Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề: Những vấn đề về toán học tiểu học

Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề: Những vấn đề về toán học tiểu học

I. Mục tiêu :

1) Kiến thức :

 Hệ thống các nội dung của chương toán ở tiểu hoc, nhấn mạnh những kiến thức vận dụng cho chương trình toán lớp 6 cũng như bậc trung học cơ sở.

2) Kỹ năng :

Nắm vững những kiến thức đã học, vận dụng hợp lí trong quá trình giải bài tập.

3) Thái độ :

Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

 II. Đồ Dùng Dạy Học :

1) Giáo viên : Giáo án , SGK, bảng phụ.

2) Học sinh : SGK, Dụng cụ học tập

III . Các Hoạt Động Trên Lớp

1.Ổn định lớp: 1

2. Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

89 Giới thiệu toàn bộ chương trình Toán 6.

Sơ lược về các chủ đề tự chọn nâng cao của chương trình Toán 6

Hệ thống chương trình Toán ở Tiểu học.

Vấn đáp hs về các tính chất liên quan đến những phép tính: cộng, trừ, nhân, chia.

Treo bảng phụ cho hs điền

Hỏi hs về phép trừ, phép chia.

Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, thừa số, số bị chia, số chia.

Nêu thứ tự thực hiện các phép tính.

Cho bài tập vận dụng.

Gọi 3 hs lên bảng thực hiện

Sửa bài, nhận xét và cho điểm.

Gọi 5 hs lên bảng thực hiện

Sửa bài, nhận xét và cho điểm.

Làm quen lớp đầu năm. Ghi nhận.

Muốn tìm số hạng chưa biết, lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Số bị trừ bằng hiệu tổng cho số trừ

Số trừ bằng số bị trừ trừ hiệu.

Muốn tìm thừa số chưa biết, lấy tích chia cho thừa số đã biết.

Số bị chia bằng thương nhân với số chia

Số chia bằng số bị chia chia cho thương.

Nhân chia trước cộng trừ sau.

a/ 12 + 3.4 = 12 +12 = 24

b/ 5.3 – 4:2 = 15 – 2 = 13

c/ (417 + 59) – 17

= (417 – 17) + 59

= 400 + 59 = 459

a/ x – 100 = 5

x = 5 + 100

x = 105

b/ 50 – x = 30

x = 50 – 30 = 20

c/ 6.x = 36

x =36 : 6 = 6

d/ x : 5 = 4

x = 4.5 = 20

e/ 6 : x = 3

x = 6 : 3 = 2

Bài 1: Tính (tính nhanh nếu có thể)

a/ 12 + 3 x 4

b/ 5 . 3 – 4:2

c/ (417 + 59) - 17

Bài 2: Tìm x, biết:

a/ x – 100 = 5

b/ 50 – x = 30

c/ 6.x = 36

d/ x : 5 = 4

e/ 6 : x = 3

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề: Những vấn đề về toán học tiểu học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn : ................................
Ngày dạy : .................................
Chủ đề: NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ TOÁN HỌC TIỂU HỌC
Số tiết: 2
I. Mục tiêu : 
Kiến thức :
 	Hệ thống các nội dung của chương toán ở tiểu hoc, nhấn mạnh những kiến thức vận dụng cho chương trình toán lớp 6 cũng như bậc trung học cơ sở.
Kỹ năng : 
Nắm vững những kiến thức đã học, vận dụng hợp lí trong quá trình giải bài tập.
Thái độ : 
Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế 
 II. Đồ Dùng Dạy Học : 
Giáo viên : Giáo án , SGK, bảng phụ..........
Học sinh : SGK, Dụng cụ học tập
III . Các Hoạt Động Trên Lớp
1.Ổn định lớp: 1’
2. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Nội dung 
89’
Giới thiệu toàn bộ chương trình Toán 6.
Phép tính
Tính chất
Cộng
Nhân
Giao hoán
a+ b = b + a
a.b = b.a
Kết hợp
(a +b) +c = a + (b+c)
a.(b.c) = (a.b).c
Cộng với 0
a+ 0 = 0 + a = a
Nhân với 1
a.1 = 1.a = a
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a(b + c) = (a +b) +c
Sơ lược về các chủ đề tự chọn nâng cao của chương trình Toán 6
Hệ thống chương trình Toán ở Tiểu học.
Vấn đáp hs về các tính chất liên quan đến những phép tính: cộng, trừ, nhân, chia.
Treo bảng phụ cho hs điền
Hỏi hs về phép trừ, phép chia.
Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, thừa số, số bị chia, số chia.
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính.
Cho bài tập vận dụng.
Gọi 3 hs lên bảng thực hiện
Sửa bài, nhận xét và cho điểm.
Gọi 5 hs lên bảng thực hiện
Sửa bài, nhận xét và cho điểm.
Làm quen lớp đầu năm.
Ghi nhận.
Muốn tìm số hạng chưa biết, lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
Số bị trừ bằng hiệu tổng cho số trừ
Số trừ bằng số bị trừ trừ hiệu.
Muốn tìm thừa số chưa biết, lấy tích chia cho thừa số đã biết.
Số bị chia bằng thương nhân với số chia
Số chia bằng số bị chia chia cho thương.
Nhân chia trước cộng trừ sau.
a/ 12 + 3.4 = 12 +12 = 24
b/ 5.3 – 4:2 = 15 – 2 = 13
c/ (417 + 59) – 17 
= (417 – 17) + 59
= 400 + 59 = 459
a/ x – 100 = 5
x = 5 + 100
x = 105
b/ 50 – x = 30
x = 50 – 30 = 20
c/ 6.x = 36
x =36 : 6 = 6
d/ x : 5 = 4
x = 4.5 = 20
e/ 6 : x = 3
x = 6 : 3 = 2
Bài 1: Tính (tính nhanh nếu có thể)
a/ 12 + 3 x 4
b/ 5 . 3 – 4:2
c/ (417 + 59) - 17 
Bài 2: Tìm x, biết:
a/ x – 100 = 5
b/ 50 – x = 30
c/ 6.x = 36
d/ x : 5 = 4
e/ 6 : x = 3

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 1.doc