Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Tuần 8 đến 17

Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Tuần 8 đến 17

I. Mục tiêu:

 1. Kiến thức.

 - Giúp HS biết đo được đoạn thẳng.

 - Biết so sánh độ dài giữa các đoạn thẳng.

 2. Kĩ năng:

 - Rèn luyện kĩ năng vận dụng làm bài tập cho học sinh.

II. Đồ dùng dạy học:

 - Thước thẳng, thước đo cm, SGK, SBT.

 - Bảng phụ bài tập.

III. Tiến trình dạy học:

 1. Ổn định lớp (1). Kiểm tra sĩ số

 2. Kiểm tra bài củ(6)

 GV: Đoạn thẳng AB = 2 (cm); CD = 4 (cm); EF = 2 (cm). Hãy so sánh độ dài của các đoạn thẳng AB và CD; AB và EF; CD và EF

 HS: trả lời: AB = EF

 AB <>

 EF < cd="">

 3. Bài mới (32 )

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

35 Bài tập 38. P 101 SBT

Xem hình vẽ

a) Đo rồi sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA theo thứ tự giảm dần.

b) Tính chu vi hình ABCDDE (tức tính AB + BC + CD + DE + EA)

BT 4.1 P101 SBT

So sánh các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong hình rồi đánh dấu cho các đoạn thẳng bằng nhau.

BT 4.2 P101 SBT

Viết tên 2 đoạn thẳng bằng nhau trong hình vẽ và độ dài của chúng.

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- Gọi 2 HS lên bảng làm.

- Nhận xét và cho điểm.

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- Gọi 1 HS lên bảng làm.

- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm.

- Hướng dẫn HS làm bài tập

- Gọi 1 HS lên bảng làm.

- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm.

HS lên bảng làm

a) DE > AB > AE > CD > BC.

b) (AB + BC + CD + DE + EA) = 10,4 (cm)

- HS lên bảng làm

AB = CD

BC = AD

- HS lên bảng làm

AD = BC = 24

 

doc 23 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Tuần 8 đến 17", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 8 tiết 8	
ƯC, BC, PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA TSNT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Giúp cho HS hiểu biết sâu hơn thế nào là phân tích 1 số thừa số nguyên tố.
- Giúp cho HS biết phân tích 1 số nguyên tố có nhiều cách.
2. Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học.
- Thước, SGK, SBT.
- Bảng phụ bài tập.
III. Tiến trình dạy học.
1. Ổn định lớp (1’ ) kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài củ.(6’)
GV Hỏi: phân tích 1 số thừa số nguyên tố là gì?.
phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố?.
HS nêu:
	300	2
	150	2
	75	3
	25	5
	5	5 	300 = 2.2.3.5.5 = 22.3.52.
	3. Luyện tập:(35’)
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
Bài tập 1: 159.P22 SBT 
Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
a. 120
b. 900 
c. 100.000
Bài tập 2:
BT 162 P22 SBT
Hãy viết tất cả các ước của a, b, c biết rằng: 
a) a = 7 . 11
b) b = 24
c) c = 32.5 
Bài tập 3:
BT 166 P22 SBT
Tìm số tự nhiên a, biết rằng 91: a và 10 <a<50
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng làm.
- Gọi HS nhận xét và cho điểm 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng làm.
- Gọi HS nhận xét và cho điểm 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm. 
HS lên bảng làm
a. 120 = 2. 2. 2. 3. 5 
 = 23.3.5
b. 900 = 2.2.3.3.5.5
 = 22.32.52
c. 100.000 = 105 
 = 25.55 
- HS lên bảng làm
a) a = 7 . 11 có các ước là: 1; 7; 11; 77.
b) b = 24 có các ước là: 1; 7; 11; 77.
c) c = 32.5 có các ước là: 1; 3; 5; 9; 15; 45 
Phân tích ra thừa số nguyên tố: 91 = 7.13 
Số a là ước của 91 trong khoảng từ 10 đến 50 nên a = 13.
IV. Củng cố:(2’)
	- Nhắc lại phân tích ra 1 số ra thừa số nguyên tố là thế nào?.
	- Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố
V. Dặn dò(1’)
	- Xem tất cả các bài tập đã làm. 
Rút kinh nghiệm:
	Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 9 tiết 9	
TIA. ĐOẠN THẲNG
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức.
	- Giúp HS biết đo được đoạn thẳng.
	- Biết so sánh độ dài giữa các đoạn thẳng.
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng vận dụng làm bài tập cho học sinh. 
II. Đồ dùng dạy học:
	- Thước thẳng, thước đo cm, SGK, SBT.
	- Bảng phụ bài tập.
III. Tiến trình dạy học:
	1. Ổn định lớp (1’). Kiểm tra sĩ số
	2. Kiểm tra bài củ(6’) 
	GV: Đoạn thẳng AB = 2 (cm); CD = 4 (cm); EF = 2 (cm). Hãy so sánh độ dài của các đoạn thẳng AB và CD; AB và EF; CD và EF
	HS: trả lời: AB = EF
	AB < CD
	EF < CD 
	3. Bài mới (32’ )
TG
Nội dung
A
B
C
D
E
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
Bài tập 38. P 101 SBT 
Xem hình vẽ
a) Đo rồi sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA theo thứ tự giảm dần.
b) Tính chu vi hình ABCDDE (tức tính AB + BC + CD + DE + EA) 
BT 4.1 P101 SBT
So sánh các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong hình rồi đánh dấu cho các đoạn thẳng bằng nhau. 
BT 4.2 P101 SBT
Viết tên 2 đoạn thẳng bằng nhau trong hình vẽ và độ dài của chúng. 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm. 
- Nhận xét và cho điểm. 
A
B
C
D
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm. 
A
B
C
D
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Gọi HS khác nhận xét và cho điểm. 
HS lên bảng làm 
a) DE > AB > AE > CD > BC.
b) (AB + BC + CD + DE + EA) = 10,4 (cm) 
- HS lên bảng làm
AB = CD
BC = AD 
A
B
C
D
- HS lên bảng làm
A
B
C
D
AD = BC = 24 
	4. Củng cố: (2’)
	- Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau, lớn hơn, nhỏ hơn.
	5. Dặn dò: (1’)Về xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Rút kinh nghiệm:
	Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 12 tiết 12	
ƯCLN, BCNN
I. Mục đích:
	1. Kiến thức:
	- Nắm vững cách tìm UCLN 
	- Biết tìm UC thông qua UCLN
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm UCLN.
II. Đồ dùng dạy học:
	- Thước, SGK, SBT.
	- Bảng số nguyên tố 
	- Bảng phụ bài tập 
III. Tiến trình dạy học:
	1. Ổn định lớp (1’) kiểm tra sĩ số
	2. Kiểm tra bài củ(6’)
	GV: thế nào là UCLN? Các bước tìm UCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố.
	Áp dụng: Tìm UCLN (16, 20) 
	HS nêu:
	16 = 24
	20 = 22.5
	ÞUCLN = (16, 20) = 22 = 4.
	3. Luyện tập :(35’)
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
 BT 176 P24 SBT
Tìm UCLN của:
a) 40 và 60
b) 36, 60, 72
c) 13 và 20
d) 28, 39, 35 
BT 177 P24 SBT 
Tìm UCLN rồi tìm các UC của 90 và 126 
BT 180 P24 SBT 
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
126: x; 
210: x & 15 < x < 30 
BT184 P24 SBT
Tìm các UC của 108 & 180 mà lớn hơn 15
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Nhận xét đánh giá và cho điểm. 
Gọi HS đọc lớn
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm. 
- Nhận xét đánh giá và cho điểm. 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
a) 40 = 23.5
60 = 22.3.5
 UCLN =(40,60) = 2
b) 36 = 2232 
60 = 22.3.5
72 = 23.32 
 UCLN (36, 60,72) = 22.3 = 12 
c) 13 = 13
20 = 22.5
 UCLN (13, 20) = 1
d) 28 = 22.7
39 = 3.13
35 = 5. 7
 UCLN (28, 39, 35) = 1 
- HS đọc
- HS lên bảng 
90 = 2.32.5 
126 = 2.32.7 
UCLN(90, 126) = 2.32 = 18 
 UC (90, 126)
 = {1,2,3,6,9,18} 
126 = 2.32.7
210 = 2.3.5.7
UCLN (126, 210) 
= 2.3.7 = 42
X là ước của 42 & 15 < x < 30
Nên x = 21 
UCLN (108, 180) = 36
UC(108, 180)> 15 là 18&36. 
	4. Củng cố:(2’)
- Nhắc lại các bước tìm UCLN bằng cách PT ra thừa số nguyên tố ® UC.
	5. Dặn dò(1’)
	- Xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Rút kinh nghiệm:
	Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 11 tiết 11	
VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức 
	- Giúp HS hiểu sâu hơn khi vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
	- Hiểu được điểm nằm giữa qua hình vẽ (vẽ hình qua độ dài).
	2. Kĩ năng:
	Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS. 
II. Đồ dùng dạy học:
	- Thước thẳng, thước đo độ dài, SGK, SBT.
	- Bảng phụ bài tập.
III. Tiến trình dạy học: 
	1. Ổn định lớp (1’) kiểm tra sĩ số
	2. Kiểm tra bài củ (6’)
	GV: Trên tia ox.
	Vẽ OA = 2 (cm), OB = 3 (cm). Hỏi trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. 
	HS:
Điểm A nằm giữa O & B vì OA = 2 (cm) < OB
3. Luyện tập 
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
BT 52 P103 SBT
a) Trên tia ox vẽ đoạn thẳng 0M = 3 (cm)
b) Cho điểm A. Vẽ đoạn thẳng AB = 2,5 (cm)
c) Vẽ đoạn thẳng CD = 3,5 (cm) 
BT 53 P103 SBT 
Trên tia ox, vẽ A, B, C & OA = 2 (cm), OB = 4 (cm), OC = 5 (cm)
Hỏi trong 3 điểm A, B, C thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? 
BT 56 P103 SBT
Trên tia ox
a) Vẽ OA = 1 (cm), OB = 2 (cm). Hỏi trong 3 điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?.
b) Vẽ OC = 3 (cm). Hỏi trong 3 điểm A, B, C thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?.
BTVN
a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 12 (cm).
b) xác định các điểm M, P của đoạn thẳng AB & c Am = 3,5 (cm)
BP = 9,7 (cm)
c) Tính MP 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Nhận xét và cho điểm
- Gọi HS lên đọc lớn đề bài.
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS lên bảng 
- Hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 
a) 
b) Vẽ 1 tia gốc A rồi vẽ AB = 2,5 (cm)
c) Vẽ 1 tia ox nào đó rồi vẽ CD = 3,5 (cm)
Điểm B nằm giữa hai điểm A&C
a) 
Ta có A nằm giữa O & B vì OA = 1 (cm) <OB = 2 (cm)
b) Điểm B nằm giữa A & C 
- HS về nhà làm
4. Củng cố:(2’)
- Nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng khi cho độ dài.
- Nhắc lại về điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.
5. Dặn dò:(1’)
- Xem lại tất cả các BT đã làm.
- Về làm BT về nhà. 
Rút kinh nghiệm:
	Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 13 tiết 13	
TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức 
- Tiếp tục ôn tập hình học chương 1 để kiểm tra 45’.
 2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, thước đo độ dài, SGK, phấn màu. 
- Bảng phụ bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp (1’) kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài củ:(6’)
GV: vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm. Vẽ trung điểm I của AB. 
A
B
5(cm)
I
HS nêu: 
3. Bài mới: 
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
35’
 BT 60. P 125 
Bài tập: Cho đoạn thẳng MN = 8cm, lấy I là trung điểm của MN. Gọi K là trung điểm MI, tính đoạn thẳng KI
- Hướng dẫn HS làm bài tập 
- Gọi HS lên bảng 
- Nhận xét và cho điểm từng HS. 
- Hướng dẫn HS làm bài tập 
- Gọi HS lên bảng 
- Nhận xét và cho điểm từng HS. 
a) Điểm A nằm giữa A và B.
Vì: OA = 2 (cm) < OB = 4 (cm)
b) Vì A nằm giữa O, B 
à OA + AB = OB
à AB = OB – OA
= 4 – 2 = 2 (cm)
c) Ta có OA = AB = 2 (cm)
à A là trung điểm OB. 
4. Củng cố:(2’) 
BT củng cố: Cho đoạn thẳng AB dài 7 (cm). Vẽ trung điểm của đoạn thẳng AB. 
A
B
7(cm)
5. Dặn dò:(1’)
- Về nhà học bài, làm BT. 
Rút kinh nghiệm:
	Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 14 tiết 14	
TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức 
- HS biết so sánh 2 số nguyên và tìm được giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên.
- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng quy tắc. 
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, SBT, SGK, phấn màu. 
- Bảng phụ bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp (1’)
2. Kiểm tra bài củ:(6’)
GV: Thế nào là số đối?.
Tìm số đối của các số sau: - 5; -7, 2, 8, -3.
HS nêu: Số đối - 5 là 5
Số đối - 5 là 5
Số đối - 7 là 7
Số đối 2 là -2
Số đối 8 là -8 
Số đối - 3 là 3 
3. Luyện tập: 
TG
Nội dung
Hoạt động ... 11|
c) 207 + |-317| 
BT 44 P59 SBT
 Tính và so sánh:
a) 37 + (-27) và (-27) + 37
b) 16 + (-16) và (-105) + 105 
BT 45 P59 SBT
So sánh:
a) 123 + (-3) và 123
b) (-97) + 7 và (-97)
c) (-55) + (-15) và (-55)
- Gọi HS phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu.
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm.
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên khác dấu.
- Hướng dẫn HS làm 
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm.
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm.
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng 
a) 8274 + 226 = 8500
b) |-5| + |-11| = - 6
c) (-43) + (-9) = -52 
a) (-7) + (-328) = - 335
a) 12 + |-23| = 12 + 23 = 35
b) |-46| + |12| = 46 + 12 = 58
a) x + (-10) = (-28) + (-10) = -38 
b) (-267) + y 
= (-267) + (-33) = -300
a) 17 + (-3) = 14
b) (-96) + 64 = -32
c) (75) + (-325) = -250 
a) 0 + (-36) = -36
b) |- 29| + |-11| = 29 + (-11) = 18
c) 207 + |-317| = - 110 
 a) 37 + (-27) và (-27) + 37 = 10
b) 16 + (-16) và (-105) + 105 = 0 
a) 123 + (-3) 
= 120 < 123
b) (-97) + 7 
= (-90) >(-97)
c) (-55) + (-15) 
= -70 < (-55)
4. Củng cố: (2’)
BT củng cố: Viết 2 số tiếp theo của số sau: 
a) 2,4,6,8,..
b) -3, -5,-7,-9
5.Dặn dò:(1’)
- Về nhà học bài, xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Rút kinh nghiệm:
 Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 17 tiết 17	
PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức 
- Củng cố phép trừ trong Z.
- Biết và tính đúng hiệu của 2 số nguyên.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập cho HS.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, SGK, phấn màu, SBT. 
- Bảng phụ bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp (1’) kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài củ:(6’)
GV: Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và cộng 2 số nguyên khác dấu?. 
Làm bài tập: (-7) +5 	(-10) + (-13)
HS nêu: (-7) + 5 = - 2 (-10) + (-13) = -13
3. Luyện tập: 
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
 BT 73 P 63 SBT
Tính: 
a) 5 - 8
b) 4 - (-3)
c) (-6) – 7
d) (-9) - (-8)
BT 74 P63 SBT
Tính:
a) 0 - (-9) 
b) (-8) – 0 
c) (-7) - (-7)
BT 77 P63 SBT
Biểu diễn các số sau thành tổng:
a) (-28) - (-32)
b) 50 - (-21) 
c) (-45) – 30 
d) x – 80
e) 7 – a 
g) (-25) – (-a) 
BT làm thêm
Câu 1. Tìm số tự nhiên x biết: (2x - 8). 2 = 24
Câu 2:
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:
-6; 4; ; -(-5)
b) Tính nhanh:
(15 + 21) + (25 - 15 - 35 - 21).
Câu 18. Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP. Biết MN = 2 cm, MP = 7 cm. Tính độ dài đoạn thẳng IP.
- Gọi HS phát biểu lại quy tắc trừ 2 số nguyên.
- Hướng dẫn HS làm 
- Hướng dẫn HS làm 
- Goi HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS làm 
- Gọi HS lên bảng làm. 
- Gọi HS phát biểu lại quy tắc trừ 2 số nguyên. 
Hướng dẫn cả lớp làm bài tập
Gọi hs lên bảng
a) 5 – 8 = 5 + (-8) = -3
b) 4 - (-3) = 4 + 3 = 7
c) (-6) – 7 
= (-6) + (-7) = -13
d) (-9) - (-8) 
= (-9) + 8 = -1
a) 0 - (-9) = 0 + 9 = 9
b) (-8) – 0 
= (-8) + 0 = -8
c) (-7) - (-7) 
= (-7) + 7 = 0 
a) (-28) - (-32) 
= (-28) + (32) = 4
b) 50 - (-21) 
= 50 + 21 = 71
c) (-45) – 30 
= (-45) + (-30) = -75
d) x – 80 = x + (-80)
e) 7 – a = 7 + (-a)
g) (-25) - (-a) 
= (-25) + a 
(2x - 8). 2 = 24
(2x - 8) = 16 : 2
(2x - 8) = 8
2x = 8 + 8 = 16
x = 16 : 2 = 8 
a/ Các số đối là: 6; - 4; - 7; - 5.
b/ (15 + 21) + (25 - 15 - 35 - 21) = 15 + 21 + 25 – 15 – 35 – 21 = 25 – 35 
= - 10 
Ta có: NP = MP – MN
 = 7 – 2 = 5 cm
Suy ra: 
4. Củng cố: (2’)
BT củng cố: Tính: 
 	a) 10 - (-3)	b) 12 – (-14)	c) (-21) – (-19)
d) (-18) – 28	e) 13 – 30	g) 9 – (-9)
5.Dặn dò:(1’)
- Xem lại tất cả các bài tập đã làm. 
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : ................
Ngày dạy : ..................
Tuần 10 Tiết 10
 TÍNH CHIA HẾT, ƯC VÀ BC
I. Mục tiêu : 
Kiến thức :
- Giúp hs hiểu rõ bản chất về tính chia hết, ước và bội của một số. 
- Thành thạo các bước tìm ƯC và BC thông qua ƯCLN và BCNN
Kỹ năng : 
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tập liên quan.
Thái độ:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập, vận dụng giải các bài toán trong thực tế.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình giải bài tập.
II. Chuẩn bị : 
Giáo viên : Giáo án, SGK, SBT, bảng phụ.
Học sinh : SGK, SBT (nếu có), dụng cụ hoc tập.
III. Tiến trình dạy học :
1. Ổn định lớp: 1’
2. Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Nội dung 
Hướng dẫn hs cả lớp làm bài tập.
Gọi 2 hs lên bảng làm bài 1 và bài 2
 Sửa cẩn thận tưng bài và cho điểm.
Bài 1: 
Ta chia làm 2 trường hợp: 
* n là số chẵn 
 (n + 6) là số chẵn
 (n + 3) (n + 6) là số chẵn. Vậy (n + 3) (n + 6) 2
Bài 2: 
Gọi thương của phép chia là a, số chia là x.
(Điều kiện x > 9).
Ta có: 86 = a.x + 9
a.x = 86 – 9 = 77
phân tích ra thừa số nguyên tố, ta được: 77 = 7.11
a.x = 7.11 = 77.1
Vậy có hai đáp số:
a
11
77
x
7
1
Bài 3: Gọi số hàng dọc là a (a > 1) 
Theo đề bài ta có: .
Để có số hàng dọc lớn nhất thì a = 
Mà:
 hay a = 6
Vậy số hàng dọc nhiều nhất là 6
Bài 4: Gọi số hs là a 
Vì xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 và xếp hàng 7 vừa đủ nên:
 và 
Hay 
Tìm thông qua 
Mà: Mặt khác: 
100 < a < 150 
Hay 
Vậy số hs trong khối là 119 hs.
Bài 5: 
Gọi số phần thưởng là a 
(a > 13)
Số vở đã chia 133 – 13 
Số bút đã chia 80 – 8 
Số giấy đã chia 170 – 2 
Theo đề bài ta có: 
Hay 
Vậy a = 24
Bài 1: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 3) (n + 6) chia hết cho 2
Bài 2: Trong một phép chia, số bị chia bằng 86, số dư bằng 9. Tìm số chia và thương.
Bài 3: Lớp 6A có 54 hs, lớp 6B có 42 hs, lớp 6C có 48 hs. Trong ngày khai giảng ba lớp cùng xếp thành một hàng dọc như nhau để dễu hành mà không lớp nào có người lẻ hàng. Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được (khác 1).
Bài 4: Một khối hs khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người, nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ. Tìm số hs biết số hs trong khoảng 100 đến 150.
Bài 5: Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 170 tập giấy. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Nhưng sau khi chia còn thừa 13 quyển vở, 8 bút bi, 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng. Tính xem có bao nhiêu phần thưởng?
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : ................................
Ngày dạy : .................................
Tuần Tiết 
ÔN TẬP HỌC KÌ 1
I. Mục tiêu : 
Kiến thức :
Học sinh nắm vững các kiến thức đã học.
Kỹ năng : 
Rèn kỹ năng giải bài tập, vận dụng tốt các kiến thức tốn học đã học vào giải bài tập
Thái độ : 
Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình giải bài tập
II. Chuẩn bị : 
Giáo viên : SGK, giáo án, bảng phụ.
Học sinh : Đồ dùng học tập.
TG
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Nội dung
Luyện tập
88’
Gv vừa giải, vừa ôn lại các kiến thức cho hs nắm vững những gì đã học.
Ơû mỗi câu trắc nghiệm, cho hs nhắc lại các kiến thức liên quan đã học.
Hướng dẫn hs giải các bài tập trong đềâ ôn
Câu 1: C 
Câu 2: B 
Câu 3: D 
Câu 4: B 
Câu 5: C 
Câu 6: D 
Câu 7: C 
Câu 8: A 
Câu 9: C 
Câu 10: B 
Câu 11: C 
Câu 12: A 
Câu 13: C 
Câu 14: D 	
Câu 15: (1,5đ)
 	(0,25đ)
 	(0,25đ)
 	(0,25đ)
 	(0,25đ)
 	(0,25đ)
 Vậy 
Câu 16: (2đ)
a/ 	Đối số của - 6 là: 6 
Đối số của 4 là: - 4 
Đối số của là: - 7 	
Đối số của - (- 5) = 5 là: - 5 
b/ 
Vậy Câu 17: (1đ)
Vì I là trung điểm MN	 	 Mà N nằm giữa hai điểm M và P, nên: 
 	 Mà N nằm giữa hai điểm I và P, nên:	 Từ (1) và (2) 	 Vậy IP = 6 cm 
Câu 18 (1,5đ)
Gọi d là số tổ chia được 
Vì số nam mỗi tổ bằng nhau, số nữ mỗi tổ băng nhau. Nên:
Hay d là ƯC(28, 24)
Vậy 	
Để mỗi tổ cĩ số hs ít nhất, thì số tổ phải nhiều nhất
Khi đĩ số tổ là ƯCLN(28; 24)
Vậy số tổ là 4 thì mỗi tổ cĩ ít hs nhất. 
(Với số nam mỗi tổ bằng nhau, số nữ mỗi tổ bằng nhau.) 
Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} A B. 3 A
C. {7} A D. A {7}.
Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A. 32 B. 42
C.52 D.62. 
Câu 3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ? 
A. 8 B. 5
C. 4 D. 3.
Câu 4. Kết quả của phép tính 55.53 là:
A. 515 B. 58
C. 2515 D. 108.
 Câu 5. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 77 B. 57
C. 17 D. 9. Câu 6. Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23: 22 là:
A. 2 B. 8
C. 11 D. 29.
Câu 7. Kết quả sắp xếp các số -2; -3; -101; -99 theo thứ tự tăng dần là: A. -2; -3; -99; -101 B. -101; -99; -2; -3
C. -101; -99; -3; -2 D. -99; -101; -2; -3.
Câu 8. Kết quả của phép tính ( -13) + (-28) là:
A. -41 B. -31
C. 41 D. -15.
Câu 9. Kết quả của phép tính 5 - (6 - 8) là:
A. -9 B. -7
C. 7 D.3.Câu 10. Cho m, n, p, q là những số nguyên. Thế thì m - (n - p + q) bằng: A. m - n - p + q B. m - n + p - q
C. m + n - p - q D. m - n - p - q.
Câu 11. Cho tập hợp A = {x Z | -2 ≤ x < 3}. Số phần tử của tập hợp A là:
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6.
Câu 12. Cho x - (-9) = 7. Số x bằng :
A. -2 B. 2
C. -16 D. 16.
Câu 13. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hình 1). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tia MN trùng với tia MP.
B. Tia MP trùng với tia NP.
C. Tia PM trùng với tia PN. 
D. Tia PN trùng với tia NP.Câu 14. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1cm, ON = 3cm, OP = 8cm. Kết luận nào sau đây khơng đúng?
A. MN = 2cm B. MP = 7cm 
C. NP = 5cm D. NP = 6cm
Câu 15. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: (2x - 8). 2 = 24
Câu 16. (2 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:-6; 4; ; -(-5)
b) Tính nhanh:
(15 + 21) + (25 - 15 - 35 - 21).
Câu 17. (1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP. Biết MN = 2 cm, MP = 7 cm. Tính độ dài đoạn thẳng IP.
Câu 18. (1,5 điểm) Một lớp học cĩ 28 nam và 24 nữ. Cĩ bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ cĩ số học sinh ít nhất?
- Về nhà học bài cẩn thận, chuẩn bị tốt cho bài thi học kì 1

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 8,9,10,11,12,13,14,15,16,17.doc