Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên:
Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy
Tên bài dạy:
Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì 2(ĐS)
Môn học/ Hoạt đông giáo dục: Số học; lớp: 6A2
Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 59)
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Ôn tập kiến thức trọng tâm của chương .
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành
được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết
quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong
nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo
viên góp ý.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết
trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề
từ trực quan và ví dụ cụ thể.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu các định nghĩa
- Năng lực tính toán: Biết làm các bài toán
- Năng lực tin học: Biết sử dụng máy tính để tham khảo tài liệu trên mạng.
- Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp.
3. Về phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải
quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
- Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá
khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn
thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: - Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, SGK
- Học sinh: Đọc trước bài học bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Hoạt động 1: Mở đầu
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới.
3. Hoạt động 3: Luyện tập
Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
SGK để tìm nhiệm vụ học tâp. 1. C 2. D 3. D
hiểu nội - Giáo viên yêu cầu học sinh 2. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
dung kiến làm bài tập SGK
thức theo Bài 1:
*Bước 2: Thực hiện nhiệm
yêu cầu của , 3 , ,
vụ học tập.
GV.
- HS làm nhóm đôi. Bài 2:
- GV hướng dẫn a. Với = , giá trị của biểu thức là:
풏
* Bước 3: Báo cáo kết quả
A= - ( + ) . = + .
thảo luận.
+ Hai HS lên bảng chữa, các = + =
học sinh khác làm vào vở
b. Với = , giá trị của biểu thức là:
+ HS khác nhận xét 풏
* Bước 4: Đánh giá kết quả A = - ( + ) . = – 0 . =
thực hiện nhiệm vụ học tâp.
c. Với = , giá trị của biểu thức là:
GV nhận xét, đánh giá về thái 풏
độ, quá trình làm việc, kết quả A = - ( + ) . = - . = -
hoạt động và chốt kiến thức.
= - =
Bài 3:
a) + + − = ( + ) + ( - )
= ( - ) + ( - ) =
b) . + . + . = . ( + +
) = . =
Bài 4: Nhóm thứ ba phụ trách phần mương là:
1 - - =
Đoạn mương thoát nước dài số mét là:
16 : = 60 (mét)
Đáp số: 60 mét
Bài 5:
Đổi 16 phút = giờ
10 phút = giờ
Thời gian ô tô đi trên đường cao tốc là:
25 : 80 = giờ
Thời gian đi từ trường học đến khu công
nghiệp là:
+ + = (giờ)
Đáp số: (giờ)
Bài 6:
Chiều dài của thửa đất là:
9 : = (m)
Diện tích của thửa đất là:
9 . = m2
Diện tích phần đất trồng hoa, sân chơi và lối
đi là:
- . = m2
Đáp số: m2
4. Hoạt động 4: Vận dụng
Mục tiêu: Giáo viên hướng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
- HS về nhà học và xem lại bài đã học - HS xem và học bài ở nhà.
- HS làm bài tập còn lại trong SGK. - HS làm bài tập.
* Hướng dẫn tự học ở nhà: - Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới
Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên:
Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy
Tên bài dạy:
KIỂM TRA GIỮA KÌ II(ĐS)
Môn học/ Hoạt đông giáo dục: Số học; lớp: 6A2
Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 60)
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:- Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương V.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành
được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết
quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong
nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo
viên góp ý.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết
trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề
từ trực quan và ví dụ cụ thể.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu về phân số.
- Năng lực tính toán: Biết làm các dạng toán về phân số.
- Năng lực tin học: Biết sử dụng máy tính để tham khảo tài liệu trên mạng.
- Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp.
3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải
quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
- Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá
khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn
thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, SGK
- Học sinh: Đọc trước bài học bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
Mức độ đánh giá
Nội Tổng
Chủ Vận dụng
TT dung/Đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng %
đề cao
kiến thức điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Phân số với 2
tử số và mẩu (TN1,2)
số là số 0,5đ
Phân
1 nguyên 8,0
số
Tính chất cơ 2
bản của phân (TN3,4)
sô 0,5đ
So sánh phân 1
số (TL
15)
1đ
Phép cộng và 2 1 1 2
phép trừ phân (TN5,6) (TL (TN10) (TL1
số 0,5đ 13) 0,25đ 4a,b)
1đ 1đ
Phép nhân và 2
phép chia (TL1
phân số 4c,d)
1đ
Giá trị phân 1
sô (TL
17) 2đ
Hổn số 1
(TN11)
0,25đ
Hình Hình có trục 2
học đối xứng (TN7,8)
trực 0,5đ 1,0
quan. Hình có tâm 1 1
Tính đối xứng (TN9) (TN12)
đối 0,25đ 0,25đ
2 xứng
của
hình
phẳng
trong
gới tự
nhiên
Hình Điểm. Đường 1
học thẳng (TL
phẳng. 16)
3 Các 1đ 1,0
hình
học cơ
bản
Tổng: Số câu 8 2 3 4 1 1 0 1
Điểm 2,0 2,0 0,75 2,0 0,25 2,0 0,0 1,0 10,0
Tỉ lệ % 40% 27,5% 22,5% 10% 100%
Tỉ lệ chung 67,5% 32,5% 100%
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN
TT Chương/ Mức độ đánh Số câu hỏi theo
Chủ đề giá mức độ nhận
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao 1 Phân số Nhận biết
- Phân số với 2
tử số và mẩu số (TN1,2)
là số nguyên 0,5đ
2
(TN3,4)
-Tính chất cơ
0,5đ
bản của phân
2
sô
(TN5,6)
0,5đ 1
1 (TN10)
(TL13) 0,25đ
1đ
- Phép cộng và
phép trừ phân
số 2
(TL14a,b)
1đ
Thông hiểu
2
- Phép cộng và
(TL14c,d)
phép trừ phân 1đ
số
1
(TN11)
0,25đ 1
- Phép nhân và (TL17)
phép chia phân 2đ
số 1
(TL15) 1đ
- Hổn số
Vận dụng
- Giá trị phân
số
Vận dụng cao
- So sánh phân
số
2 Hình học Nhận biết 2
(TN7,8)
trực quan.
- Hình có trục 0,5đ
Tính đối
đối xứng
xứng của
hình
phẳng
1
trong gới (TN9)
Thông hiểu
tự nhiên 0,25đ
- Hình có tâm 1
đối xứng (TN12)
0,25đ
Vận dụng
- Hình có tâm
đối xứng
3 Hình học Nhận biết 1
(TL16)
phẳng.
-Điểm. Đường 1đ
Các hình thẳng
học cơ bản
PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ NĂM HỌC 2023 - 2024
SỞ NGÔ QUANG NHÃ MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 17 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ..................................Số báo danh: Lớp: Mã đề 141
I - PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm) ( Mỗi câu đúng 0,25đ)
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng nhất của các câu dưới đây:
Câu 1: Hình nào dưới đây có trục đối xứng?
A. Hình b), Hình c), Hình d) B. Hình a), Hình b), Hình c)
C. Hình a) và Hình c) D. Hình a), Hình c), Hình d)
Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số: 9
21
7 15 3 6
A. B. C. D.
3 35 7 14
Câu 3: Cho hai hình sau, chọn câu đúng:
A. Hình chiếc lá có trục đối xứng B. Cả hai hình đều có trục đối
xứng C. Không có hình nào có trục đối xứng D. Hình con sao biển có trục
đối xứng
Câu 4: Viết phân số năm phần tám
5 8 5
A. -5,8 B. C. D.
8 5 8
4 2
Câu 5: Kết quả của phép tính là:
13 13
2 1 2 2
A. B. C. D.
5 15 13 5
Câu 6: Chọn câu đúng. Với a; b; m ∈ Z; m ≠ 0, ta có:
a b a b a b a b a b a. b
A. B. C. D.
mm m m m mm m m m
a b a b
mm m
5 3
Câu 7: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: ...
11 11
A. Tất cả các đáp án trên đều sai B. > C. <
D. =
Câu 8: Cách viết nào sau đây cho ta phân số:
4 9 0,25
A. B. C. 0,25 D.
9 0 9
2
Câu 9: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số?
7
7 5 2 37
A. B. C. D.
37 7 7 7
Câu 10: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
A. Hình vuông B. Hình tam giác đều C. Hình chữ nhật D. Hình
bình hành
3
Câu 11: Số đối của là:
4
4 3 4 3
A. B. C. D.
3 4 3 4
Câu 12: Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. PQ B. 96 C. Không có hình nào
D. EF
II - PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN(7 điểm)
Câu 13: Đọc tên các điểm, các đường thẳng trong hình dưới đây
2 1
Câu 14: Tìm số đối của các số sau: -15, , 0,
7 3
Câu 15: Thực hiện các phép tính sau:
3 5 2 3 2 4 4 7
a) b) c) . d) :
8 8 7 5 7 11 3 5
Câu 16: Một tấm vải dài 35 mét, người ta đã bán đi 4 tấm vải đó. Tính số vải còn
7
lại sau khi đã bán?
8 16
Câu 17: So sánh hai phân số sau: và
3 7
...HẾT...
PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ NĂM HỌC 2023 - 2024
SỞ NGÔ QUANG NHÃ MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài : 60 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
141 242 340 443
1 D B C B
2 C A B C 3 D A A D
4 B B C D
5 C C A C
6 A A B B
7 C B B C
8 A A B C
9 D C C B
10 B B B A
11 B B D D
12 B D D C
Phần đáp án câu tự luận:
Câu 13 Đọc tên các điểm, các đường thẳng trong hình dưới đây
Gợi ý làm bài:
Các điểm: A,B,C,D,M (0,5điểm)
Các đường thẳng: i, f, g, h (0,5điểm)
2 1
Câu 14 Tìm số đối của các số sau: -15, , 0,
7 3
Gợi ý làm bài:
2 1
Số đối là 15, , 0, (1 điểm)
7 3
Câu 15 Thực hiện các phép tính sau:
3 5 2 3 2 4 4 7
a) b) c) . d) :
8 8 7 5 7 11 3 5
Gợi ý làm bài: 3 5 3 5 2 1
a) (0,5 điểm)
8 8 8 8 4
2 3 2 3 10 21 10 ( 21) 11
b) (0,5 điểm)
7 5 7 5 35 35 35 35
2 4 2.4 8 8
c) . (0,5 điểm)
7 11 7.( 11) 77 77
4 7 4 5 4.( 5) 20
d) :. (0,5 điểm)
3 5 3 7 3.7 21
Câu 16 Một tấm vải dài 35 mét, người ta đã bán đi 4 tấm vải đó. Tính số vải còn
7
lại sau khi đã bán?
Gợi ý làm bài:
Số mét vải người ta đã bán đi là: (0,5điểm)
4
35. 20 (m) (0,5điểm)
7
Số mét vải còn lại là: (0,5điểm)
35 – 20 = 15 (m) (0,5điểm)
8 16
Câu 17 So sánh hai phân số sau: và
3 7
Gợi ý làm bài:
8 8.7 56 16 16.3 48
Ta có: ; (0,5 điểm)
3 3.7 21 7 7.3 21
56 48 8 16
Vì nên (0,5điểm)
21 21 3 7
HẾT
Ký duyệt(Tuần 26) Châu Thới, ngày 03 tháng 03 năm 2024
Tổ Trưởng GVBM
Trương Thanh Ne Lê Thị Thu Thúy
DUYỆT CỦA BGH
HIỆU TRƯỞNG
NGUYỄN THANH MINH
Tài liệu đính kèm: