PHIẾU HỌC TẬP Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1. Tìm số nghịch đảo của các số sau? 2 5 2 ; ; ;3; 5 3 12 7 Bài 2. Thực hiện phép tính. 4 5 4 5 3 15 1 2 a) . b) : c) . d) : 7 8 7 14 5 6 15 9 Bài 3. Thực hiện phép tính. 5 3 11 3 4 5 a) . . c) : : 11 8 15 4 5 6 2 3 25 5 7 21 4 b) . d) . : . 5 18 11 8 22 15 Bài 4. Tính nhanh 11 2 11 3 2 1 2 a) . . c) : .( 6) 3 5 3 5 3 3 3 7 8 8 5 8 4 2 8 2 b) . . d) : : 2 13 13 2 13 5 3 10 3 Bài 5. Tính giá trị các biểu thức sau 72 82 92 102 112 a) A . . . . 7.8 8.9 9.10 10.11 11.12 1 1 1 1 b) B 1 . 1 ... 1 . 1 11 12 99 100 1 1 1 1 c) C 1 . 1 ... 1 . 1 2 3 99 100 1 1 1 1 1 d) D ... 1.2 2.3 3.4 98.99 99.100 Dạng 2: Tìm số chưa biết trong đẳng thức Bài 1. Tìm x , biết: 3 1 2 3 2 4 3 a) x. b) x. 4 c) x : d) : x 5 5 3 4 3 5 10 Bài 2. Tìm x , biết: 3 5 4 3 a) 2x c) 2x 3 . 4 8 7 14 3 4 3 5 b) x 3 : d) 2 x 1 : 2 5 4 8 Bài 3. Tìm x , biết: x 3 5 x 1 4 3 a) . c) . 2 5 2 4 5 2 x 4 3 x 3 2 1 b) : d) : 3 7 14 5 7 14 Bài 4. Tìm x , biết: a) x.(x 1) 0 c) 4x 1 .(x 3) 0 1 b) 2x.(x 2) 0 d) 2x 3 .(x ) 0 2 Bài 5. Tìm x , biết: 1 a) 3x 4x 5x x 2 3 x 1 x 2 x 3 b) 3 9 8 7 1 1 1 1 c) x x x ... x 9 1.2 2.3 3.4 9.10 Dạng 3. So sánh Bài 1: So sánh 2 1 102 103 a) và c) và 3 2 103 102 12 11 2019 2020 b) và d) và 13 10 2020 2021 Bài 2: So sánh 8 8 8 8 8 a) A 5 25 125 và B 9 9 9 9 9 5 25 125 3 3 3 3 3 4 b) A 7 11 2021 13 và B 9 9 9 9 9 3 2021 13 7 11 2 2 2 2 2 Bài 3: So sánh A ... và B 3.7 7.11 11.15 39.43 13 1 1 1 Bài 4: So sánh A 1 ... và B 2 2 22 22020 1049 1 1048 1 Bài 5: So sánh A và B 1051 1 1050 1 Dạng 4. Tìm số chưa biết thỏa mãn một só điều kiện cho trước 1 Bài 1: Phân số thay đổi như thế nào nếu mẫu giảm đi của nó, tử số không đổi. 5 Bài 2: Tìm một số có ba chữ số biết rằng chữ số hàng trăm là 6 và nếu chuyển chữ số 6 71 vào cuối số đó thì được một số mới bằng số phải tìm. 107 5 5 Bài 3: Tìm hai phân số có mẫu bằng 21, biết rằng nó lớn hơn và nhỏ hơn . 6 7 Bài 4: Tìm phân số tối giản biết nếu cộng mẫu vào tử thì giá trị của phân số tăng 7 lần. 5 15 Bài 5. Tìm phân số lớn nhất sao cho khi chia mỗi phân số ; cho phân số đó thì kết 12 21 quả là một số nguyên. Dạng 5. Toán thực tế 3 Bài 1. Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là (km). Chiều dài gấp 4 lần chiều 16 rộng. Tính diện tích và chu vi khu đất. 2 Bài 2. Một lớp 6 có 50 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh 5 2 khá chiếm số học sinh còn lại. số học sinh còn lại là học sinh xếp loại trung bình. Tính 3 số học sinh trung bình của lớp. Bài 3. Lúc 8 giờ bạn Đoàn đi xe đạp từ A đến B . Sau đó 10 phút bạn Vũ đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 (km/h). Hai bạn gặp nhau tại C lúc 8 giờ 50 phút và còn cách B một đoạn đường 5 (km). Tính quãng đường AB . Bài 4. Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 10 giờ đầy bể. Lúc đầu người ta cho hai vòi cùng chảy trong 4 giờ, sau đó khoá vòi thứ nhất lại thì một mình vòi hai phải chảy thêm 18 giờ nữa mới đầy bể. Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thì bao lâu đầy bể? Bài 5. Tổng kết năm học tại một trường THCS ba lớp 6A ; 6B ; 6C có 45 học sinh giỏi. 2 1 1 Biết số học sinh giỏi của lớp 6A bằng số học sinh giỏi của lớp 6B bằng số học 5 3 2 sinh giỏi của lớp 6C . Tính số học sinh giỏi mỗi lớp? BTVN: Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1. Tìm số nghịch đảo của các số sau 2 5 22 ; ; ;4; 7 3 13 7 Bài 2. Thực hiện phép tính 7 16 5 2 3 5 10 a) . b) .( 32) c) : d) : 8 21 16 5 8 6 21 Bài 3. Thực hiện phép tính 2 3 8 7 1 18 1 2 3 4 9 5 4 a) . . b) . c) : : d) . : . 7 9 8 3 4 2 3 4 3 8 2 25 Bài 4. Tính nhanh 4 7 4 2 4 3 1 3 a) . . c) : : 3 5 3 5 3 7 3 7 3 8 3 3 14 2 14 b) . . d) : : ( 2) 2 11 2 11 5 3 5 Bài 5. Tính giá trị các biểu thức sau 32 42 52 992 a) A . . .... 3.4 4.5 5.6 99.100 1 1 1 1 b) B 1 . 1 ... 1 . 1 3 4 19 20 1 1 1 1 c) C 1 . 1 ... 1 . 1 2 3 2020 2021 2 2 2 2 2 d) D ... 1.3 3.5 5.7 97.99 99.101 Dạng 2: Tìm số chưa biết trong đẳng thức Bài 1. Tìm x , biết: 3 5 8 7 1 2 3 2 a) x. b) x. c) x : d) : x 2 2 7 2 4 5 5 20 Bài 2. Tìm x , biết: 3 5 1 5 a) 3x c) 4x 3 . 2 8 7 21 3 4 3 5 b) x 2 : d) 2 x 3 : 5 10 5 18 Bài 3. Tìm x , biết: x 3 1 x 2 4 1 a) . c) 3 2 4 3 3 6 x 1 7 x 5 7 b) : d) 4 5 3 2 2 2 Bài 4. Tìm x , biết: a) x.(2x 1) 0 c) 4x 1 .(2x 3) 0 1 b) 4x.(3x 2) 0 d) 2x 5 .(x ) 0 2 Bài 5. Tìm x , biết: 1 2 3 a) x x x x 3 3 4 5 x 5 x 6 x 8 x 3 b) 4 15 14 12 17 3 3 3 3 c) x x x ... x 33 1.4 4.7 7.10 31.34 Dạng 3: So sánh Bài 1: So sánh 12 1 302 387 a) và c) và 23 23 387 302 22 20 2014 2015 b) và d) và 23 19 2015 2016 Bài 2: So sánh 7 7 7 7 7 7 a) A 8 21 25 13 và B 9 9 9 9 9 8 25 21 13 8 4 8 12 16 b) A 3 11 7 5 và B 1 5 20 10 15 3 5 11 7 3 3 3 3 3 Bài 3: So sánh A ... và B 5.9 9.13 13.17 41.45 5 102021 1 102022 1 Bài 4: So sánh A và B 102020 1 102021 1 Dạng 4: Tìm số chưa biết thỏa mãn điều kiện cho trước 1 Bài 1: Phân số thay đổi như thế nào nếu tử số tăng của nó, mẫu số không đổi? 5 Bài 2: Tìm một số có ba chữ số biết rằng chữ số hàng trăm là 5 và nếu chuyển chữ số 5 7 vào cuối số đó thì được một số mới bằng số phải tìm. 34 3 3 Bài 3: Tìm các phân số có mẫu bằng 15, biết rằng nó lớn hơn và nhỏ hơn . 5 7 Bài 4: Tìm phân số tối giản biết nếu cộng mẫu vào tử và cộng mẫu vào mẫu thì giá trị của phân số tăng 2 lần. 55 25 Bài 5: Tìm phân số tối giản nhỏ nhất để khi nhân phân số đó với các phân số ; 16 24 được mỗi tích là số tự nhiên. Dạng 5: Toán thực tế 1 8 Bài 1: Một hình chữ nhật có diện tích là (m2). Chiều rộng là (m). Tính chu vi hình 5 15 chữ nhật. 3 Bài 2: Một lớp 6 có 45 học sinh. Số học sinh thích đá bóng chiếm số học sinh cả lớp. 5 2 Số học sinh thích bơi chiếm số học sinh còn lại. Số học sinh còn lại thích đị bộ. Tính số 3 học sinh thích đi bộ của lớp. Bài 3: Lúc 6 giờ 50 phút bạn Việt đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 (km/h). lúc 7 giờ 10 phút bạn Nam đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 12 (km/h). Hai bạn gặp nhau ở C lúc 7 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB . Bài 4: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất chảy trong 10 giờ đầy bể, Vòi thứ hai chảy trong 8 giờ đầy bể. Hỏi hai vòi cùng chảy thì bao lâu sẽ đầy bể? 1 1 Bài 5: Ba ngăn sách có tất cả 60 quyển sách. Biết số sách ở ngăn thứ nhất bằng số 5 3 1 sách ở ngăn thứ hai và bằng số sách ở ngăn thứ ba. Tính số sách trong mỗi ngăn? 2
Tài liệu đính kèm: