + c.102 + d.101 + e.100.
- Hs: Thực hiện
a) cn = 1
 cn = 1n
 => c = 1
b) cn = 0
 cn = 0n
 => c = 0.
4. Củng cố:
	a) 312 : 34 = 312 – 4 = 38.
b) y6 : y3 = x6 – 3 = y3 (x0)
c) b4 : b4 = b4 – 4 = b0=1
5. Hướng dẫn về nhà:
	- Xem lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.
	- Xem lại các bài tập đã làm.
	- Xem bài tiếp theo.
IV. Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Tuần: 5	 Tiết: 13 	Ngày soạn: 6/09/2009
§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
I. Mục Tiêu:
	- Hiểu được các qui ước về thực hiện phép tính.
	- Vận dụng các quy ước trên để tính giá trị biểu thức 
	- Rèn luyện tính cẩn thận trong làm bài.
II. Chuẩn Bị:
	- GV: Bảng phụ bài tập 75/32
	- HS: Đọc trước bài ở nhà.
III. Tiến Trình Dạy Học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: 
3. Nội dung bài dạy:
Hoạt Động Giáo Viên
Hoạt Động Học Sinh
Nội Dung
- Yêu cầu HS đọc phần 1 SGK
- Yêu cầu HS đọc chú ý 
? Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính 
- Yêu cầu HS thực hiện phép tính: 48 – 32 + 8
 60 : 2 . 5
- Gọi 2 HS lên bảng làm 
? Đối với biểu thức có chứa phép (+), (-), (x), (:) và nâng lên luỹ thừa ta làm như thế nào 
- Yêu cầu HS thực hiện phép tính: 4.32 – 5 .6 
 33 .10 + 22 .12
- Gọi 2 HS lên bảng làm
? Đối với những biểu thức có chứa dấu ngoặc ta làm thế nào 
- Yêu cầu HS thực hiện phép tính:
100:{2.[52-(35-8)]}
80-[130-(12-4)2]
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS làm ?1
? Thực hiện phép tính ta làm như thế nào 
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- Yêu cầu HS làm ?2
? Tìm x ta làm như thế nào
- Gọi 2 HS lên bảng làm 
- HS đọc phần 1 trong SGK
- HS đọc chú ý 
+ Đối với biểu thức chỉ chứa phép (+), (-) hoặc phép (x) , (:) ta thực hiện từ trái sang phải
- 2 HS lên bảng tính 
+ Đối với biểu thức chứa phép (+), (-), (x), (:) và nâng lên luỹ thừa ta thực hiện nâng lên luỹ thừa trước rồi đến (x), (:) cuối cùng là (+), (-) 
- 2 HS lên bảng tính 
Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc ta thực hiện trong () rồi đên [] và cuối cùng là {}
- 2 HS lên bảng tính
- HS HĐ cá nhân làm ?1
- Tính luỹ thừa trước rồi thực hiện phép tính từ trái sang phải 
- Tính luỹ thừa rồi thực hiện phép tính trong ()
- 2 HS lên bảng thực hiện
a) Tìm số bị chia (6x – 39)
-> Tìm số bị trừ
-> Tìm thừa số chưa biết
b) Thực hiện luỹ thừa
-> Tìm số hạng 3x
-> Tìm thừa số chưa biết
- 2 HS lên bảng làm 
1. Nhắc lại về biểu thức
5 + 3 – 2; 12 : 6 . 2; 42
Là các biểu thức
Chú ý (SGK-31)
2. Thứ tự thực hiện phép tính.
a) Đối với biểu thức không có chứa dấu ngoặc
Ví dụ 1:
a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24
b) 60 : 2 . 5 = 30 . 5 = 150
Ví dụ 2:
a) 4.32 – 5 .6 = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6
b) 33 .10 + 22 .12 = 27.10 + 4. 12 = 270 + 48 = 218
b) Đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc ta làm thế nào 
Ví dụ 3:
a) 100:{2.[52-(35-8)]} 
= 100:{2.[52-27]}
 = 100:{2.25} =100:50 = 2 
b) 80-[130-(12-4)2] 
= 80- [130-82] = 80-[130-64]
=80 – 66 = 14
?1 
a) 62 : 4 . 3 + 2 . 52
= 36 : 4 . 3 + 2 . 25 
= 9 . 3 + 50 = 27 + 50 = 77
b) 2.(5 . 42 – 18)
= 2.(5.16 – 18) = 2.(80 – 18)
= 2 . 62 = 124
?2
a) (6x – 39) : 3 = 201
 6x – 39 = 201 . 3
 6x – 39 = 603
 6x = 603 + 39 = 642
 x = 642 : 6 = 107
b) 23 + 3x = 56 : 53 
 23 + 3x = 53 = 125
 3x = 125 – 23 = 102
 x = 102 : 3 = 34
4. Củng cố:
Bài 75/32
5. Hướng dẫn về nhà:
	- Xem lại thứ tự thực hiện các phép tính.
	- Làm các bài tập còn lại.
	- Làm trước phần luyện tập
IV. Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Tuần: 5	 Tiết: 13 	Ngày soạn: 6/09/2009
LUYỆN TẬP
I. Mục Tiêu:
	- Biết vận dụng qui ước về thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị biểu thức.
	- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
	- Rèn cho học sinh kỹ năng thực hiện phép tính.
- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, khoa học, ý thức cao
II. Chuẩn Bị:
	- GV: Bảng phụ ghi bài 80, tranh vẽ các nút của máy tính bỏ túi
	- HS: Máy tính bỏ túi
III. Tiến Trình Dạy Học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: 
	? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc. Làm bài tập 74a (SGK)
	? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có ngoặc. Làm bài tập 77b (SGK)
3. Nội dung bài dạy:
Hoạt Động Giáo Viên
Hoạt Động Học Sinh
? Thực hiện phép tính ta làm 
thế nào
? Phần a ta có thể áp dụng kiếm thức nào 
- GV gọi 2 HS lên bảng làm 
? Thực hiện phép tính như thế nào 
- Yêu cầu HS đọc bài tập 79 suy nghĩ và trả lời 
- Gọi 1 HS lên điền vào bảng phụ
? Tính giá một gói phong bì
- Yêu cầu HS làm bài tập 80/33
- Yêu cầu HS hoạt động nhòm làm bài tập 80
- Yêu cầu đại diện 1 nhóm báo cáo các nhóm khác nhận xét và bổ xung
Bài 82: yêu cầu học sinh thực hiện.
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Bài 77/32
a) 27.75 + 25.27 - 150
= 27(75 + 25) – 150
= 27.100 – 150 = 2550
b)12:{390:[500-(125+35.7)]}
= 12:{390:[500-(125+245)]}
= 12:{390:[500-370]
= 12 : {390 : 130} = 12 : 3
= 4
Bài 78/33
1200(1500.2+1800.3+1800.2:3)
=12000-(3000+5400+3600:3)
= 12000-(3000+5400+1200)
= 12000 – 9600 = 2400
Dạng 2: Điền vào ô trống
Bài 79/33
1500; 1800
Giá 1 gói phong bì là 2400 đồng
Bài 80/33
Bài 82/33
34 – 33 = 81 – 27 = 54
Cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc
4. Củng cố:
5. Hướng dẫn về nhà:
	- Xem lại các bài tập đâ làm.
	- Chuẩn bị bài tiếp theo.
IV. Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 5.doc