Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy Tên bài dạy: ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ II (HH) Môn học/ Hoạt đông giáo dục: Hình học; lớp: 6A2 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 43) I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: Ôn tập kiến thức trọng tâm của chương 7 và chương 8. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề: Biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 2.2. Năng lực đặc thù: - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu các định nghĩa - Năng lực tính toán: Biết làm các bài toán - Năng lực tin học: Biết sử dụng máy tính để tham khảo tài liệu trên mạng. - Năng lực thẩm mỹ:Biết vẽ đường thẳng, trình bày bài học, bài tập sạch đẹp. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: - Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, SGK. - Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, giấy nháp. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Hình có trục đối xứng. SGK để tìm - Gv nêu nội dung ôn tập chuẩn bị kiểm tra giũa kì - Hình có tâm đối xứng. hiểu nội dung * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập - Điểm. Đường thẳng kiến thức theo HS trao đổi theo cặp sau đó đưa ra câu trả lời. - Nêu được khái niệm yêu cầu của và vẽ được tia GV. * Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận GV gọi một số HS trả lời và các HS khác nhận xét, bổ sung. * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới. 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm HS quan sát * Bước 1: Chuyển giao CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SGK để tìm nhiệm vụ học tâp. a) Đúng hiểu nội dung - Giáo viên yêu cầu học b) Đúng kiến thức theo sinh làm bài tập trong SGK c) Đúng yêu cầu của *Bước 2: Thực hiện nhiệm d) Đúng GV. vụ học tập. e) Sai - HS làm nhóm đôi. BÀI TẬP TỰ LUẬN - GV hướng dẫn Bài 1: * Bước 3: Báo cáo kết quả Đường nét đứt ở hình a và d là trục đối xứng. thảo luận. Hai đường ở hình b và c còn lại không phải là + Hai HS lên bảng chữa, trục đối xứng của hình các học sinh khác làm vào vở Bài 2: HS tô màu vào các ô được đánh dấu + HS khác nhận xét * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tâp. GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức. Bài 3: Hình b có trục đối xứng. Hình a vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: Giáo viên hướng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm - HS về nhà học và xem lại bài đã học - HS xem và học bài ở nhà. - HS làm bài tập còn lại trong SGK. - HS làm bài tập. * Hướng dẫn tự học ở nhà: - Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới. Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy Tên bài dạy: KIỂM TRA GIỮA KÌ II Môn học/ Hoạt đông giáo dục: Hình học; lớp: 6A2 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 44) I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức:- Kiểm tra các kiến thức trọng tâm đã học. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề: Biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 2.2. Năng lực đặc thù: - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu về đường thẳng. - Năng lực tính toán: Biết làm các dạng toán về đường thẳng. - Năng lực tin học: Biết sử dụng máy tính để tham khảo tài liệu trên mạng. - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: - Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, SGK - Học sinh: Đọc trước bài học bảng nhóm III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Nội Tổng Chủ Vận dụng TT dung/Đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng % đề cao kiến thức điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân số với 2 tử số và mẩu (TN1,2) số là số 0,5đ Phân 1 nguyên 8,0 số Tính chất cơ 2 bản của phân (TN3,4) sô 0,5đ So sánh phân 1 số (TL 15) 1đ Phép cộng và 2 1 1 2 phép trừ phân (TN5,6) (TL (TN10) (TL1 số 0,5đ 13) 0,25đ 4a,b) 1đ 1đ Phép nhân và 2 phép chia (TL1 phân số 4c,d) 1đ Giá trị phân 1 sô (TL 17) 2đ Hổn số 1 (TN11) 0,25đ Hình Hình có trục 2 học đối xứng (TN7,8) trực 0,5đ 1,0 2 quan. Hình có tâm 1 1 Tính đối xứng (TN9) (TN12) đối 0,25đ 0,25đ xứng của hình phẳng trong gới tự nhiên Hình Điểm. Đường 1 học thẳng (TL phẳng. 16) 3 Các 1đ 1,0 hình học cơ bản Tổng: Số câu 8 2 3 4 1 1 0 1 Điểm 2,0 2,0 0,75 2,0 0,25 2,0 0,0 1,0 10,0 Tỉ lệ % 40% 27,5% 22,5% 10% 100% Tỉ lệ chung 67,5% 32,5% 100% 1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN TT Chương/ Mức độ đánh Số câu hỏi theo Chủ đề giá mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Phân số Nhận biết - Phân số với 2 tử số và mẩu số (TN1,2) là số nguyên 0,5đ 2 (TN3,4) -Tính chất cơ 0,5đ bản của phân sô 2 (TN5,6) 0,5đ 1 1 (TN10) (TL13) 0,25đ - Phép cộng và 1đ phép trừ phân số 2 (TL14a,b) 1đ Thông hiểu - Phép cộng và 2 (TL14c,d) phép trừ phân 1đ số 1 (TN11) 1 0,25đ - Phép nhân và (TL17) phép chia phân 2đ số 1 (TL15) 1đ - Hổn số Vận dụng - Giá trị phân số Vận dụng cao - So sánh phân số 2 Hình học Nhận biết 2 (TN7,8) trực quan. - Hình có trục 0,5đ Tính đối đối xứng xứng của hình phẳng 1 trong gới (TN9) Thông hiểu tự nhiên 0,25đ - Hình có tâm 1 đối xứng (TN12) 0,25đ Vận dụng - Hình có tâm đối xứng 3 Hình học Nhận biết 1 (TL16) phẳng. -Điểm. Đường 1đ Các hình thẳng học cơ bản PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ NGÔ QUANG NHÃ MÔN TOÁN 6 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 17 câu) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang) Họ tên : ..................................Số báo danh: Lớp: Mã đề 141 I - PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm) ( Mỗi câu đúng 0,25đ) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng nhất của các câu dưới đây: Câu 1: Hình nào dưới đây có trục đối xứng? A. Hình b), Hình c), Hình d) B. Hình a), Hình b), Hình c) C. Hình a) và Hình c) D. Hình a), Hình c), Hình d) Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số: 9 21 7 15 3 6 A. B. C. D. 3 35 7 14 Câu 3: Cho hai hình sau, chọn câu đúng: A. Hình chiếc lá có trục đối xứng B. Cả hai hình đều có trục đối xứng C. Không có hình nào có trục đối xứng D. Hình con sao biển có trục đối xứng Câu 4: Viết phân số năm phần tám 5 8 5 A. -5,8 B. C. D. 8 5 8 4 2 Câu 5: Kết quả của phép tính là: 13 13 2 1 2 2 A. B. C. D. 5 15 13 5 Câu 6: Chọn câu đúng. Với a; b; m ∈ Z; m ≠ 0, ta có: a b a b a b a b a b a. b A. B. C. D. mm m m m mm m m m a b a b mm m 5 3 Câu 7: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: ... 11 11 A. Tất cả các đáp án trên đều sai B. > C. < D. = Câu 8: Cách viết nào sau đây cho ta phân số: 4 9 0,25 A. B. C. 0,25 D. 9 0 9 2 Câu 9: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số? 7 7 5 2 37 A. B. C. D. 37 7 7 7 Câu 10: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng: A. Hình vuông B. Hình tam giác đều C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành 3 Câu 11: Số đối của là: 4 4 3 4 3 A. B. C. D. 3 4 3 4 Câu 12: Hình nào sau đây có tâm đối xứng? A. PQ B. 96 C. Không có hình nào D. EF II - PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN(7 điểm) Câu 13: Đọc tên các điểm, các đường thẳng trong hình dưới đây 2 1 Câu 14: Tìm số đối của các số sau: -15, , 0, 7 3 Câu 15: Thực hiện các phép tính sau: 3 5 2 3 2 4 4 7 a) b) c) . d) : 8 8 7 5 7 11 3 5 Câu 16: Một tấm vải dài 35 mét, người ta đã bán đi 4 tấm vải đó. Tính số vải còn 7 lại sau khi đã bán? 8 16 Câu 17: So sánh hai phân số sau: và 3 7 ...HẾT... PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ NĂM HỌC 2023 - 2024 SỞ NGÔ QUANG NHÃ MÔN TOÁN 6 Thời gian làm bài : 60 Phút Phần đáp án câu trắc nghiệm: 141 242 340 443 1 D B C B 2 C A B C 3 D A A D 4 B B C D 5 C C A C 6 A A B B 7 C B B C 8 A A B C 9 D C C B 10 B B B A 11 B B D D 12 B D D C Phần đáp án câu tự luận: Câu 13 Đọc tên các điểm, các đường thẳng trong hình dưới đây Gợi ý làm bài: Các điểm: A,B,C,D,M (0,5điểm) Các đường thẳng: i, f, g, h (0,5điểm) 2 1 Câu 14 Tìm số đối của các số sau: -15, , 0, 7 3 Gợi ý làm bài: 2 1 Số đối là 15, , 0, (1 điểm) 7 3 Câu 15 Thực hiện các phép tính sau: 3 5 2 3 2 4 4 7 a) b) c) . d) : 8 8 7 5 7 11 3 5 Gợi ý làm bài: 3 5 3 5 2 1 a) (0,5 điểm) 8 8 8 8 4 2 3 2 3 10 21 10 ( 21) 11 b) (0,5 điểm) 7 5 7 5 35 35 35 35 2 4 2.4 8 8 c) . (0,5 điểm) 7 11 7.( 11) 77 77 4 7 4 5 4.( 5) 20 d) :. (0,5 điểm) 3 5 3 7 3.7 21 Câu 16 Một tấm vải dài 35 mét, người ta đã bán đi 4 tấm vải đó. Tính số vải còn 7 lại sau khi đã bán? Gợi ý làm bài: Số mét vải người ta đã bán đi là: (0,5điểm) 4 35. 20 (m) (0,5điểm) 7 Số mét vải còn lại là: (0,5điểm) 35 – 20 = 15 (m) (0,5điểm) 8 16 Câu 17 So sánh hai phân số sau: và 3 7 Gợi ý làm bài: 8 8.7 56 16 16.3 48 Ta có: ; (0,5 điểm) 3 3.7 21 7 7.3 21 56 48 8 16 Vì nên (0,5điểm) 21 21 3 7 HẾT Ký duyệt(Tuần 26) Châu Thới, ngày 03 tháng 03 năm 2024 Tổ Trưởng GVBM Trương Thanh Ne Lê Thị Thu Thúy DUYỆT CỦA BGH HIỆU TRƯỞNG NGUYỄN THANH MINH
Tài liệu đính kèm: