Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 31/08/2018 Ngày dạy: Tiết: 10 Tuần:4 LUYỆN TẬP 1 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được. 2. Kỹ năng – Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài tốn thực tế. 3. Thái độ – Rèn luyện tính chính xác , tính tích cực II. CHUẨN BỊ * Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng . * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: Nêu điều kiện của số dư để một phép chí hết, cĩ dư? Lấy ví dụ minh hoạ 3. Bài luyện tập: Giới thiệu bài Hoạt động của GV & HS Nội dung Hoạt động 1: Tìm số chưa biết Dạng 1 : Tìm x HS đọc đề bài Bài 47 trang 24 SGK GV: Để tìm x ta cần thực hiện những phép Hướng dẫn tốn nào? a) (x 35) 120 = 0 GV: Em hãy nêu các cách tìm số hạng, x 35 = 0 + 120 thừa số, số bị chia, số chia chưa biết? x 35 = 120 GV: Hãy xác định quan hệ giữa các biểu x = 120 + 35 thức trong ngoặc với phép tốn trên? x = 155 b)124 + (118 x) = 217 Hãy nêu cách thực hiện giải bài tốn trên? 118 x = 217 124 HS lên bảng trình bày cách thực hiện HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách 118 x = 93 trình bày cho HS x = 118 93 GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm cho học sinh x = 25 c) 156 (x+ 61) = 82 x + 61 = 156 82 x + 61 = 74 x = 74 61 Hoạt động 2: Tính nhẩm bằng cách thêm x = 13 vào số hạng này và bớt đi ở số hạng kia Dạng 2: Tính nhẩm GV: Ở các câu trên ta nên thêm vào số Bài 48 trang 24 SGK hạng nào? Vì sao lại thêm vào số hạng đĩ? Hướng dẫn Mục đích thêm vào số hạng đĩ để được a) 35 + 98 điều gì? GV: Để tính được nhanh ta phải biến đổi = (35 2) + (98 + 2) một số hạng như thếù nào? = 33 + 100 = 133 HS: Trà lời b) 46 + 29 GV: Nêu mục đích của việc thêm vào sốù = (46 1) + (29 + 1) hạng cho trịn chục, trăm, nghìn. = 45 + 30 = 75 GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách giải. HS nhận xét và bổ sung thêm GV : Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài tốn. Bài 49 trang 24 SGK GV : Đối với câu a ta phải cộng và trừ số Hướng dẫn nào? a) 321 96 GV : Vì sao phải cộng thêm 4 vào số bị trừ = (321 + 4) (96 + 4) và số trừ ? = 325 100 = 225 Mục đích của cách cộng trên là gì? b) 1354 997 GV: Cho 2 HS lên bảng thực hiện = (1354 + 3) (997 + 3) HS: Lên bảng trình bày = 1357 1000 = 357 Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi Dạng 3: Cách dùng máy tính Gv giới thiệu cho HS nắm được các phím Bài tập 50 trang 24 SGK trên máy tính. Cách thực hiện phép trừ Hướng dẫn học sinh trình bày cách dùng trêân máy máy để thực hiện phép trừ HS: Quan sát, lắng nghe Hoạt động 4: Hoạt động nhĩm thực hiện Câu đố câu đố Bài 51 trang 25 SGK GV: Cho HS đọc đế bài và nêu yêu cầu của Hướng dẫn Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm bài tốn. GV: Tổng các hàng sẽ là bao nhiêu? Vì sao em biết được điều đĩ? Hãy điền các số thích hợp vào ơ trống? HS: Trả lời 4 9 2 GV: Vì tổng các số ở mỗi dịng, ở mỗi cột ; 3 5 7 ở mỗi đường chéo đều bằng nhau cách 8 1 6 giải như thế nào ? HS lên bảng trình bày HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách trình bày. GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học sinh 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại các kiến thức trọng tâm cho HS các tính chất thực hiện tính nhanh trong phép trừ – Hướng dẫn học sinh làm bài tập phần luyện tập 2 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập – Chuẩn bị bài luyện tập 2. IV. RÚT KINH NGHIỆM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 31/08/2018 Ngày dạy: Tiết: 11 Tuần:4 LUYỆN TẬP 2 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia cĩ dư. 2. Kỹ năng – Rèn luyện kỹ năng tính tốn cho học sinh, tính nhẩm. – Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một bài tốn thực tế. 3. Thái độ – Rèn luyện tính chính xác , tính tích cực II. CHUẨN BỊ * Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng . * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: Khi nào ta nĩi cĩ số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b 0) Trả lời : Nếu cĩ số tự nhiên q sao cho a = bq Khi nào ta nĩi phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b (b 0) là phép chia cĩ dư Trả lời : Số bị chia = số chia . thương + số dư) a = bq + r (r < b) 3. Bài luyện tập: Giới thiệu bài Hoạt động của GV & HS Nội dung Hoạt động 1: Tính nhẩm bằng cách nhân Dạng 1: Tính nhẩm với thừa số này và chia cho thừa số kia Bài 52 trang 25 SGK cùng một số Hướng dẫn Cho 1 HS đọc đề bài tốn a) 14 . 50 = (14 : 2). (50 . 2) GV : Ghi đề lên bảng = 7 . 100 = 700 GV: Để tính nhẩm ta thường dùng phương 16 . 25 = (16:4).(25.4) pháp nào ? = 4 . 100 = 400 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm HS: Trả lời b) 2100 : 50 = (2100 . 2) : (50 . 2) GV: Theo câu a ta phải nhân chia với số = 4200 : 100 = 42 bao nhiêu ? Vì sao? 1400 : 25 = (1400 . 4) : (25 . 4) GV: Theo câu b ta phải nhân cả hai số với = 5600 : 100 = 56 bao nhiêu ? Vì sao ? c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 câu: Với bài c cĩ thể phân tích số 132 = 120 : 12 + 12 : 12 = thành tổng hai số nào chia hết cho 12? 10 + 1 = 11 GV: Áp dụng tính chất nào để giải? 96 : 8 = (80 + 16) : 8 HS lên bảng trình bày = (80 : 8) + (16 : 8) = 10 + 2 = 12 Hoạt động 2: Vận dụng phép chia hết Dạng 2: Phép chia hết phép chia phép chia cĩ dư cĩ dư HS đọc đề bài tốn. Bài 53 trang 25 SGK GV: Để tính số vở mà tâm mua được ta cần Hướng dẫn làm như thế nào? a) Ta cĩ : 21000 : 2000 dư 1000 HS lên bảng trình bày Vậy Tâm mua nhiều nhất 10 vở HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách loại 1 trình bày. b) Ta cĩ : GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày 2100 : 1500 = 14 cho học sinh Vậy Tâm mua nhiều nhất 14 vở loại 2. GV: Cho HS thực hiện bài tập 54 SGK Bài 54 trang 25 SGK GV: gọi HS đọc đề bài , tĩm tắt đề bài Hướng dẫn GV: Muốn tính được số toa ít nhất em phải Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là làm thế nào ? : HS: Trả lời 8 . 12 = 96 (người) GV: Gọi 1HS lên bảng giải Ta cĩ : GV gọi HS nhận xét và bổ sung thêm 1000 : 96 = 10 dư 40 Vậy số toa ít nhất để chở hết 1000 khách du lịch là 11 toa Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi Dạng 3 : Sử dụng máy tính bỏ túi GV: Cho HS đọc đề bài , nêu yêu cầu của Bài 55 trang 25 SGK đề bài. Hướng dẫn GV yêu cầu HS nêu cơng thức tính quãng Vận tốc của ơ tơ là : đường và thời gian. Quy tắc tính chiều dài 288 : 6 = 48 km/h khi biết chiều rộng và diện tích chiều dài miếng đất : HS dùng máy tính thực hiện phép tốn. 1530 : 34 = 45 (m) 4. Củng cố – Ơn lại các kiến thức về phép trừ, phép chia – Hướng dẫn HS về nhà học bài. Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm – Đọc “Câu chuyện về lịch ” SGK 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập – Chuẩn bị bài mới IV. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 31/08/2018 Ngày dạy: Tiết: 12 Tuần:4 §7. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Học sinh nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được cơng thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số. 2. Kỹ năng -HS biết viết gọn một tích cĩ nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số. 3. Thái độ – Rèn luyện tính chính xác , tính tích cực II. CHUẨN BỊ * Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng . * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: Hãy viết các tổng sau thành tích. a) 5+5+5+5+5 ; b) a+a+a+a+a Giải : a) 5.5 ; b) 5.a 3. Bài mới: Giới thiệu bài Nếu tổng cĩ nhiều số hạng bằng nhau, ta cĩ thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân, cịn nếu một tích cĩ nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn : Cịn a . a . a . a = ? Hoạt động của GV & HS Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cách viết Lũy 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên thừa với số mũ tự nhiên Người ta viết gọn : GV : Tổng của nhiều số hạng bằng nhau ta 2.2.2 = 23 cĩ thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân. Cịn tích nhiều thừa số bằng nhau ta cĩ thể a.a.a.a = a4 viết gọn như sau: 2.2.2 = 23 a.a.a.a = a4 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ta gọi 23 ; a4 là một lũy thừa Gọi 23, a4 là một lũy thừa GV: Như vậy a4 là tích của bao nhiêu thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng bao nhiêu HS: Trả lời a) Định nghĩa (SGK) GV: Em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n n của a a a.a...a (n 0) HS: Nêu định nghĩa n thừa số a a: gọi là cơ số GV: Hướng dẫn cách đọc n: gọi là số mũ GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa. Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa ?1 Điền số vào ơ trống cho đúng GV: cho HS làm ?1 HS: Làm ?1 Luỹ Cơ số Số mũ Giá trị GV gọi từng học sinh đọc kết quả thừa GV nhấn mạnh : Trong một lũy thừa với số 72 7 2 49 mũ tự nhiên ( 0) : 23 2 3 8 + Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng 4 nhau 3 3 4 81 + Số mũ cho biết số lượng các thừa số bằng nhau Chú ý : GV lưu ý HS tránh nhầm lẫn : 23 2.3 a2 cịn được gọi là a bình phương GV:Viết gọn các tích sau bằng cách dùng a3 cịn được gọi là a lập phương lũy thừa Quy ước : a1 = a a) 5.5.5.5.5.5 b) 2.2.2.3.3 GV: Cho HS đứng tại chỗ thực hiện 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số HS: Thực hiện a) Ví dụ : Viết tích của hai lũy thừa 3 2 4 3 GV: Uốn nắn thống nhất cách trình bày sau thành một lũy thừa : 2 .2 ; a .a Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nhân 2 lũy Giải : thừa cùng cơ số 23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25 GV: Viết tích của hai lũy thừa thành một (=23+2) lũy thừa : a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7 GV: Áp dụng định nghĩa lũy thừa để làm (=a4+3) bài tập trên. GV: Cho 2 HS lên bảng thực hiện b) Tổng quát GV: Qua hai ví dụ trên em cĩ thể cho biết am.an = am+n . muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm thế nào? HS: Trả lời Chú ý : GV Nhấn mạnh: số mũ cộng chứ khơng Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta nhân giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ GV: Nếu cĩ am.an thì kết quả như thế nào? Ghi cơng thức GV gọi HS nhắc lại chú ý đĩ. Hoạt động 3: Củng cố kiến thức GV cho HS làm bài ?2 ?2 Viết các tích sau thành các luỹ HS: Thực hiện thừa Bài 56 (b, d) x5 . x4 = x5+4 = x9 ; a4.a = a4+1 = a5 GV gọi 1 HS lên bảng Bài 56 (b, d) b) 6.6.6.3.2 = ? Hướng dẫn d) 100.10.10.10 = ? HS : lên bảng làm : e) Tính a3 . a2 . a5 b) 6.6.6.6 = 64 GV: gọi HS nhắc lại định nghĩa lũy thừa d) 10.10.10.10.10. = 105 bậc n của a. Viết cơng thức tổng quát e*) a3. a2 . a5 = a3+2+5 = a10 Tìm số tự nhiên a biết : a2 = 25 ; a3= 27 HS : nhắc lại định nghĩa SGK GV yêu cầu HS nhắc lại nhân hai lũy thừa cùng cơ số Hướng dẫn* : a2 = 25 = 52 a = 5 a3 = 27 = 33 a = 3 4. Củng cố – GV hệ thống hố các kiến thức đã học Khơng được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số. số mũ – Hướng dẫn HS làm bài tập 57 SGK 5. Dặn dị Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a. Viết cơng thức Học thuộc quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số Bài tập về nhà 58, 59, 60 trang 28 SGK IV. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm ......./09/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: