I - MỤC TIÊU CỦA BÀI : Giúp HS :
– Hiểu thế nào là qui đồng mẫu nhiều phân số và nắm được các bước tiến hành qui đồng mẫu nhiều phân số.
– Có kĩ năng qui đồng mẫu các phân số.
– Tạo cho HS ý thức làm việc theo qui trình, thói quen tự học.
II - CHUẨN BỊ BÀI :
-GV: SGK, thước, bảng phụ , phấn màu, phiếu học tập , máy tính Casio
-HS: SGK , thước , máy tính Casio
III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
1) Tìm BCNN(5;8) và BCNN(3;4;5;6) ?
2) Điền số thích hợp vào ô trống. Giải thích ?
; ; ;
Hoạt động 2 : luyƯn tp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Bài 28/19 : QĐM các phân số:
Bài 29/19 : QĐM các phân số:
.
b) .
c)
GV nhận xét,bổ sung.
HS làm BT
HS làm BT
HS1 – a
HS2 – b
HS3 – c Bài 28/19 : QĐM các phân số: ? Nên rút gọn phân số
* MC là BCNN(16;24;8) = 24.3 = 48 * TSP: 3; 2; 6.
* Nhân cả tử và mẫu với TSP tương ứng:
; ;
Vậy :
Bài 29/19 : QĐM các phân số:
. b) . c)
MC:216 –TSP:27; 8 MC:225 –TSP:25; 9 MC:15 –TSP:1; 15
Vậy: Vậy : Vậy :
Ngµy So¹n: 16/2/2009 tiÕt 23 Ngµy Gi¶ng: 20/2/2009 líp 6C 21/2/2009 líp 6A Chđ ®Ị 7- c¸c phÐp to¸n vỊ ph©n sè (tiÕp) I - MỤC TIÊU: Giúp HS : - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải 1 số bài đơn giản, viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương. Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ. - Rèn kĩ năng rút gọn phân số đến tối giản. – Hiểu thế nào là rút gọn phân số. Biết cách rút gọn phân số. – Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản. II - CHUẨN BỊ BÀI : -GV: SGK, thước, bảng phụ , phấn màu, phiếu học tập , máy tính Casio -HS: SGK , thước , máy tính Casio III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 1) Thế nào là 1 phân số ? Hãy cho vài VD ? 2) Viết các phép chia sau dưới dạng phân số: a) –3 : 5 ; b) (-2) : (-7) ; c) 2 : (-11) ; d) x : 5, với x Ỵ Z 3) So sánh 2 phân số được biểu diễn trong hình vẽ sau: Hoạt động 2 : ch÷a bµi tËp Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng –Trong bài 20/15, muốn tìm các ph/số bằng nhau, ta làm như thế nào? (Chúng ta rút gọn đến tối giản rồi so sánh, tìm ra) –Bài 21/15 -tương tự bài 20 các em tìm ra ph/số không bằng với các phân số còn lại như thế nào? Bài 27/7(SBT) -Tại sao khi rút gọn phân số ta phân tích tử và mẫu thành thừa số có ở tử và mẫu? (Để tìm ƯCLN của GTTĐ của tử và mẫu) Lưu ý: Không được rút gọn như sau: ; mà phải đưa về dạng tích mới thực hiện rút gọn. Bài 27/16 - là 1 cách giải sai mà 1 số HS thường mắc phải. Hãy tìm chỗ sai trong lời giải đó? (Vì rút gọn ở dạng tổng) –Làm cách nào tìm đúng số để điền ô trống trong bài 22/15? +Dùng định nghĩa 2 phân số bằng nhau. +Dùng tính chất cơ bản của phânsố Bài 22/15: Điền số thích hợp vào ô trống: ; ; ; –Bài 25/16 -Còn mấy ph/số nữa thoả mãn đề bài? -Làm cách nào để tìm được hết? (Ta rút gọn , rồi nhân cả tử và mẫu với cùng 1 số , sao cho tử và mẫu là số có 2 chữ số) HS lµm BT HS lµm BT HS lµm BT HS lµm BT HS lµm BT HS lµm BT Bài 20/15: Tìm các phân số bằng nhau: ; ; Bài 21/15: Tìm ra phân số không bằng phân số nào trong các phân số: ; ; Vậy phân số không bằng các ph/số còn lại là: Bài 27/7 (SBT) Rút gọn : a) ; b) c) ; d) Bài 27/16: Một học sinh đã rút gọn như sau : . Cách giải này là sai. Vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải đưa về dạng tích rồi mới rút gọn. Cách giải đúng: . Bài 22/15: Điền số thích hợp vào ô trống: Þ ; Þ . Þ ; Þ . Bài 25/16: Ta thấy : . Các phân số bằng với phân số đã cho và có tử , mẫu là các số tự nhiên có 2 chữ số: Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà 1) Tiếp tục ôn tính chất cơ bản của phân số và qui tắc rút gọn phân số. Lưu ý : Không được rút gọn dạng tổng , hiệu 2) Giải thêm 1 số bài tập trang 8,9,10 ( Sách BT) 3) Chuẩn bị trước c¸c bµi tËp ë bài: “ Quy đồng mẫu số nhiều phân số” trang 19,20 (SGK). Ngµy So¹n: 16/2/2009 tiÕt 24 Ngµy Gi¶ng: 27/2/2009 líp 6C 28/2/2009 líp 6A Chđ ®Ị 7- c¸c phÐp to¸n vỊ ph©n sè (tiÕp) I - MỤC TIÊU CỦA BÀI : Giúp HS : – Hiểu thế nào là qui đồng mẫu nhiều phân số và nắm được các bước tiến hành qui đồng mẫu nhiều phân số. – Có kĩ năng qui đồng mẫu các phân số. – Tạo cho HS ý thức làm việc theo qui trình, thói quen tự học. II - CHUẨN BỊ BÀI : -GV: SGK, thước, bảng phụ , phấn màu, phiếu học tập , máy tính Casio -HS: SGK , thước , máy tính Casio III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 1) Tìm BCNN(5;8) và BCNN(3;4;5;6) ? 2) Điền số thích hợp vào ô trống. Giải thích ? ; ; ; Hoạt động 2 : luyƯn tËp Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Bài 28/19 : QĐM các phân số: Bài 29/19 : QĐM các phân số: . b) . c) GV nhận xét,bổ sung. HS làm BT HS làm BT HS1 – a HS2 – b HS3 – c Bài 28/19 : QĐM các phân số: ? Nên rút gọn phân số * MC là BCNN(16;24;8) = 24.3 = 48 * TSP: 3; 2; 6. * Nhân cả tử và mẫu với TSP tương ứng: ; ; Vậy : Bài 29/19 : QĐM các phân số: . b) . c) MC:216 –TSP:27; 8 MC:225 –TSP:25; 9 MC:15 –TSP:1; 15 Vậy: Vậy : Vậy : BT: Tự kiểm tra bài làm sau là đúng hay sai? Nếu sai sửa lại cho đúng: Bài làm Kết quả Phương pháp Sửa lại a) Đúng Sai b) Sai Sai c) Đúng Đúng d) Sai Sai HĐ3 - Củng cố 1)QĐMS các phân số là gì? 2) Nêu qui tắc QĐM nhiều phân số có mẫu dương? Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà 1) Tiếp tục học các qui tắc rút gọn và qui đồng mẫu nhiều phân số. 2) Giải bài trang 20,21 (SGK) và giải thêm các bài trong sách bài tập .
Tài liệu đính kèm: