Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề: Các bài toán về các phép tính cộng và nhân, trừ và chia số tự nhiên - Nguyễn Thị Nhị Hà

Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề: Các bài toán về các phép tính cộng và nhân, trừ và chia số tự nhiên - Nguyễn Thị Nhị Hà

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Hs nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng .

- Hiểu được phép trừ , phép chia trong số tự nhiên

- Quan hê giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư

- Hs vận dụng được các tính chất trên vào bài tập cơ bản .

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv chuẩn bị SGK, SBT, đồ dùng dạy học.

- Hs chuẩn bị đồ dùng học tập.

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Tiết 5:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

10

35

HĐ 1: Ôn tập

- H: Phép cộng có tính chất gì ?

- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.

- H: Phép nhân có tính chất gì ?

- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.

- H: Tính chất nào liên quan đến phép cộng và nhân ?

HĐ 2: Luyện tập 1

- Gv yêu cầu Hs thảo luận bài toán 1 trên bảng phụ.

- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài 43 trang 8 sbt

- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài toán 2 trên bảng phụ.

- Tính giao hoán và tính kết hợp

-Hs phát biểu tính chất .

- Tính giao hoán và tính kết hợp.

- Gv nêu tính chất bằng lời.

- HS thảo luận làm bài.

a/ 996 + 44

 = (996+ 4 ) + 40

 = 1040

b/ 47 + 198

= (45 + 2) + 198

 = 45 + ( 2 + 198 )

= 45 + 200

 = 245

a. 81 + 243 + 19

 = (81 + 19) + 243

 = 100 + 243 = 343

b. 168 + 79 + 132

 = (168 + 132) + 79

 = 300 + 79 = 379

c. 5.25.2.16.4

 = (5.2).(25.4).16

 = 10.100.16

 = 16000.

d. 32.47 +32.53

 = 32.(47 + 53)

 = 32.100 = 3200

a. 12.(44 + 56)

= 12.100 = 1200

b. 34.(23 + 32 + 45)

= 34. 100 = 3400

Chủ đề: Các Bài Toán Về Các Phép Tính Cộng và Nhân_Trừ và Chia Số Tự Nhiên

1. Ôn tập

a/ Tính chất giao hoán

 a + b = b + a

 a.b = b.a

b/ Tính chất kết hợp

 a + b + c = a + (b + c)

 a.b.c = a.(b.c)

c/ Tính chất phân phối của phép cộng đối với phép nhân a.(b + c) = a.b + a.c

 a.c + a.b = a.(b + c)

2. Luyện tập 1

Bài Toán 1 (bảng phụ)

Tính nhẩm

a/ 996 + 44

b/ 47 + 198

giải

a/ 996 + 44

 = (996+ 4 ) + 40

 = 1040

b/ 47 + 198

= (45 + 2) + 198

 = 45 + ( 2 + 198 )

= 45 + 200

 = 245

Bài Tập 43 (SBT/8)

a. 81 + 243 + 19

 = (81 + 19) + 243

 = 100 + 243 = 343

b. 168 + 79 + 132

 = (168 + 132) + 79

 = 300 + 79 = 379

c. 5.25.2.16.4

 = (5.2).(25.4).16

 = 10.100.16

 = 16000.

d. 32.47 +32.53

 = 32.(47 + 53)

 = 32.100 = 3200

Bài Toán 2(Bảng Phụ)

Tính nhanh:

a. 12.44 + 12.56

b. 34.23 + 34.32 + 34.45

giải

a. 12.(44 + 56)

= 12.100 = 1200

b. 34.(23 + 32 + 45)

= 34. 100 = 3400

 

doc 5 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề: Các bài toán về các phép tính cộng và nhân, trừ và chia số tự nhiên - Nguyễn Thị Nhị Hà", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 3, 4
Tiết 5, 6, 7, 8
Chủ đề: Các Bài Toán Về Các Phép Tính Cộng và Nhân_Trừ và Chia Số Tự Nhiên
Loại chủ đề: Bám sát
Ngày soạn: 15 / 09 / 07
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Hs nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng , phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng .
Hiểu được phép trừ , phép chia trong số tự nhiên 
Quan hêï giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư
Hs vận dụng được các tính chất trên vào bài tập cơ bản .
II/ CHUẨN BỊ:
Gv chuẩn bị SGK, SBT, đồ dùng dạy học.
Hs chuẩn bị đồ dùng học tập.
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Tiết 5:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
10’
35’
HĐ 1: Ôn tập
- H: Phép cộng có tính chất gì ?
- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.
- H: Phép nhân có tính chất gì ?
- GV yêu cầu Hs nêu tính chất đó bằng lời.
- H: Tính chất nào liên quan đến phép cộng và nhân ?
HĐ 2: Luyện tập 1
- Gv yêu cầu Hs thảo luận bài toán 1 trên bảng phụ.
- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài 43 trang 8 sbt
- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài toán 2 trên bảng phụ.
- Tính giao hoán và tính kết hợp 
-Hs phát biểu tính chất .
- Tính giao hoán và tính kết hợp.
- Gv nêu tính chất bằng lời.
- HS thảo luận làm bài.
a/ 996 + 44
 = (996+ 4 ) + 40
 = 1040
b/ 47 + 198 
= (45 + 2) + 198
 = 45 + ( 2 + 198 ) 
= 45 + 200
 = 245
a. 81 + 243 + 19
 = (81 + 19) + 243
 = 100 + 243 = 343 
b. 168 + 79 + 132 
 = (168 + 132) + 79
 = 300 + 79 = 379
c. 5.25.2.16.4 
 = (5.2).(25.4).16
 = 10.100.16
 = 16000.
d. 32.47 +32.53 
 = 32.(47 + 53)
 = 32.100 = 3200
a. 12.(44 + 56)
= 12.100 = 1200
b. 34.(23 + 32 + 45)
= 34. 100 = 3400
Chủ đề: Các Bài Toán Về Các Phép Tính Cộng và Nhân_Trừ và Chia Số Tự Nhiên
1. Ôn tập
a/ Tính chất giao hoán
 a + b = b + a
 a.b = b.a
b/ Tính chất kết hợp
 a + b + c = a + (b + c)
 a.b.c = a.(b.c)
c/ Tính chất phân phối của phép cộng đối với phép nhân a.(b + c) = a.b + a.c
 a.c + a.b = a.(b + c)
2. Luyện tập 1
Bài Toán 1 (bảng phụ)
Tính nhẩm 
a/ 996 + 44
b/ 47 + 198 
giải
a/ 996 + 44
 = (996+ 4 ) + 40
 = 1040
b/ 47 + 198 
= (45 + 2) + 198
 = 45 + ( 2 + 198 ) 
= 45 + 200
 = 245
Bài Tập 43 (SBT/8)
a. 81 + 243 + 19
 = (81 + 19) + 243
 = 100 + 243 = 343 
b. 168 + 79 + 132 
 = (168 + 132) + 79
 = 300 + 79 = 379
c. 5.25.2.16.4 
 = (5.2).(25.4).16
 = 10.100.16
 = 16000.
d. 32.47 +32.53 
 = 32.(47 + 53)
 = 32.100 = 3200
Bài Toán 2(Bảng Phụ)
Tính nhanh:
a. 12.44 + 12.56
b. 34.23 + 34.32 + 34.45
giải
a. 12.(44 + 56)
= 12.100 = 1200
b. 34.(23 + 32 + 45)
= 34. 100 = 3400
Tiết 6: 
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
45’
HĐ 3 : Luyện tập 2
- Gv yêu cầu học sinh thảo luận nhóm bài toán trên bảng phụ
- Gv yêu cầu Hs làm bài 45/8 sbt
a. 125 + 76 +175+ 24
= (125 + 175) + (76 + 24)
= 300 + 100 = 400
b. 64 + 132 + 36
= (64 + 36) + 132
= 100 + 132 = 232
c. 23.16.25.5
= 23.(4.25).(2.5).2
= 23.100.10.2
= (23.2).(10.100)
= 46.1000 =46000
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
 = (26 + 33) + (27 + 32) + ( 28 + 31) + (29 + 30)
 = 59 + 59 + 59 + 59 
 = 59.4 = 236.
a. 17.19 = 17.(20 – 2) 
= 17.20 – 17.2
= 340 – 34 = 306
47.99 = 47.(100 – 1) 
 = 47.100 – 47.1
 = 4700 – 47 = 4653
35.199 = 35.(200 – 1) 
 = 35.200 – 35.1
 = 7000 – 35 = 6965
3. Luyện tập 2
Bài Toán (Bảng phụ)
a. 125 + 76 +175+ 24
b. 64 + 132 + 36
c. 23.16.25.5
Giải
a. 125 + 76 +175+ 24
= (125 + 175) + (76 + 24)
= 300 + 100 = 400
b. 64 + 132 + 36
= (64 + 36) + 132
= 100 + 132 = 232
c. 23.16.25.5
= 23.(4.25).(2.5).2
= 23.100.10.2
= (23.2).(10.100)
= 46.1000 =46000
Bài Tập 45/8SBT
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
 = (26 + 33) + (27 + 32) + ( 28 + 31) + (29 + 30)
 = 59 + 59 + 59 + 59 
 = 59.4 = 236.
Bài Toán Tính nhẩm
a. 17.19 = 17.(20 – 2) 
= 17.20 – 17.2
= 340 – 34 = 306
47.99 = 47.(100 – 1) 
 = 47.100 – 47.1
 = 4700 – 47 = 4653
35.199 = 35.(200 – 1) 
 = 35.200 – 35.1
 = 7000 – 35 = 6965
Tiết 7: 
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
10’
35’
HĐ 4: Ôn Tập
- Nhấn mạnh điều kiện để có phép trừ.
- H: Nhắc lại mối quan hệ giữa các số trong phép trừ?
- H: Để phép chia có nghĩa thì số chia phải thoả mãn điều kiện gì?
- H: Dạng tổng quát của Phép chia đựơc viết ntn ?
- Gv lưu ý tính chất:
 a.(b – c) = a.b – a.c
HĐ 5 : Luyện Tập 
- Gv yêu cầu các em làm bài toán 1 trên bảng phụ.
.
- Gv yêu cầu Hs thực hiện bài toán 2 trên bảng phụ.
- Gv gọi Hs thảo luận làm bài.
- Số bị trừ phải lớn hơn hoặt bằng số trừ.
- Hs nhắc lại kiến thức.
- Số chia phải khác không.
a= b. q + r (0 r < b)
+ r = 0: Phép chia hết.
+ r # 0: Phép chia có dư
a/ x: 5 = 41
 x = 41 . 5
 x = 205
b/ 3x – 8 = 713
 3x = 613 + 8
 x = 621 : 3 = 103
 x = 103
a/ ( x – 45 ) – 130 = 0
 x – 45 = 0 + 130
 x – 45 = 130
 x = 130 + 45
 x = 175
b/ 184 + ( 218 – x ) = 217
 218 – x = 217 – 184
 218 – x = 33
 x = 218 – 33
 x = 185
c/ 256 – ( x + 60) = 182
 x + 60 = 256 –182
 x + 60 = 74
 x = 74 – 60
 x = 14
a/ 37 + 198 
 = ( 37 - 2) + (198 + 2)
 = 35 + 200 = 235
b/ 146 + 29
 = (146 - 1) + (29 + 1)
 = 145 + 30 = 175
c/ 412 – 96 
 = (412 + 4) - ( 96 + 4)
 = 416 – 100
 = 316
d/ 1354 – 997
 = 1357 –1000 = 357
4. Ôn tập
 a – b = c
( số bị trừ ) – (số trừ) = (hiệu)
Tổng quát:
a= b. q + r (0 r < b)
+ r = 0: Phép chia hết.
+ r # 0: Phép chia có dư
Tính chất:
a.(b – c) = a.b – a.c
5. LUYỆN TẬP 2
Bài toán 1
a/ x: 5 = 41
b/ 3x – 8 = 713
giải
a/ x: 5 = 41
 x = 41 . 5
 x = 205
b/ 3x – 8 = 713
 3x = 613 + 8
 x = 621 : 3 = 103
 x = 103
Bài toán 2 
Tìm x biết: 
a/ ( x – 45 ) – 130 = 0
b/ 184 + ( 218 – x ) = 217
 c/ 256 – ( x + 60) = 182
giải
a/ ( x – 45 ) – 130 = 0
 x – 45 = 0 + 130
 x – 45 = 130
 x = 130 + 45
 x = 175
b/ 184 + ( 218 – x ) = 217
 218 – x = 217 – 184
 218 – x = 33
 x = 218 – 33
 x = 185
c/ 256 – ( x + 60) = 182
 x + 60 = 256 –182
 x + 60 = 74
 x = 74 – 60
 x = 14
Bài toán 3 Tính nhẩm
a/ 37 + 198 
b/ 146 + 29
c/ 412 – 96 
d/ 1354 – 997
giải
a/ 37 + 198 
 = ( 37 - 2) + (198 + 2)
 = 35 + 200 = 235
b/ 146 + 29
 = (146 - 1) + (29 + 1)
 = 145 + 30 = 175
c/ 412 – 96 
 = (412 + 4) - ( 96 + 4)
 = 416 – 100
 = 316
d/ 1354 – 997
 = 1357 –1000 = 357
Tiết 8: 
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
45’
HĐ 6: Luyện Tập 
- Gv gọi hs giải Bài Toán 1
Bài toán 2 (bảng phụ)
Tìm x N, biết:
 a. x – 36:18 = 12
b. (x – 36):18 = 12
- Gv yêu cầu Hs thảo luận bài toán 2.
- Hs:
a/ 16.50 = (16:2).(50.2)
 = 8.100 = 800
b/ 4200:50
 = (4200.2) :(50.2)
 = 8400 : 100 = 84
c/ 132 :12 
= (120+12) :12
= 120:12 + 12:12 = 11
- Hs:
a. x – 36:18 = 12
 x – 2 = 12
 x = 12 + 2
 x = 14
b. (x – 36):18 = 12
 x – 36 = 12.18
 x – 36 = 216
 x = 216 + 36
 x = 252 
a. (4200 – 21): 21
= 4200:21 – 21:21
= 200 -1 = 199
b. (1600 + 320):16
= 1600:16 + 320:16
= 100 + 20 = 120
Bài toán 1 Tính nhẩm
a/ 16.50 
b/ 4200:50 
c/ 132 :12 
giải
a/ 16.50 = (16:2).(50.2)
 = 8.100 = 800
b/ 4200:50
 = (4200.2) :(50.2)
 = 8400 : 100 = 84
c/ 132 :12 
= (120+12) :12
= 120:12 + 12:12 = 11
Bài toán 2.( Bảng phụ)
 a. x – 36:18 = 12
 x – 2 = 12
 x = 12 + 2
 x = 14
b. (x – 36):18 = 12
 x – 36 = 12.18
 x – 36 = 216
 x = 216 + 36
 x = 252 
 Bài Toán 3 Tính nhanh
a. (4200 – 21): 21
b. (1600 + 320):16
giải
a. (4200 – 21): 21
= 4200:21 – 21:21
= 200 -1 = 199
b. (1600 + 320):16
= 1600:16 + 320:16
= 100 + 20 = 120

Tài liệu đính kèm:

  • docTuchon6-tuan3,4.doc