Tổng hợp đề kiểm tra 15 phút môn Số học Lớp 6 - Thân Hồ Vĩnh Bảo

Tổng hợp đề kiểm tra 15 phút môn Số học Lớp 6 - Thân Hồ Vĩnh Bảo

Môn: Số học 6

Ma trận bảng hai chiều

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Tập hợp, số phần tử của tập hợp 1

 3 1

 3

Các phép toán trong N

 1

2 1

2 2

 4

Thứ tự thực hiện phép tính 1

3 1

 3

Tổng 1

 2 1

 2 2

 6 4

 10

( Ghi chú: Góc bên trái là số câu, góc bên phải là số điểm)

I. Đề ra.

Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 2; 3} . Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A.

Câu 2. Tính nhẩm

a) 9.24.25 b) 12.125.54 c) 64.125.875

Câu 3. Thực hiện các phép tình

a) 4.52 - 3.23 b) 28.76 + 24.28

 

doc 33 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp đề kiểm tra 15 phút môn Số học Lớp 6 - Thân Hồ Vĩnh Bảo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 15 phút (học kỳ I)
Môn: Số học 6
 A. ma trận:
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tập hợp- số phần tử của tập hợp. Tập hợp con.
5
 5
5
 5
 5 5
 5 5
Tổng
5
 5
5
 5
10
 10
B: Đề bài :
Câu I: (5đ)
Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:
Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – 5 = 13
Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 8 = 
Tập hợp C các số tự nhiên x mà x .0 = 0
Tập hợp C các số tự nhiên x mà x.0 = 7
Tập hợp E các số tự nhiên không vượt quá 20
Câu II.(5đ)
Cho tập hợp A = 
Các tập hợp sau tập hợp hợp nào đúng, tập hợp nào sai?
Tập con của tập hợp A là:
a. M = 
b. N= 
c. G = 
d. K = 
e. H = 
Đáp án kiểm tra 15 phút (học kỳ I)
Môn: số học 6
Câu 1: 5 điểm (mỗi ý đúng 1 điểm)
Câu 2: 5 điểm mỗi ý đúng 1 điểm
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
a. A = A có một phần tử
b. B= B có một phần tử
c. C = N; C có vô số phần tử
d. D = 0 ; D không có phần tử nào
e. E = E có 21 phần tử
1
1
1
1
1
2
a. Đúng
b. Đúng
c. Đúng
d. Sai
e. Sai
1
1
1
1
1
Đề kiểm tra 15 phút (học kỳ I)
Môn: số học 6
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
1
 4
 1
 4
Ước chung lớn nhất 
1
 3
1
 3
Bội chung nhỏ nhất 
1
 3
1
 3
Tổng
1
 4
2
 6
3
 10
B: Đề bài :
Câu1( 4đ )Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 84,108
 Câu2( 3đ) Tìm ƯCLN(84,180)
 Câu 3(3đ) Tìm BCNN(84,180)
Đáp án kiểm tra 15 phút (học kỳ I)
Môn: số học 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
 84 = 2 .3 .7
 108 = 2. 33
2
2
2
ƯCLN(84,180)= 2.3= 12
3
3
BCNN(84,180)=2.33.7= 224
3
Đề kiểm tra 45 phút (học kỳ I)
Môn: Số học 6 
Ma trận bảng hai chiều
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Tập hợp, số phần tử của tập hợp
 1 	 
 3 
1
 3
Các phép toán trong N
1
2
1
2
2
 4
Thứ tự thực hiện phép tính
1
3
1
 3
Tổng
1
 2
1
 2
2
 6
4
 10
( Ghi chú: Góc bên trái là số câu, góc bên phải là số điểm)
Đề ra.
Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 2; 3} . Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A.
Câu 2. Tính nhẩm
a) 9.24.25	b) 12.125.54	c) 64.125.875	
Câu 3. Thực hiện các phép tình
a) 4.52 - 3.23	b) 28.76 + 24.28	
Câu 4. Tìm số tự nhiên x, biết 	
a) 2x – 138 = 23.32	b) 42x = 39.42 – 37.42
Đáp án kiểm tra 45 phút (học kỳ I)
Môn: toán 6.
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
A1 = { 1 } , 
A2 = { 2}, 
A3 = { 3}, 
A4 = {1; 2} ,
A5 = {2 ; 3} , 
A6 = { 1; 3}
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
2
a) 5400 
b)81000 
c)7000000 
1
0.5
0.5
3
a) 76 
b) 2800
1
1
4
 a) x = 105 
 b) x = 2
1.5
1.5
Đề kiểm tra 45 phút (học kỳ I)
Môn: Số học 6
Ma trận bảng hai chiều
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Tính chất chia hết và dấu hiệu chia hết
1 
 2,5
1
 2.5
Thứ tự thực hiện phép tính
1 
 2,5
1 
 2,5
Số nguyên tố hợp số
1
2,5
1
 2,5
ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
1 
 2,5
1
 2,5
Tổng
1
 2,5
1
 2,5
2
 5
4
 10
. Đề ra 
 Câu 1: (2.5đ)
 a) Như thế nào là số nguyên tố ? Hợp số?
 b) Tìm ba số nguyên tố lớn hơn 50.
 c) Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số
 7.9.11 – 2.3.5
Câu 2: (2.5đ)
 Tìm số tự nhiên x, biết
2x – 138 = 23.32
42x = 39.42 – 37.42
Câu 3: (2.5đ)
 Điền vào dấu * chữ số thích hợp để số *5* chia hết cho cả 2, 3, 5
Câu 4: (2.5đ)
 Bạn An đánh số trang cho một cuốn sách dày 106 trang. Hỏi bạn An cần dùng bao nhiêu chữ số 
Đáp án kiểm tra 45 phút (học kỳ I)
Môn: Số học 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
a)Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó 
 Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước.
b)Ba số nguyên tố lớn hơn 50 là 53, 59, 61
 c)Hiệu sau là hợp số vì
 7.9.11 chia hết cho 3
 2.3.5 chia hết cho 3
 Suy ra 7.9.11 – 2.3.5 chia hết cho 3
1
0.5
 1
2
a) x = 105 
b) x = 2
1.75
1.75
3
Để số *5* chia hết cho cả 2, 5 thì * ở hàng đơn vị bằng 0
Để số *5* chia hết cho 3 thì * ở hàng trăm phải bằng 1, 4, 7
Các số phải tìm là: 150; 450 ; 750
1
1
0.5
4
Từ 1 đến 9 có 9 chữ số
Từ 10 đến 99 có 90 số có hai chữ số tức là có 90.2 = 180 chữ số
Từ 100 đến 106 có 7 chữ số có 3 chữ số tức là có 7.3 = 21 chữ số
Vậy bạn An cần: 9 + 180 + 21 = 210 chữ số
0.5
0.75
0.75
0.5
Đề kiểm tra học kỳ I Môn: toán 6
A: Ma trận đề :
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tập hợp, số phần tử của tập hợp
Tính chất chia hết của tổng
1
 2
1
 2
Ước và Bội, ƯCLN, BCNN
1
 1.5
1
 1.5
2
 3
Thứ tự thực hiện các phép tính
Số nguyên
1
 1.5
1
 1.5
2
 3
Khi nào AM + BM = AB
1
 2
1
 2
Tổng
1
 1.5
3
 5
2
 3.5
6
 10
B: Đề bài :
Câu 1 :(2đ) Thực hiện:
Cho tập hợp A = {1; 2; 3} . Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A.
Tổng sau có chia hết cho 5 không ?
 16354 + 67541
Câu 2 : (1.5đ)Tính giá trị của biểu thức: 
 a) 52 . 49 + 51 . 52 = b) │-8│+ │12│= c) (-30) + 26 = 
Câu 3 : (1.5 đ) Tìm số nguyên x biết : a) 2x – 18 = 20
 b)42x = 39.42 – 37.42
 Câu 4 : (1,5 đ) Tìm ƯCLL và BCNN của 45 và 60 .
Câu 5 : (1,5 đ) Lớp 9A tổ chức lao động trồng cây , cô giáo chủ nhiệm muốn chia lớp
 thành nhiều nhóm . Biết rằng lớp đó có 20 nữ và 24 nam . Hỏi lớp 9A có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu nhóm ? Mỗi nhóm có báo nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ .
Câu 6 : (2 đ) Trên đường thẳng a lấy ba điểm A , B , C (B nằm giữa A và C) sao cho
BC = 15 cm . Lấy M nằm giữa hai điểm B và C , sao cho BM = 9 cm .
 a) Tính MC = ?
 b) Chứng tỏ rằng 2AB + 3AC = 5AM 
Đáp án kiểm tra (học kỳ I)
Môn: Số học 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
a)A1 = { 1 } , 
 A2 = { 2}, 
 A3 = { 3}, 
 A4 = {1; 2} ,
 A5 = {2 ; 3} , 
 A6 = { 1; 3}
b) 16354 + 67541 có tổng chứa chữ số tận cùng là 5 nên chia hết cho 5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
2
52.49 + 51.52 
 = 52(49 + 51) 
 = 52 . 100 
b) │-8│+ │12│ 
 = 8 + 12 
 = 20
(-30) + 26
 = - (30 – 26) 
 = - 4
0.5
0.5
0.5
3
 a) 2 x – 18 = 20
 2x = 20 + 18 
 2x = 38 	
 x = 38 : 2 
 x = 19 
 b) 42x = 39.42 – 37.42
 42x= 42( 39 - 37 )
 42x = 42. 2
 x = 2
0.75
0.75
4
Tìm ƯCLL và BCNN của 45 và 60 .
 60 = 22.3.5	 
Do đó : ƯCLN(45,60) = 3.5 =15	 BCNN(45,60) = 22.32.5 = 180
0.5
0.5
0.5
5
Số tổ nhiều nhất mà lớp 9A có thể chia được là ƯCLN của 20 và 24 
Ta có ƯCLN(20,24) = 4
Vậy lớp 9A có thể chia được nhiều nhất là 4 nhóm 
Mỗi nhóm có : 20 : 4 = 5 (bạn nữ) 
 24 : 4 = 6 (bạn nam) 
0.5
0.5
0.5
6
Vì M nằm giữa B và C nên BC = BM + MC BM = BC – MC 
Thay BC = 15 cm BM = 9 cm ta được :	 BM = 15 – 9
 = 6 (cm)
 b) Ta có : 2AB + 3AC = 2AB + 3AB + 3 BC = 5AB + 3.15 = 5AB + 45 cm 5AM = 5AB + 5BM = 5AB + 5.9 = 5 AB + 45 cm
 Vậy chứng tỏ rằng 2AB + 3AC = 5AM 
0.5
1
0.5
Đề kiểm tra 15 phút (học kỳ II)
Môn: toán 6
 A. ma trận:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tích chất cơ bản của phép nhân phân số.
4
 4
 4 
 4
Thực hiện phép tính
2
 6
2
 6
Tổng
4
 4
2
 6
6
 10
B: Đề bài :
Câu 1: (4đ)Các công thức thể hiện cho tính chất cơ bản của phép nhân phân số đúng hay sai.
Tính chất giao hoán: + = +
Tính chất kết hợp: ( .) .= ( . )
Nhân với số 1:	 . 1 = 1. 
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
 ( +) = . + .
Câu 2: (6đ)Thực hiện phép tính: 
a. + . 
b. 	5 . ( )
 c) . 
Đáp án kiểm tra15 phút ( học kỳ II)
Môn: toán 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
a. Sai.	
b. Đúng.	
c. Sai.	 	
d. Đúng.
1
1
1
1
2
a. 	+ . 
= + 
= 
 = 
5.( ) = 
 . = = 
2
2
2
Đề kiểm tra 15 phút (học kỳ II)
Môn: toán 6
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chia hai phân số
1
 6
1
 6
Hỗn số
1
 4
1
 4
Tổng
1
 6
1
 4
2
 10
B: Đề bài :
Câu 1(6đ) 
 a) Số nghịch đảo cuả : 
 b)Tính : : 
 c) Tìm x, biết : x: = 
 Câu 2: (4đ)
 A= 8 - ( 3 + 4 )
Đáp án kiểm tra15 phút ( học kỳ II)
Môn: toán 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
 a) Số nghịch đảo cuả : là 
 b) : 
 = . 
c) x: = 
 x= . 
 x= 
2
2
2
2
 A= 8 - ( 3 + 4 )
 =8 - 3 - 4 
 =8 - 4 - 3 
 = 4 - 3 
 = 4 - (3 + )
 = 4 - 3 - 
 = 1 - 
 = - 
 = 
4
Đề kiểm tra 45 phút (học kỳ II)
Môn: toán 6
A: Ma trận đề :
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tập hợp Z
1
 0.75
1
 0.75
Thứ tự trong Z
1
 0.75
1
 0.75
Thứ tự thực hiện phép tính và tính chất của phép nhân các số nguyên
2
 4
1
 3
3
 7
Ước và bội của số nguyên
1
 1.5
1
 1.5
2
 1.5
3
 5.5
1
 3 
6
 10
B: Đề bài :
Câu1: (1,5 đ )
 Điền số vào chỗ “...” cho đúng
1/ a/ Số đối của -7 là ....
 b/Số đối của 0 là ...
 c/Số đối của 2005 là ...
2/ a/|0|=...
 b/|-25|=...
 c/|2006|=...
Câu 2(2đ)/ Thực hiện phép tính: 
 a./ [136 – (24 + 13) ] : 9	b/ 43 . 5 – 9.(45 –17)	c/ 162.(-92) + 92.62
Câu 3(2) a/ Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: -230; 1234; -14; 520;-128
	 b/ So sánh tích (-25).9.(-7).(-12) với số 0: 
Bài 4:(3 đ )
Tìm x Z biết :
a./ 5 = x + 17	
b/2x-(-7)= -15
c/2.|x|=10
Bài 5 :( 1,5 đ)
a/ Tìm tất cả các ước của -8
b/Tìm x là bội của -11 biết : <30
Đáp án kiểm tra45 phút ( học kỳ II)
Môn: toán 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
1/a/7 ; 
 b/0 ; 
 c/-2005.
2//a/0 ; 
 b/25 ; 
 c/2006
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
2
 a./ [136 – (24 + 13) ] : 9
 = [136 - 37]: 9
 =	99:9
 =11
b/ 43 . 5 – 9.(45 –17)
 = 64.5 - 9.28
 =320 - 252
 = 68
c/ 162.(-92) + 92.62
 = -162.92 + 92.62
 =92(-162+ 62)
 =92.(-100)
 =-9200
0.75
0.75
0.5
3
 a) Sắp xếp : -1050 ; -210 ; -14 ; 0 ; 39 ; 307. 
 b) So sánh: 31.(-27) .5.(-49) > 0 
1
1
4
a./ 5 = x + 17
 x = 5- 17 = - 12 	
b/2x-(-7)= -15
 2x=-15-7
 2x=-22
 x=-11
c/2.|x|=10
 =5
=>x=5; hoặc x=-5
1
1
1
5
a)Ư(-8)=
b/ x
0.75
0.75
Đề kiểm tra 45 phút (học kỳ II)
Môn: toán 6
A: Ma trận đề :
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Phân số ,hỗn số ,phần trăm 
2
 3
2
 3
Các phép toán về phân số ,hỗn số 
1
 2.5
1
 2
2
 4.5
Tìm x
1
 2.5
1
 2.5
Tổng
2
 3
1
 2.5
2
 4.5
5
 10
B: Đề bài :
Câu 1: (3 điểm)
 1)Rút gọn phân số :
 a/ b/ 
 2)Đổi ra phân số :
 a/-1 	 b/45%
Câu 2 : (2,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
Câu 3 : (2,5 điểm) Tìm x biết :
	a) 	b) 
Câu4 : (2 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc hết 2,4 giờ . Lúc về người ấy đi với vận tốc 30 km/h . Tính thời gian người ấy đi về từ B đến A ?
Đáp án kiểm tra45 phút ( học kỳ II)
Môn: toán 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
 1/ a) = 
 b/ = = 
 2/ a/-1 = 
 b/45% = = 
0.75
0.75
0.75
0.75
2
1.25
1.25
3
a/
b/
1.25
 1.25
4
Quãng đường AB dài : 
Thời gian người ấy đi về là : 63 : 30 = 2 giờ = 2 giờ 6 phút
1
1
Đề kiểm tra (học kỳ II)
Môn: toán 6
A: Ma trận đề :
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Bốn phép tính về phân số
2
 4
1
 2
3
 6
Ba bài toán cơ bản về phân số 
`1
 1.5
1
 1.5
Góc, tia phân giác của góc
1
 2.5
1
 2.5
Tổng 
3
 6.5
2
 3.5
5
 10
B: Đề bài :
Bài 1.( 2 điểm) Tính	 b) 
 c) d) 
Bài 2. ( 2điểm) Tìm x, biết:
	a) x -	 	
Bài 3: (2đ)Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):
 a) . + . - 
 b)(2 + 3,5): (-4 + 3 ) + 7 
Bài 4 : (1,5 điểm) 
 Lớp 6A có 52 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh trung bình chiếm số học sinh cả lớp. số học sinh khá bằng số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi, số học sinh trung bình, số học sinh khá của lớp 6A ?
Bài 5:( 2.5 điểm)Trên cùng một mặt phẳng có bờ chứa tia Ox . Vẽ hai tia Om, On sao cho ; xÔn =50. 
a) Tính số đo ? 
b) Tia On có phải là tia phân giác của góc xOm không ? Vì sao 
Đáp án kiểm tra (học kỳ II)
Môn: toán 6
BÀI
TÓM TẮT LỜI GIẢI
BĐIỂM
1
 = 
0.5
 b) + = 
0.5
 c) = 
0.5
 d) . = 
0.5
2
a) a) x - 	
 x = 
 x = 	
0,5
0,75
0,75
3
a) . + . - 
= ( +)- 
= - 
 = 
0.25
0.25
0.25
b)(2 + 3,5): (-4 + 3 ) + 7 
 =( + ): (- + )+ 
 = : + 
 = . + 
= -7+ 
 = 
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
 4
Số học sinh trung bình lớp 6A là: (HS)
Số học sinh khá lớp 6A là: (HS)
Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 52 –( 28 + 20) = 2 (HS)
0,5
0,5
 0,5
5
a)
 vẽ hình đúng :
Ta có: ( 100) 
 Nên On nằm giữa hai tia Ox và Om
Do đó: 
b/Tia On tia phân giác của góc xOm vì:
 + Tia On nằm giữa hai tia Ox và On ( ( 100))
 + 
1
1
 0.5
Đề kiểm tra 15 phút (học kỳ I)
Môn: toán hình 6
CHỦ ĐỀ
Nhận biết 
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
 Điểm 
 Đường thẳng
2
 4
2
 4
Tia
1
 3
1
 3
 Trung điểm 
 Đoạn thẳng 
1
 3
1
 3
TỔNG
3
 7
1
 3
4
 10
B: Đề bài :
1.(3đ)Thế nào là hai tia đối nhau? Vẽ hình minh hoạ.
 2.(2đ)Vẽ ba điểm thẳng hàng, đặt tên 
 3.(2đ)Vẽ ba điểm không thẳng hàng, đặt tên 
 4 .(3đ)Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng PQ
Đáp án kiểm tra 15 phút (học kỳ I)
Môn: toán hình 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
1.Hai tia đối nhau là hai tia có chung gốc và tạo thành một đường thẳng 
2
1
2
2
3
2
4
3
Đề kiểm tra 45 phút (học kỳ I)
Môn: toán 6
CHỦ ĐỀ
Nhận biết 
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
 Điểm 
 Đường thẳng
2
 3
2
 3
Tia
1
 1.25
1
 1.25
Cộng đoạn thẳng 
2
 3.5
2
 3.5
 Trung điểm 
 Đoạn thẳng 
1
 1.25
1
 1
2
 2.25
TỔNG
2
 2.5
3
 4
2
 3.5
7
 10 
B: Đề bài :
Câu 1:(2.5đ) 
 1. Thế nào là hai tia đối nhau? Vẽ hình minh hoạ.
 2. Điền tiếp vào chỗ trống ... để được mệnh đề đúng:
 “Nếu AM = MB = thì ...”
Câu 2: (3đ)
 1.Vẽ ba điểm thẳng hàng, đặt tên và nêu cách vẽ.
 2.Vẽ ba điểm không thẳng hàng, đặt tên và nêu cách vẽ
Câu 3:(4.5đ)
 Vẽ tia Ox.
 Vẽ ba điểm A, B, C sao cho OA= 3,5cm; OB = 7cm; OC = 10 cm.
Tính AB; BC. 
So sánh OA với AB
Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
Đáp án kiểm tra 45 phút (học kỳ I)
Môn: toán hình 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
1.Hai tia đối nhau là hai tia có chung gốc và tạo thành một đường thẳng 
2.Nếu AM = MB = AB/2 thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB. 
1
0.5
1
2
1.Vẽ đường thẳng a
 Vẽ ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng a, ta được ba điểm thẳng hàng
2.Vẽ đường thẳng a
Vẽ ba điểm A, B, thuộc đường thẳng a,C không thuộc đường thẳng a ta được ba điểm không thẳng hàng
1
0.5
1
0.5
3
.Vẽ tia Ox (0.5đ). 
 Vẽ ba điểm A, B, C: OA = 3.5cm; OB= 7cm. OC=10cm (1đ)
1.Tính AB = 3.5cm ;
 BC = 3cm .
2.So sánh: AB = OA 
3.Điểm A là trung điểm của OB và OA = AB và A nằm giữa O và B. 
0.5
1
1
1
1
0.5
Đề kiểm tra 15 phút (học kỳ II)
Môn: toán 6
CHỦ ĐỀ
Nhận biết 
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Góc và các loại góc
1
 4
1
 4
Tia phân giác của góc
1
 6
1
 6
TỔNG
1
 4
1
 6
2
 10
B: Đề bài :
1. (4 điểm)
 a) Góc là gì ?
 b) Góc bẹt là gì ?
2. ( 6 điểm)
 Vẽ góc 600. Vẽ tia phân giác của góc ấy. Nói rõ cách vẽ.
Đáp án kiểm tra 45 phút (học kỳ I)
Môn: toán 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
1
a) Góc là hình gồm hai tia chung gốc
b) Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau.
2
- Vẽ đúng góc 600	
- Vẽ chính xác tia phân giác của góc	
- Trình bày đúng cách vẽ	
2
2
 2
ĐỀ KIỂM TRA 45 phút(kì II)
Môn : Toán hình học 6
CHỦ ĐỀ
Nhận biết 
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
. Nửa mặt phẳng. 
1
 1
1
 1
 Góc. Số đo góc
2
 2
1
 1
1
 1.5
4
 4.5
Tia phân giác của 1 góc
1
 1
1
 1
Đường tròn tam Giác
1
 3.5
1
 3.5
Tổng
4
 4 
1
 4.5
1
 1.5
7
 10
B: Đề bài :
I . Lí Thuyết :(2 điểm )
 1. quan sát hình vẽ dưới đây và hãy nêu cách gọi tên khác của hai nửa mặt phẳng (I) và (II) ?
 2. Tia phân giác của một góc là gì ? 
II . Bài Tập :(8 điểm )
 3.(4.5đ) Cho hình vẽ dưới đây : 
 Cho hai góc x’Oz và zOx kề bù, biết = 90 . Vẽ góc xOy sao cho = 35 
 a) Hãy chỉ ra hai tia mà em cho là nằm giữa hai tia còn lại 
 b) Tính 
 c) Hãy so sánh các góc : , , 
 d) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau , bù nhau , bằng nhau .
 4 (3.5đ). Nêu cách vẽ một tam giác ABC bíêt ba cạnh BC = 5cm , AB = 3cm , AC = 4cm .
Đáp án kiểm tra 45 phút(kì II)
Môn : Toán hình học 6
Câu
Sơ lược đáp án
Điểm
I
.Ta gọi nửa mặt phẳng (I) là nửa mặt phẳng chứa điểm M .
 Ta gọi nửa mặt phẳng (II) là nửa mặt phẳng chứa điểm N .
0,5đ
0,5đ
2
.Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc 
và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau .
0,5đ
0,5đ
3
a) Hai tia mà em cho là nằm giữa hai tia còn lại
- Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và O z ; 
- Tia Oz nằm giữa hai tia Oz và O x’
b) Tính yOz :
 - Vì ia Oz nằm giữa hai tia Ox và Ox’ do đó + = 
 = - 
 = 1800 – 900 = 900 
 - Vì ia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz do đó + = 
 = – 
 = 900 – 350 = 550 
 c) Hãy so sánh các góc : > > 
 900 > 550 > 350
d) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau , bù nhau :
 - Cặp góc xOy và yOz là hai góc phụ nhau 
 - Cặp góc xOy và yOx’ là hai góc bù nhau
 - Cặp góc xOz và zOx’ là hai góc bù nhau
 - Cặp góc xOz và zOx’ là hai góc bằng nhau 
0,5
0,5
0,5
 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
 0,5
0,25
0,25
0,25
 0,25
4
*Cách vẽ : 
-Vẽ đoạn thẳng BC = 5cm
- Vẽ cung tròn (B; 3cm )
- Vẽ cung tròn (C; 4cm )
- Lấy một giao điểm A của hai cung tròn trên . 
- Vẽ đoạn thẳng AB , AC, ta được tam giác ABC cần vẽ .
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1

Tài liệu đính kèm:

  • docToan bo de kiem tra toan 6 co MTDA.doc