Giáo án Toán 6 - Tuần 6 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

doc 9 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 6 - Tuần 6 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 14/09/2018 Ngày dạy: 
Tiết: 16 Tuần:6
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 – HS biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 
 để tính đúng giá trị của biểu thức
 2. Kỹ năng
 – Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn.
 – Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính
 3. Thái độ
 – Rèn luyện tính chính xác , tính tích cực
 II. CHUẨN BỊ 
 * Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng.
 * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài 
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 
 2. Bài cũ: 
 HS1 : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc 
 Áp dụng tính : a) 5 . 42 18 : 32 = 5 . 16 18 : 9 = 80 2 = 78
 HS2 : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức cĩ ngoặc
 Áp dụng tính : b) 12 : 390 : [500 (125 + 35 . 7)]
 = 12 : 390 : [500 (125 + 245)] = 12 : 390 : [500 370]
 = 12 : 390 : 130 = 12 : 3 = 4
 3. Bài luyện tập: Giới thiệu bài
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Tính giá trị biểu thức.
GV: Liệt kê các bài tốn cùng dạng Bài 77 trang 32 SGK
GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu Hướng dẫn 
của bài tốn a) 27 . 75 + 25 . 27 150 = 27 (75 + 
HS: Đọc đề 25) 150
GV: Bài tốn cĩ đặc điểm gì? = 27 . 100 150 = 2700 150 = 
HS: Trong biểu thức cĩ cộng, trừ, nhân, 1550 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
khơng cĩ dấu ngoặc. Bài 78 trang 33 SGK
GV: Với biểu thức trên ta thực hiện như Hướng dẫn 
thế nào?Ta cĩ thể vận dụng tính chất nào Tính giá trị biểu thức :
để tính nhanh?
 12000 (1500 . 2 + 1800 . 3 + 1800 . 2 : 
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực 3)
hiện. 
 = 12000 (3000 + 5400 + 3600 : 3)
HS: Lên bảng thực hiện.
 = 12000 (3000 + 5400 + 1200)
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. 
 = 12000 9600 = 2400
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày 
 Dạng 2: Hồn thành đề tốn và giải
cho học sinh 
 Bài 79 trang 33 SGK (Hướng dẫn )
 Hoạt động 2: Giải tốn
 An mua hai bút chì giá 1500 đồng một 
 GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng 
của bài tốn. một quyển, mua một quyển sách và một 
GV: Cho HS đứng tại chỗ điền vào chỗ gĩi phong bì. Biết số tiền mua ba quyển 
trống để hồn thành bài tốn. sách bằng số tiền mua hai quyển vở. 
HS:Thực hiện Tổng số tiền phải trả là : 12000 đồng. 
 Tính giá tiền một gĩi phong bì ?
GV: Giá tiền mua quyển sách là ?
GV: Qua kết quả bài 78 giá một gĩi Giải 
phong bì là bao nhiêu? Theo kết quả bài 78 giá một gĩi phong bì 
GV: HS lên bảng trình bày cách thực là : 2400 đồng
hiện. Dạng 3: So sánh biểu thức
HS: Thực hiện Bài 80 trang 33 SGK
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. Hướng dẫn 
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày 
 2 2 2 2
cho học sinh 1 = 1; 3 = 6 3
Hoạt động 3: So sánh 22 = 1 + 3 ; 42 = 10 2 
GV: Cho HS hoạt động nhĩm 62
HS:Đại diện nhĩm lên bảng trình bày. 32 = 1 + 3 + 5; (0 +1)2 = 02 + 12
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. 13 = 12 02 ; (1 + 2)2 > 12 + 12
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày 23 = 32 12 ; (2 + 3)2 > 22 + 32
cho học sinh 
 4. Củng cố 
 – GV nhấn mạnh lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
 – Hướng dẫn học sinh làm bài tập 81; 82 SGK 
 5. Dặn dị : Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 
 – Đem theo máy tính bỏ túi để thực hành , tiết tới kiểm tra 1 tiết.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM 
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 14/09/2018 Ngày dạy: 
Tiết: 17 Tuần:6
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 -Củng cố hệ thống lại cho học sinh khái niệm về tập hợp;
 -Củng cố khái niệm lũy thừa, cộng trừ, nhân chia số tự nhiên;
 – Củng cố lại quy tắc nhân, chi hai luỹ thừa cùng cơ số;
 2. Kỹ năng
 – Kỹ năng tính tốn
 3. Thái độ
 – Rèn luyện tính chính xác, tính tích cực
 II. CHUẨN BỊ 
 * Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng ,bảng phụ.
 * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài 
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 
 2. Bài cũ: 
Hoạt động của GV & HS Nội dung
GV: Yêu cầu hãy nhắc lại cơng thức tổng 
quát và tính chất của phép cộng, nhân số 
tự nhiên.
HS1:Phép cộng
+Cơng thức tổng quát:
 a + b = c
+Tính chất
 a b b a
 (a b) c a (b c)
 a 0 0 a a
HS2:Phép nhân
+Cơng thức tổng quát
 a.b c 
+Tính chất Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 a.b b.a
 (a.b).c a.(b.c)
 a.1 1.a a
 a.(b c) a.b a.c
GV:Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n 
của số a? Và cơng thức của phép nhân, 
chia hai lũy thừa cùng cơ số?
 an a.a...a
 nthuasoa
HS: am.an am n
 am : an am n (a 0,m n)
GV:Khi nào phép trừ các số tự nhiên 
thực hiện được?
HS:Số bị chia lớn hơn số chia
GV:Điều kiện của số dư để số tự nhiên a 
chia hết cho số tự nhiên b, và khi nào thì 
a chia cho b cĩ dư?
HS:r = 0 thì a chia hết cho b
r 0 thì a chia b cĩ dư
 3. Bài luyện tập: Giới thiệu bài
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1:Tập hợp Dạng 1: Liệt kê phần tử và tính số 
Bài 1 :Liệt các phần tử trong các tập hợp phần tử của tập hợp.
sau: Bài 1 :Liệt các phần tử trong các 
a.A x N | 4 x 15 tập hợp sau:
b.B x N * | x 11 a.A x N | 4 x 15
 *
GV: Yêu cầu 2 học sinh lên bảng thực hiện. b.B x N | x 11
HS:Thực hiện giai
giai A 4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15
A 4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15
 B 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10
B 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 Bài 2: Tính số phần tử của các tập 
Bài 2: Tính số phần tử của các tập hợp: hợp:
a.A 40;41;42;...;100 a.A 40;41;42;...;100
b.B 10;12;14;....;30 b.B 10;12;14;....;30
GV:Các em cĩ nhận xét gì về dãy số trong Giải
2 tập hợp trên? Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
HS:Các số trong 2 tập hợp trên cách đều Số phần tử của tập hợp A là:
nhau. (100-40):1+1=61 (phần tử)
GV:Vậy muốn tính số phần tử của tập hợp Số phần tử của tập hợp B là:
trên ta làm thế nào? (30-10):2+1=11 phần tử
HS:Lấy số cuối – số đầu rồi chia cho 
khoảng cách 2 số +1
GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách thực 
hiện. 
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. 
Hoạt động 2: Tính nhanh. 
GV: Đưa bài tốn lên bảng Dạng 2: Tính nhanh
Bài 3: Tính nhanh Bài 3: Tính nhanh
a.(2100 42) : 21 a.(2100 42) : 21
b.26 27 28 29 30 31 32 33 b.26 27 28 29 30 31 32 33
c.2.31.12 24.69 c.2.31.12 24.69
GV:Khi tính nhanh ta cần chú ý điều gì?
HS: Làm xuất hiện số trịn chục, trăm, 
nghìn,...
GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày cách thực 
hiện. 
HS:Thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. 
HS:Nhận xét và bổ sung.
Hoạt động 3: Thực hiện phép tính
GV: đưa bài tập lên bảng. Dạng 3: Thực hiện phép tính
Bài 4: Thực hiện các phép tính sau: Bài 4: Thực hiện các phép tính sau:
a.3.52 16 : 22 a.3.52 16 : 22
b.(39.42 37.42) : 42 b.(39.42 37.42) : 42
c.2448:119 (23 6) c.2448:119 (23 6)
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại thứ tự thực Giải
hiện phép tính và gọi 3 em học sinh lên a.3.52 16 : 22 3.25 16 : 4
làm. 75 4 71
HS: Nhắc lại và thực hiện phép tính. b.(39.42 37.42) : 42
GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày cách thực (39 37).42 : 42
hiện. 
 2
HS:Lên bảng thực hiện.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. c.2448:119 (23 6)
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày 2448:119 17
cho học sinh. 2448:102 24
Hoạt động 4:Tìm số chưa biết Dạng 4: Tìm số chưa biết
GV:Đưa ra bài tập lên bảng Bài 5: Tìm x biết: Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Bài 5: Tìm x biết: a.(x 47) 115 0
a.(x 47) 115 0 b.(x 36) :18 12
b.(x 36) :18 12 c.2x 16
c.2x 16 Giải
GV: Yêu cầu HS làm việc theo nhĩm. a.(x 47) 115 0
HS: Thực hiện yêu cầu x 47 115
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực x 115 47
hiện. x 162
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm. b.(x 36) :18 12
 x 36 12.18
 x 36 216
 x 252
 c.2x 16
 2x 24
 x 4
 4. Củng cố 
 – Nhắc lại những kiến thức cần nắm qua tiết học
 5. Dặn dị 
 – Dặn học sinh ơn bài chuẩn bị cho bài kt 1 tiết
IV. RÚT KINH NGHIỆM 
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 14/09/2018 Ngày dạy: 
Tiết: 18 Tuần: 6
 KIỂM TRA 1 TIẾT
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 - Kiểm tra lại khả năng lĩnh hội các kiến thức của học sinh
 2. Kỹ năng
 – Kỹ năng tính tốn, tư duy.
 3. Thái độ
 – Rèn luyện tính chính xác , tính tích cực
 II. CHUẨN BỊ 
 * Giáo viên : Giáo án, bài kiểm tra.
 * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài 
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 
 2. Bài cũ:
 3. Nội dung kiểm tra
 4. Đề kiểm tra: 
 IV. TỔNG KẾT
 a) Bảng tổng hợp
 Lớp SS Giỏi Khá Trung bình Yếu - Kém
 SL % SL % SL % SL %
 67 41
 b) Phân tích nguyên nhân.
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 c) Hướng phấn đấu.
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
IV. Rút kinh nghiệm:
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 15/09/2018
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_6_tuan_6_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.doc