I.MỤC TIÊU:
ỹ Biết cộng 2 số nguyên khác dấu
ỹ Dự đoán số nguyên x dạng tìm x
II.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
ỹ Ổn định
ỹ Kiểm tra: Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu + BT 42 SBT
ỹ Luyện tập
GV + HS GHI BẢNG
HĐ 1: Bài tập 1:
Cộng 2 số nguyên khác dấu
Xác định phần dấu
phần số
Bài tập 2:
Gợi ý
Tinh ││ trước
HĐ2: Bài tập 3:
Tính và so sánh KQ
a) 327 + (- 227) và (-227) + 327
b, 16 + (-16) và (- 105) + 105
Tổng hai số đối nhau
Bài tập 4: Tìm x, biết
Dự đoán giá trị số nguyên và kiểm tra lại
Bài tập 5:
Tìm số nguyên biết
a, Lớn hơn 0 bảy đơn vị ?
b, Nhỏ hơn 3 mười một đơn vị ?
Bài tập 6:
Viết 2 số tiếp theo của mỗi dãy số sau
a, - 6; - 1; 4; .
b. 5; 1; - 3; .
Bài tập 7:
Áp dụng tính chất để tính nhanh
a, 253 + (-17) + 4640+ (- 236)
b, (- 225) + (- 400) +(- 375)
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa. Bài tập 1:
a, 77 + (- 33) = + ( 77 - 33) = + 44
b, (- 295) + 265 = - (295 - 65) = - 30
c, 255 + (- 625) = - (625 - 255) = - 370
Bài tập 2:
a, 0 + (-316) = - (316 - 0) = - 316
b, │- 293│ + (- 121) = 293 + (- 121)
= + (293- 121) = + 172
c, 507 + (- 1317) = - ( 1317 - 507)
= - 810.
Bài tập 3:
a, 327 + (- 227) = (–327) + 227 = -100
b, 16 + (-16) = (- 105) + 105 = 0
Bài tập 4: Tìm x, biết
a, x +(- 3) = - 19
x = - 16 vì (- 16) + (- 3) = - 19
b, - 5 + x = 35
x = 40 vì - 5 + 40 = 35
c, x + (- 112) = 32
x = 144 vì 144 + (- 112) = 32
d. 3 + x = - 15
x = -18 vì 3 + (- 18) = - 15
Bài tập 5:
Tìm số nguyên
a, Lớn hơn 0 bảy đơn vị: 7
b, Nhỏ hơn 3 mười một đơn vị: - 8
Bài tập 6:
a, - 6; - 1; 4; 9; 14
b. 5; 1; - 3; - 7; - 11
Bài tập 7:
a, 253 + (-17) + 4640 + (- 236)
= 253 + [(-17) + (- 236)] + 4640
= 253 + (- 253) + 4640
= 0 + 4640 = 4640
b, (- 225) + (- 400) +(- 375)
= [(-225) + (- 375)] + (- 400)
= (- 600) + (- 400) = - 1000
Ngày dạy: .// 2008
Tuần 15 Chủ đề 5: Các phép tính về số nguyên
I. Mục tiêu:
Cộng hai số nguyên cùng dấu thành thạo
Tính giá trị biểu thức
Dãy số đặc biệt
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: Quy tắc cộng hai số nguyên âm + BT 35 SBT
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
HĐ1 :
Bài tập 1:
Thực hiện phép tính, cộng 2 số nguyên cùng dấu
Bài tập 2:
Tính ụụ trước
Bài tập 3:
Điền dấu >, < thích hợp
Bài tập 4:
Tóm tắt
t0 buổi trưa Matxcơva: - 70 C
Đêm hôm đó t0 : 40 C
Tính t0 đêm hôm đó?
Bài tập 5:
Tính giá trị của biểu thức
Thay x bằng giá trị để cho
Bài tập 6:
Nêu ý nghĩa thực các câu sau:
a, t0 tăng t0 C nếu t = 2 ; - 5 ; 0
b, số tiền tăng a nghìn đồng
nếu a = 30 000 ; -400 000 ; 0
Dặn dò : Ôn qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
Bài tập 1:
a, (- 15) + (- 11) = - (15 + 11) = - 26
b, (- 143) + (- 19) = - (143 + 19) = - 162
Bài tập 2:
a, (- 27) + (- 128) = - (27 + 128)
= - 155
b, 12 + ụ- 123ụ = 12 + 123 = 135
c, ụ- 146ụ + ụ+ 12ụ = 146 + 12 = 158
Bài tập 3:
a, (- 26) + (- 13) < (- 16)
vì - 39 < - 16
b, (- 49) + (- 12) < (- 50)
vì - 61 < - 50
Bài tập 4:
t0 giảm 40 C có nghĩa là tăng - 40 C nên
(- 7) + (- 4) = -11
Vậy t0 đêm hôm đó ở Matxcơva là - 110 C
Bài tập 5:
a, x + (- 10) biết x = - 42
=> x+ (- 10) = - 42 + (- 10) = - 52
b, (- 260) + y biết y = - 40
=> (- 260) + y = (- 260) + (- 40)
= - 300
Bài tập 6:
a, Nhiệt độ tăng 20 C
Nhiệt độ tăng – 50 C => giảm 50 C
Nhiệt độ tăng 00 C => t0 không thay đổi
b, Số tiền tăng 30 000đ
Số tiền tăng – 400 000 đ => Nợ 400 000 đ
Số tiền tăng 0 nghìn đ => không đổi
Ngày dạy: .// 2008
Tuần 17 Chủ đề 5: Các phép tính về số nguyên (tiếp)
I.Mục tiêu:
Biết cộng 2 số nguyên khác dấu
Dự đoán số nguyên x dạng tìm x
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu + BT 42 SBT
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
HĐ 1 : Bài tập 1:
Cộng 2 số nguyên khác dấu
Xác định phần dấu
phần số
Bài tập 2:
Gợi ý
Tinh ││ trước
HĐ2: Bài tập 3:
Tính và so sánh KQ
a) 327 + (- 227) và (-227) + 327
b, 16 + (-16) và (- 105) + 105
Tổng hai số đối nhau
Bài tập 4: Tìm x, biết
Dự đoán giá trị số nguyên và kiểm tra lại
Bài tập 5:
Tìm số nguyên biết
a, Lớn hơn 0 bảy đơn vị ?
b, Nhỏ hơn 3 mười một đơn vị ?
Bài tập 6:
Viết 2 số tiếp theo của mỗi dãy số sau
a, - 6; - 1; 4; ....
b. 5; 1; - 3; .....
Bài tập 7:
áp dụng tính chất để tính nhanh
a, 253 + (-17) + 4640+ (- 236)
b, (- 225) + (- 400) +(- 375)
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa.
Bài tập 1:
a, 77 + (- 33) = + ( 77 - 33) = + 44
b, (- 295) + 265 = - (295 - 65) = - 30
c, 255 + (- 625) = - (625 - 255) = - 370
Bài tập 2:
a, 0 + (-316) = - (316 - 0) = - 316
b, │- 293│ + (- 121) = 293 + (- 121)
= + (293- 121) = + 172
c, 507 + (- 1317) = - ( 1317 - 507)
= - 810.
Bài tập 3:
a, 327 + (- 227) = (–327) + 227 = -100
b, 16 + (-16) = (- 105) + 105 = 0
Bài tập 4: Tìm x, biết
a, x +(- 3) = - 19
x = - 16 vì (- 16) + (- 3) = - 19
b, - 5 + x = 35
x = 40 vì - 5 + 40 = 35
c, x + (- 112) = 32
x = 144 vì 144 + (- 112) = 32
d. 3 + x = - 15
x = -18 vì 3 + (- 18) = - 15
Bài tập 5:
Tìm số nguyên
a, Lớn hơn 0 bảy đơn vị: 7
b, Nhỏ hơn 3 mười một đơn vị: - 8
Bài tập 6:
a, - 6; - 1; 4; 9; 14
b. 5; 1; - 3; - 7; - 11
Bài tập 7:
a, 253 + (-17) + 4640 + (- 236)
= { 253 + [(-17) + (- 236)]} + 4640
= { 253 + (- 253)} + 4640
= 0 + 4640 = 4640
b, (- 225) + (- 400) +(- 375)
= [(-225) + (- 375)] + (- 400)
= (- 600) + (- 400) = - 1000
Tài liệu đính kèm: