Ngày soạn: 19/8/2019 Tiết 4 - Tuần 4 Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Củng cố kiến thức về nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm bài tập toán chính xác và nhanh. - Thái độ: Học tập nghiêm túc, hăng hái phát biểu xây dựng bài, yêu thích môn học 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Định hướng phát triển năng lực: -Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác -Năng lực chuyên biệt: vận dụng kiến thức, II. Chuẩn bị: -GV : Một số bài tập. - HS: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài cũ III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Nội dung bài mới: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Hoạt động 1. Hệ thống KTCN ?1: Luỹ thừa bậc n của a HS trả lời 1. Kiến thức cần nhớ. là gì ? Nêu cách đọc. an = a . a . a . ... . a (n 0) ?2: Như thế nào gọi là n thừa số phép nâng lên luỹ thừa? HS trả lời a n Cho ví dụ. số mũ ?3: Muốn nhân hai luỹ HS trả lời cơ số thừa cùng cơ số ta làm thế luỹ thừa nào? Viết công thức tổng + Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: quát và cho ví dụ minh HS trả lời Tổng quát: hoạ. m n m + n ?4: Muốn chia hai luỹ a . a = a thừa cùng cơ số ta làm thế HS trả lời m n m + n nào? a a m+ : aan == aam - n ?5: Trong trường hợp chia 1 0 hai luỹ thừa cùng cơ số + Quy aướcm +: aan = = a a ;m +a n = 1 (với thì điều kiện của cơ số là a 0). gì? Viết công thức tổng HS trả lời quát và cho ví dụ minh + Số chính phương: là số bằng hoạ. bình phương của một số tự nhiên. ?6: Điền kết quả đúng vào VD: 0; 1; 4; 9; 16; . . . dấu ba chấm ở các câu sau sao cho đúng: a1 = . . .; a0 = . . . (với a 0). - 1- Hoạt động 2. luyên tập Bài 1: Viết gọn bằng cách HS lên bảng giải. Bài 1: dùng luỹ thừa: a) 74 ; e) a3 . b2 ; a) 7 . 7 . 7 . 7 b) 153 ; d) 105 ; ;b)3.5.15.15 c) 23 . 52 ; f) m4 + p2. c) 2 . 2 . 5 . 5 . 2 d) 1000 . 10 . 10. e) a . a . a . b . b f) m . m . m .m + p . p. Bài 2: Tính giá trị các luỹ HS lên bảng giải. Bài 2: thừa sau: a) 25= 32 ; b) 34= 81 ; a) 25 ; b) 34 c) 43= 64 ; d) 54= 625. c) 43 ; d) 54 . HS lên bảng giải. Bài 3: Viết kết quả phép Bài 3: tính dưới dạng một luỹ . ) 43 . 46 ; b) 24 . 2 ; thừa: c) 55 . 55 ; d) 85 . 23 ; a) 43 . 46 ; b) 24 . 2 ; HS lên bảng giải. e) d3 . d5 ; f) y7 . y . y4 c) 55 . 55 ; d) 85 . 23 ; e) d3 . d5 ; f) y7 . y . y4 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Ôn kĩ các bài tập đã sửa trên lớp. - Bài tập thêm: IV. Rút kinh nghiệm: LÃNH ĐẠO KÝ DUYỆT TUẦN 4 Ngày 29 /8/2019 Nguyễn Hữu Nghĩa - 2-
Tài liệu đính kèm: